ĐO ĐẾM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
ĐO ĐẾM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từđo đếm
meter countingquantified
định lượngđo lườngxác địnhlượng hóaxác định số lượngsố lượngđo đếmcount measurementscounting measuremetering counter
{-}
Phong cách/chủ đề:
Some things can't be quantified.Đo đếm tự động chiều dài di chuyển vật liệu.
Automatic meter counting of material moving length.Tất nhiên, hạnh phúc thì không thể đo đếm.
Happiness, of course, cannot be quantified.Một thứ của cải không thể đo đếm được bằng những con số.
Some things in life can't be quantified by numbers.Itis được trang bị thế hệ mới đo đếm.
Itis equipped with the new generation metering counter.Tự động đo đếm, dừng lại có thể tự do thiết lập số.
Auto meter counting, stopping could freely setting number.Tình yêu của mẹdành cho con là không thể đo đếm được.
My love for you can not be quantified.Tuk- tuks không được đo đếm và thường đắt hơn, với chi phí 100- 235 THB/ chuyến.
Tuk-tuks are un-metered and generally more expensive, costing 100-235 THB per ride.Nhưng chí ít thìđó cũng là những điều có thể đo đếm được.
But at least these things can be quantified.Nó không phải là điều mà bạn có thể đo đếm, bởi vì bạn không thể hiểu được mức độ của nó.
It is not something that you can quantify, for you have no idea of its extent.Thành quả của ngườigiáo viên là không thể đo đếm được.
The effectiveness of a teacher cannot be quantified.Đo đếm tuyến tính 3 trục, có thể kết nối với tín hiệu sóng vuông vuông đơn( TTL) hoặc khác biệt( RS422) của bất kỳ thương hiệu nào.
Axis linear scale counting, able to connect to the single-ended(TTL) or difference(RS422) square wave signal linear scale of any brand.Ảnh hưởng trực tiếp của hiểm hoạ môitrường tự nhiên có thể đo đếm được thì dễ thấy.
The effects of lighting on thenatural environment can be difficult to quantify.Tiêu chuẩn phân loại phòng sạch FS 209E và ISO 14644-1 yêu cầu đo đếm hạt và tính toán cụ thể để phân loại mức độ sạch sẽ của một phòng sạch hoặc khu vực sạch sẽ.
The cleanroom classification standards FS 209E and ISO 14644-1 require specific particle count measurements and calculations to classify the cleanliness level of a cleanroom or clean area.Nó là một loại máy đa chứcnăng tích hợp với tua lại, đo đếm và tự động ra ngoài.
It is a kind of multi-function machine integrated with rewinding, meter counting and automatic out-off.Tiêu chuẩn phân dòng phòng sạch FS 209E và ISO14644- 1 buộc phải đo đếm hạt và tính toán cụ thể để phân cái chừng độ sạch sẽ của 1 phòng sạch hoặc khu vực sạch sẽ.
The clean room classification standards FS 209E andISO 14644-1 require specific particle count measurements and calculations to classify the cleanliness level of a clean room or clean area.( 5) Không gian các dãy lp, 1 ≤ p ≤ ∞ là mộtví dụ của( 4) trong trường hợp không gian đo là N với độ đo đếm.
(5) The sequence space lp, 1≤ p≤∞ is an example of(4)in the case where the measure space is N with the counting measure.Là đơn vị đang tua lại máy một chức năng muti máy tích hợp với tua lại,tự động vượt ra khỏi và đo đếm, mà là thích hợp cho cắt cast căng phim và bộ phim nhựa khác nhau.
The unit Rewinding Machine is a muti-function machine integrated with rewinding,automatic out-off and meter counting, which is suitable for cutting cast stretch film and different kinds of plastic film.Tác giả của báo cáo- Nadim Ahmad và Paul Schreyer cho biết giá trị của Airbnb gần bằng Hilton Worldwide Holdings, nhưng ảnh hưởng từ hoạt độngchia sẻ nhà ở của hãng này lên GDP rất khó đo đếm.
The report's authors, Nadim Ahmad and Paul Schreyer, estimated that Airbnb Inc. has a market value close to that of Hilton Worldwide Holdings Inc.,yet the impact of Airbnb rentals on GDP is harder to quantify.Các máy cuộn giấy đơn vị này là một loại máy muti- chức năng tích hợp với tualại, tự động ra- off và đo đếm, đảm bảo slittling cuộn với dòng liên tục tốc độ và chất lượng hoàn hảo phù hợp, hoàn hảo.
