đổ Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. đổ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đổ chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đổ trong chữ Nôm và cách phát âm đổ từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đổ nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 9 chữ Nôm cho chữ "đổ"

đổ [堵]

Unicode 堵 , tổng nét 11, bộ Thổ  土 (ý nghĩa bộ: Đất).Phát âm: du3, pou3 (Pinyin); dou2 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ngày xưa, tường một trượng gọi là bản 版, tường cao năm bản gọi là đổ 堵.(Danh) Phiếm chỉ tường, vách◇Tô Thức 蘇軾: Hoàn đổ tiêu nhiên 環堵蕭然 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tường vách tiêu điều.(Danh) Lượng từ: bức, vách, tường◎Như: nhất đổ yên trần 一堵烟塵 một tường khói bụi, nhất đổ tường 一堵牆 một bức tường.(Danh) Họ Đổ.(Động) Ở◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Pháp Chính bái phụcTự thử quân dân an đổ 法正拜服自此軍民安堵 (Đệ lục thập ngũ hồi) Pháp Chính chịu lẽ ấy là phảiTừ đó, quân dân an cư lạc nghiệp.(Động) Ngăn trở, làm nghẽn◎Như: phòng đổ 防堵 ngăn ngừa.(Động) Nói chẹn họng (dùng lời nói ngăn chặn, đè ép, lấn át người khác)◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lão da thính liễu, tựu sanh liễu khí, thuyết nhị da nã thoại đổ lão da 老爺聽了, 就生了氣, 說二爺拿話堵老爺 (Đệ tứ thập bát hồi) Ông tôi nghe thế, nổi giận, bảo là cậu Hai đem lời chẹn họng ông tôi.(Tính) Buồn bực, bực dọc◇Lão Xá 老舍: Ngã yếu bất cân Triệu Đại da thuyết thuyết, tâm lí đổ đắc hoảng 我要不跟趙大爺說說, 心裏堵得慌 (Long tu câu 龍鬚溝, Đệ nhị mạc).Dịch nghĩa Nôm là: đổ, như "đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [阿堵] a đổ 2. [安堵] an đổ杜

đỗ [杜]

Unicode 杜 , tổng nét 7, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: du4 (Pinyin); dou6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cây đỗ (một loại đường lê), gỗ dùng làm nguyên liệu.(Danh) Một thứ cỏ thơm.(Danh) Họ Đỗ.(Động) Ngăn chận, chấm dứt◎Như: đỗ tuyệt tư tệ 杜絕私弊 ngăn chận, chấm dứt những tệ hại riêng◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Trình huyện lập án, dĩ đỗ hậu hoạn khả dã 呈縣立案, 以杜後患可也 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Báo huyện làm án kiện, để có thể ngăn ngừa hậu hoạn.(Động) Bày đặt, bịa đặt◎Như: đỗ soạn 杜撰 bày đặt không có căn cứ, bịa đặt, niết tạo, hư cấu§ Ghi chú: Đỗ Mặc 杜默 người đời Tống, làm thơ phần nhiều sai luật, nên nói đỗ soạn 杜撰 là không hợp cách.(Động) Bài trừ, cự tuyệt.(Tính) (Thuộc về) bản xứ◎Như: đỗ bố 杜布 vải bản xứ, đỗ mễ 杜米 gạo bản xứ.Dịch nghĩa Nôm là:
  • đỗ, như "đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ" (vhn)
  • đậu, như "cây đậu (cây đỗ)" (btcn)
  • đỏ, như "đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ" (btcn)
  • đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (btcn)
  • đũa, như "đậu đũa" (gdhn)睹

    đổ [睹]

