杜 Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Hán Việt
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Hán Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Hán Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

杜 từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ 杜 trong từ Hán Việt và cách phát âm 杜 từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 杜 từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm 杜 tiếng Hán 杜 (âm Bắc Kinh) phát âm 杜 tiếng Hán 杜 (âm Hồng Kông/Quảng Đông).
Pinyin: du4;Juytping quảng đông: dou6;đỗ(Danh) Cây đỗ (một loại đường lê), gỗ dùng làm nguyên liệu.(Danh) Một thứ cỏ thơm.(Danh) Họ Đỗ.(Động) Ngăn chận, chấm dứt. ◎Như: đỗ tuyệt tư tệ 杜絕私弊 ngăn chận, chấm dứt những tệ hại riêng. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Trình huyện lập án, dĩ đỗ hậu hoạn khả dã 呈縣立案, 以杜後患可也 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Báo huyện làm án kiện, để có thể ngăn ngừa hậu hoạn.(Động) Bày đặt, bịa đặt. ◎Như: đỗ soạn 杜撰 bày đặt không có căn cứ, bịa đặt, niết tạo, hư cấu. § Ghi chú: Đỗ Mặc 杜默 người đời Tống, làm thơ phần nhiều sai luật, nên nói đỗ soạn 杜撰 là không hợp cách.(Động) Bài trừ, cự tuyệt.(Tính) (Thuộc về) bản xứ. ◎Như: đỗ bố 杜布 vải bản xứ, đỗ mễ 杜米 gạo bản xứ.

Nghĩa chữ nôm của từ 杜

đỗ, như "đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ" (vhn)đậu, như "cây đậu (cây đỗ)" (btcn)đỏ, như "đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ" (btcn)đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (btcn)đũa, như "đậu đũa" (gdhn)

Xem thêm từ Hán Việt

  • bệnh nhập cao hoang từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • phá hiểu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chinh chiến từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • nhân diện thú tâm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cách thiên từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Từ Hán Việt

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 杜 nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Từ Hán Việt Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt

    Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.

    Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.

    Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.

    Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Việt

    Nghĩa Tiếng Việt:

    Từ điển Hán Việt

    • chi phí từ Hán Việt là gì?
    • âm lôi từ Hán Việt là gì?
    • cao bì từ Hán Việt là gì?
    • bồ đề từ Hán Việt là gì?
    • ân ân từ Hán Việt là gì?
    • xuất xứ, xuất xử từ Hán Việt là gì?
    • mục tiền từ Hán Việt là gì?
    • chủ bút từ Hán Việt là gì?
    • thi thể từ Hán Việt là gì?
    • sĩ quan từ Hán Việt là gì?
    • bạch khế từ Hán Việt là gì?
    • cách sát từ Hán Việt là gì?
    • bộ đội từ Hán Việt là gì?
    • thành công từ Hán Việt là gì?
    • kiền bà từ Hán Việt là gì?
    • chiếu thu từ Hán Việt là gì?
    • can tràng thốn đoạn từ Hán Việt là gì?
    • hoàn chỉnh từ Hán Việt là gì?
    • bỉ phu từ Hán Việt là gì?
    • nho lâm từ Hán Việt là gì?
    • cưỡng miễn từ Hán Việt là gì?
    • tiệp khắc từ Hán Việt là gì?
    • hồi đầu từ Hán Việt là gì?
    • tiếm vị từ Hán Việt là gì?
    • cát tịch từ Hán Việt là gì?
    • thị lang từ Hán Việt là gì?
    • hưởng lạc từ Hán Việt là gì?
    • sơ chính từ Hán Việt là gì?
    • sáo binh từ Hán Việt là gì?
    • kiển kiển từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Từ đỗ Trong Tiếng Hán Việt