đô Hộ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- phạm húy Tiếng Việt là gì?
- mỹ thuật Tiếng Việt là gì?
- Tà Chải Tiếng Việt là gì?
- chu đáo Tiếng Việt là gì?
- thương hại Tiếng Việt là gì?
- kiết Tiếng Việt là gì?
- cười gượng Tiếng Việt là gì?
- Tam Hoà Tiếng Việt là gì?
- chăng khứng Tiếng Việt là gì?
- Trần Nghệ Tông Tiếng Việt là gì?
- tiếp quản Tiếng Việt là gì?
- vô phép Tiếng Việt là gì?
- ngồi lì Tiếng Việt là gì?
- gió nồm Tiếng Việt là gì?
- xăng Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đô hộ trong Tiếng Việt
đô hộ có nghĩa là: - I. dt. Chức quan của nhà nước phong kiến đặt ra để cai trị nước phụ thuộc. II. đgt. Thống trị nước phụ thuộc: ách đô hộ của thực dân.
Đây là cách dùng đô hộ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đô hộ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ đô Hộ Nghĩa Là Gì
-
đô Hộ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đô Hộ" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Đô Hộ - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ đô Hộ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
đô Hộ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'đô Hộ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đô Hộ Là Gì, Nghĩa Của Từ Đô Hộ | Từ điển Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đô Hộ' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Đô Hộ Phủ – Wikipedia Tiếng Việt
-
ĐÔ HỘ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ ĐÔ HỘ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tra Từ: đô Hộ - Từ điển Hán Nôm