    Unicode 睹 , tổng nét 13, bộ Mục 目(罒)(ý nghĩa bộ: Mắt).Phát âm: du3 (Pinyin); dou2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Thấy◎Như: hữu mục cộng đổ 有目共睹 có mắt cùng thấy, ai cũng thấy rõ, đổ vật tư nhân 睹物思人 thấy vật nhớ người◇Trang Tử 莊子: Thủy ngô phất tín, kim ngã đổ tử chi nan cùng dã, ngô phi chí ư tử chi môn, tắc đãi hĩ 始吾弗信, 今我睹子之難窮也, 吾非至於子之門, 則殆矣 (Thu thủy 秋水) Thoạt đầu tôi không tin, nay thấy cái khôn cùng của thầy, tôi không đến cửa thầy, thì thật nguy.Dịch nghĩa Nôm là:
  • đủ, như "đầy đủ; no đủ; tháng đủ" (vhn)
  • đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (btcn)覩

    đổ [覩]

    Unicode 覩 , tổng nét 15, bộ Kiến 見(见)(ý nghĩa bộ: Trông thấy).Phát âm: du3 (Pinyin); dou2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) § Thời xưa dùng như đổ 睹.Dịch nghĩa Nôm là:
  • đủ, như "dầy đủ, no đủ, đu đủ" (vhn)
  • đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (gdhn)賭

    đổ [赌]

    Unicode 賭 , tổng nét 15, bộ Bối 貝 (贝)(ý nghĩa bộ: Vật báu).Phát âm: du3 (Pinyin); dou2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cờ bạc◎Như: đổ bác 賭博 trò cờ bạc◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thảng năng giới đổ, ngã vi nhữ phúc chi 倘能戒賭, 我為汝覆之 (Đổ phù 賭符) Nếu mà anh chừa cờ bạc, tôi có thể lấy lại cho anh số tiền đã thua.(Động) Tranh hơn thua, đánh cuộc, đánh cá, đánh bạc◎Như: đả đổ 打賭 đánh cuộc◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại 因為連日賭錢輸了, 去林子裡尋些買賣 (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.§ Ghi chú: Tục gọi thề thốt là đổ chú 賭咒; tức khí, gắt gỏng (vì tranh hơn thua) gọi là đổ khí 賭氣 (còn gọi là đấu khí 鬥氣).Dịch nghĩa Nôm là: đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [賭場] đổ trường赌

    đổ [賭]

    Unicode 赌 , tổng nét 12, bộ Bối 貝 (贝)(ý nghĩa bộ: Vật báu).Phát âm: du3 (Pinyin); dou2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 賭.Dịch nghĩa Nôm là: đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (gdhn)踷

    [踷]

    Unicode 踷 , tổng nét 15, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: zha3, duan4, shuan4, zhe3 (Pinyin);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • trở, như "trở dậy" (vhn)
  • đổ (btcn)
  • đủ, như "đầy đủ; no đủ; tháng đủ" (btcn)
  • chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (gdhn)鍺

    [锗]

    Unicode 鍺 , tổng nét 16, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: duo3 (Pinyin); ze2 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • chá (vhn)
  • đổ (btcn)
  • giả, như "chất Germanium" (gdhn)𧺂

    [𧺂]

    Unicode 𧺂 , tổng nét 23, bộ Xích 赤(ý nghĩa bộ: Màu đỏ).

