đồ Cổ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đồ cổ tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đồ cổ (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đồ cổ | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đồ cổ tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đồ cổ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đồ cổ tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - アンティークXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đồ cổ" trong tiếng Nhật
- - Bộ sưu tập ly rượu cổ của anh ta đáng giá hàng nghìn đô.:彼のアンティークのワイングラスのコレクションは、何千ドルもの価値がある
- - Cô ấy có một con mắt tinh đời về đồ cổ:彼女はアンティークに関し、見る目がある
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đồ cổ trong tiếng Nhật
* n - アンティークVí dụ cách sử dụng từ "đồ cổ" trong tiếng Nhật- Bộ sưu tập ly rượu cổ của anh ta đáng giá hàng nghìn đô.:彼のアンティークのワイングラスのコレクションは、何千ドルもの価値がある, - Cô ấy có một con mắt tinh đời về đồ cổ:彼女はアンティークに関し、見る目がある,
Đây là cách dùng đồ cổ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đồ cổ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đồ cổ
- na pan tiếng Nhật là gì?
- tuần lễ sau tiếng Nhật là gì?
- sự dỏng tai nghe tiếng Nhật là gì?
- tự phục vụ tiếng Nhật là gì?
- sắc tố đen trong cơ thể tiếng Nhật là gì?
- đầu chổi lông tiếng Nhật là gì?
- khu nhà ở tiếng Nhật là gì?
- bắt ép tiếng Nhật là gì?
- điều tra tiếng Nhật là gì?
- món glatin tiếng Nhật là gì?
- chín (hoa quả) tiếng Nhật là gì?
- sự rách rưới tiếng Nhật là gì?
- dung dịch hiện ảnh tiếng Nhật là gì?
- sự cõng tiếng Nhật là gì?
- nguồn thông tin tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » đồ Cổ Tiếng Nhật Là Gì
-
đồ Cổ/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
"đồ Cổ" Tiếng Nhật Là Gì? - EnglishTestStore
-
Phép Tịnh Tiến Cửa Hàng đồ Cổ Thành Tiếng Nhật | Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Gốm Sứ (Phần 1)
-
Từ Vựng Kanji Liên Quan đến Bộ “Cổ” (古) - Trung Tâm Tiếng Nhật Kosei
-
Phố Cổ Tiếng Nhật Là Gì - Học Tốt
-
商人 | Shounin Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật - Mazii
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành May Mặc - Smiles
-
Tiếng Nhật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chợ Trời đồ Cổ đồ Handmade Tại 護国神社 Shizuoka - サンロフト
-
Trong Tiếng Nhật Có Từ Ngữ Thân Mật Chỉ Có Giới Trẻ Mới Dùng ... - NHK
-
Nghĩa Của "đồ Cổ" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Các Cụm Từ Tiếng Nhật Sử Dụng Tại Bệnh Viện, Hiệu Thuốc Khi Không ...
-
Lịch Sử Nhật Bản – Wikipedia Tiếng Việt
đồ cổ (phát âm có thể chưa chuẩn)