Dịu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
Có thể bạn quan tâm
| 1 | 3 1 dịu Có tính chất gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần. | : ''mùa xuân nắng '''dịu''''' | : ''ánh trăng mát '''dịu''''' | : ''màu xanh nhạt rất '''dịu''''' | Không [..]
|
| 2 | 3 1 dịut. 1 Có tính chất gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần. Mùa xuân nắng dịu. Ánh trăng mát dịu. Màu xanh nhạt rất dịu. 2 (hay đg.). Không còn gay gắt nữa, mà đã là [..]
|
| 3 | 2 1 dịut. 1 Có tính chất gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần. Mùa xuân nắng dịu. Ánh trăng mát dịu. Màu xanh nhạt rất dịu. 2 (hay đg.). Không còn gay gắt nữa, mà đã làm cho có một cảm giác dễ chịu. Cơn đau đã dịu. Dịu giọng. Làm dịu tình hình. // Láy: dìu dịu (ý mức độ ít). [..]
|
| 4 | 2 1 dịucó tính chất gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần ánh sáng dịu hương hoa bưởi rất dịu khô [..]
|
| ||||||||||
| << dặm | vạn sự >> |
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Dịu Là Gì
-
Dịu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Dịu - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dịu" - Là Gì?
-
Dịu Dàng Nghĩa Là Gì?
-
Dịu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Dịu Dàng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dịu Dàng – Wikipedia Tiếng Việt
-
'dịu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Dịu Dàng Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dịu Dàng' Trong Từ điển Từ điển Việt
-
DỊU DÀNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"dịu êm" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
dịu Có tính chất gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần. | : ''mùa xuân nắng '''dịu''''' | : ''ánh trăng mát '''dịu''''' | : ''màu xanh nhạt rất '''dịu''''' | Không [..]