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • đổ (vhn)
  • đỏ, như "đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ" (btcn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • chuyển bối từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cừu hận từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cảnh cáo từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • thâu thâu mạc mạc từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cữu trách từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đổ chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 堵 đổ [堵] Unicode 堵 , tổng nét 11, bộ Thổ  土 (ý nghĩa bộ: Đất).Phát âm: du3, pou3 (Pinyin); dou2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 堵 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ngày xưa, tường một trượng gọi là bản 版, tường cao năm bản gọi là đổ 堵.(Danh) Phiếm chỉ tường, vách◇Tô Thức 蘇軾: Hoàn đổ tiêu nhiên 環堵蕭然 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tường vách tiêu điều.(Danh) Lượng từ: bức, vách, tường◎Như: nhất đổ yên trần 一堵烟塵 một tường khói bụi, nhất đổ tường 一堵牆 một bức tường.(Danh) Họ Đổ.(Động) Ở◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Pháp Chính bái phụcTự thử quân dân an đổ 法正拜服自此軍民安堵 (Đệ lục thập ngũ hồi) Pháp Chính chịu lẽ ấy là phảiTừ đó, quân dân an cư lạc nghiệp.(Động) Ngăn trở, làm nghẽn◎Như: phòng đổ 防堵 ngăn ngừa.(Động) Nói chẹn họng (dùng lời nói ngăn chặn, đè ép, lấn át người khác)◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lão da thính liễu, tựu sanh liễu khí, thuyết nhị da nã thoại đổ lão da 老爺聽了, 就生了氣, 說二爺拿話堵老爺 (Đệ tứ thập bát hồi) Ông tôi nghe thế, nổi giận, bảo là cậu Hai đem lời chẹn họng ông tôi.(Tính) Buồn bực, bực dọc◇Lão Xá 老舍: Ngã yếu bất cân Triệu Đại da thuyết thuyết, tâm lí đổ đắc hoảng 我要不跟趙大爺說說, 心裏堵得慌 (Long tu câu 龍鬚溝, Đệ nhị mạc).Dịch nghĩa Nôm là: đổ, như đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói) (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [阿堵] a đổ 2. [安堵] an đổ杜 đỗ [杜] Unicode 杜 , tổng nét 7, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: du4 (Pinyin); dou6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 杜 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cây đỗ (một loại đường lê), gỗ dùng làm nguyên liệu.(Danh) Một thứ cỏ thơm.(Danh) Họ Đỗ.(Động) Ngăn chận, chấm dứt◎Như: đỗ tuyệt tư tệ 杜絕私弊 ngăn chận, chấm dứt những tệ hại riêng◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Trình huyện lập án, dĩ đỗ hậu hoạn khả dã 呈縣立案, 以杜後患可也 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Báo huyện làm án kiện, để có thể ngăn ngừa hậu hoạn.(Động) Bày đặt, bịa đặt◎Như: đỗ soạn 杜撰 bày đặt không có căn cứ, bịa đặt, niết tạo, hư cấu§ Ghi chú: Đỗ Mặc 杜默 người đời Tống, làm thơ phần nhiều sai luật, nên nói đỗ soạn 杜撰 là không hợp cách.(Động) Bài trừ, cự tuyệt.(Tính) (Thuộc về) bản xứ◎Như: đỗ bố 杜布 vải bản xứ, đỗ mễ 杜米 gạo bản xứ.Dịch nghĩa Nôm là: đỗ, như đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ (vhn)đậu, như cây đậu (cây đỗ) (btcn)đỏ, như đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ (btcn)đổ, như đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa (btcn)đũa, như đậu đũa (gdhn)睹 đổ [睹] Unicode 睹 , tổng nét 13, bộ Mục 目(罒)(ý nghĩa bộ: Mắt).Phát âm: du3 (Pinyin); dou2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 睹 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Thấy◎Như: hữu mục cộng đổ 有目共睹 có mắt cùng thấy, ai cũng thấy rõ, đổ vật tư nhân 睹物思人 thấy vật nhớ người◇Trang Tử 莊子: Thủy ngô phất tín, kim ngã đổ tử chi nan cùng dã, ngô phi chí ư tử chi môn, tắc đãi hĩ 始吾弗信, 今我睹子之難窮也, 吾非至於子之門, 則殆矣 (Thu thủy 秋水) Thoạt đầu tôi không tin, nay thấy cái khôn cùng của thầy, tôi không đến cửa thầy, thì thật nguy.Dịch nghĩa Nôm là: đủ, như đầy đủ; no đủ; tháng đủ (vhn)đổ, như đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa (btcn)覩 đổ [覩] Unicode 覩 , tổng nét 15, bộ Kiến 見(见)(ý nghĩa bộ: Trông thấy).Phát âm: du3 (Pinyin); dou2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 覩 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) § Thời xưa dùng như đổ 睹.Dịch nghĩa Nôm là: đủ, như dầy đủ, no đủ, đu đủ (vhn)đổ, như đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa (gdhn)賭 đổ [赌] Unicode 賭 , tổng nét 15, bộ Bối 貝 (贝)(ý nghĩa bộ: Vật báu).Phát âm: du3 (Pinyin); dou2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 賭 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cờ bạc◎Như: đổ bác 賭博 trò cờ bạc◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thảng năng giới đổ, ngã vi nhữ phúc chi 倘能戒賭, 我為汝覆之 (Đổ phù 賭符) Nếu mà anh chừa cờ bạc, tôi có thể lấy lại cho anh số tiền đã thua.(Động) Tranh hơn thua, đánh cuộc, đánh cá, đánh bạc◎Như: đả đổ 打賭 đánh cuộc◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại 因為連日賭錢輸了, 去林子裡尋些買賣 (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.§ Ghi chú: Tục gọi thề thốt là đổ chú 賭咒; tức khí, gắt gỏng (vì tranh hơn thua) gọi là đổ khí 賭氣 (còn gọi là đấu khí 鬥氣).Dịch nghĩa Nôm là: đổ, như đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [賭場] đổ trường赌 đổ [賭] Unicode 赌 , tổng nét 12, bộ Bối 貝 (贝)(ý nghĩa bộ: Vật báu).Phát âm: du3 (Pinyin); dou2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 赌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 賭.Dịch nghĩa Nôm là: đổ, như đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa (gdhn)踷 [踷] Unicode 踷 , tổng nét 15, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: zha3, duan4, shuan4, zhe3 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 踷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: trở, như trở dậy (vhn)đổ (btcn)đủ, như đầy đủ; no đủ; tháng đủ (btcn)chứa, như chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa (gdhn)鍺 [锗] Unicode 鍺 , tổng nét 16, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: duo3 (Pinyin); ze2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 鍺 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: chá (vhn)đổ (btcn)giả, như chất Germanium (gdhn)𧺂 [𧺂] Unicode 𧺂 , tổng nét 23, bộ Xích 赤(ý nghĩa bộ: Màu đỏ).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 𧺂 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: đổ (vhn)đỏ, như đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ (btcn)