This unit rewinder machine is a kind of muti-function machine integrated with rewinding,automatic out-off and meter counting, ensures the perfect slittling of rolls with consistant flawless quality and constant line speed.Trong số 8 yếu tố được xem xét để chấm điểm trên đây,có một số yếu tố“ mềm” rất khó đo đếm, song lại có ảnh hưởng thật.
Of the eight factors we considered to reach these scores,some are“soft” factors that are difficult to quantify but that have real consequences.Không thể nào đo đếm được sức mạnh và chiều sâu của nhân loại nơi gia đình: vấn đề tương trợ nhau, việc hỗ trợ giáo dục, những mối liên hệ phát triển khi các phần tử của gia đình trưởng thành, việc chia sẻ những niềm vui cùng với các khó khăn.
It is impossible to quantify the strength and depth of humanity contained in a family: mutual help, educational support, relationships developing as family members mature, the sharing of joys and difficulties.Lấy tích X × Y, với X là khoảng đơn vị với phép đo Lebesgue,và Y là khoảng đơn vị có phép đo đếm và tất cả các tập đo được.
Take the product X×Y, where X is the unit interval with Lebesgue measure,and Y is the unit interval with counting measure and all sets measurable.Tính năng cuộn của sợi dây:1. itis được trang bị thế hệ mới đo đếm 2. nó được trang bị với thiết bị dừng tự động ngắt. 3. nó được trang bị điện áp căng thẳng và silicone dầu thiết bị 4. it được trang bị chức năng bộ nhớ tự động khi điện off serif,….
YF A sewing thread cone winding machine function features1 it is equipped with the new generation metering counter 2 it is equipped with thread break auto stop device 3 it is equipped with electron tension and silicone oiling device 4 it is equipped with automatic memory function when power off The main technical….Những người nghiên cứu, liệu họ đang nghiên cứu kĩ năng lái xe hay bất kì kĩ năng thể chất hoặc trí tuệ nào họ thì thích nghiên cứu về thứ màhọ có thể đo đếm thời gian và bạn thì cần con số cụ thể, phải không?
Researchers, whether they're studying a motor skill, something you do physically or a mental skill, they like to study things that they can time.'Causeyou can quantify that, right?Căng ra phim cuộn giấyTua máy khắc đột đơn vị này là một loại chức năngmuti máy tích hợp với tua lại, tự động vượt ra khỏi và đo đếm, đảm bảo slittling cuộn với dòng liên tục tốc độ và chất lượng hoàn hảo phù hợp, hoàn hảo. Máy cắt của chúng tôi là….
Stretch Film Rewinder This unit rewinding slitter machine is a kind of muti functionmachine integrated with rewinding automatic out off and meter counting ensures the perfect slittling of rolls with consistant flawless quality and constant line speed Our Slitting Machine is renowned for its accurate slitting at a….Cho phép đo góc, các hạt nhân của hai yếu tố khác nhau do đó sẽ phân tán sự cố ion đến mức độ khác nhau và với nguồn năng lượng khác nhau, sản xuất riêng đỉnh trên một N( E)âm mưu của đo đếm so với năng lượng.
For a given measurement angle, nuclei of two different elements will therefore scatter incident ions to different degrees and with different energies, producing separate peaks on an N(E)plot of measurement count versus energy.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 27, Thời gian: 0.0211 ![]()
đó để họ có thểđó đều là những

Tiếng việt-Tiếng anh
đo đếm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đo đếm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đodanh từmeasurementgaugemeterđobe measuredđếmdanh từcountnumbercountsđếmđộng từcountingnumbered STừ đồng nghĩa của Đo đếm
định lượngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đo đếm Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của "đo đếm" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
đo đếm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
đo đếm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐO ĐẾM - Translation In English
-
Từ điển Việt Anh "đo đếm" - Là Gì?
-
"đo đếm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Be Accounted For Sth: Cân đong đo đếm... - Tự Học Tiếng Anh
-
Từ Vựng Và Các Cụm Từ Về đơn Vị Tính Trong Tiếng Anh - Benative Kids
-
Thông Tư 42/2015/TT-BCT đo đếm điện Năng Trong Hệ Thống điện
-
Cách Dùng SỐ ĐẾM Và SỐ THỨ TỰ Trong Tiếng Anh - English Mr Ban
-
Hệ Thống đo đếm Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong ...
-
Mét – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tổng Quan Về Danh Từ Trong Tiếng Anh
-
Công Tơ điện Tiếng Anh Là Gì