    Từ điển Hán Việt

    • chiết biến từ Hán Việt là gì?
    • đạp đạp từ Hán Việt là gì?
    • tiêu phòng từ Hán Việt là gì?
    • bất bình đẳng từ Hán Việt là gì?
    • canh đoan từ Hán Việt là gì?
    • phương án từ Hán Việt là gì?
    • điêu tạ từ Hán Việt là gì?
    • định phận từ Hán Việt là gì?
    • ngẫu phát từ Hán Việt là gì?
    • chứng thư từ Hán Việt là gì?
    • tai sinh phách từ Hán Việt là gì?
    • biện pháp từ Hán Việt là gì?
    • bách khoa từ điển từ Hán Việt là gì?
    • cao tằng từ Hán Việt là gì?
    • canh độc từ Hán Việt là gì?
    • bổn thái từ Hán Việt là gì?
    • phương tiện từ Hán Việt là gì?
    • thừa trừ từ Hán Việt là gì?
    • ung thũng, ủng thũng từ Hán Việt là gì?
    • ẩm liệu từ Hán Việt là gì?
    • gian tà từ Hán Việt là gì?
    • thừa tập từ Hán Việt là gì?
    • a thủ dong từ Hán Việt là gì?
    • cát kê yên dụng ngưu đao từ Hán Việt là gì?
    • hồi tâm từ Hán Việt là gì?
    • bổ sung từ Hán Việt là gì?
    • bào trạch từ Hán Việt là gì?
    • tình nguyện từ Hán Việt là gì?
    • hợp tác xã từ Hán Việt là gì?
    • trường dạ ẩm từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Từ đỗ Trong Tiếng Hán Việt