Dỡ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- gọn mắt Tiếng Việt là gì?
- trước bạ Tiếng Việt là gì?
- không tưởng Tiếng Việt là gì?
- tráo chác Tiếng Việt là gì?
- kim hoàn Tiếng Việt là gì?
- hương tục Tiếng Việt là gì?
- quấn quít Tiếng Việt là gì?
- hoán Tiếng Việt là gì?
- tín chủ Tiếng Việt là gì?
- quốc thổ Tiếng Việt là gì?
- rim Tiếng Việt là gì?
- khan Tiếng Việt là gì?
- bòn Tiếng Việt là gì?
- mong manh Tiếng Việt là gì?
- thẹo Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của dỡ trong Tiếng Việt
dỡ có nghĩa là: - đgt. . . Tở ra những thứ dính vào nhau: Gánh rơm trông rõ nhỏ mà dỡ ra thì đầy lùm (Ng-hồng) 2. Lấy cơm, lấy xôi từ nồi ra: Dỡ xôi ra lá chuối đem về trại (Ng-hồng) 3. Lấy đi lần lần từng lớp, từng mảnh: Nó bắt dân dỡ nhà, bỏ ruộng (NgĐThi) 4. Bỏ dần xuống những hàng xếp trên xe, trên tàu: Thuê người dỡ những bao hàng xuống.
Đây là cách dùng dỡ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dỡ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ Dỡ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Dỡ Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
THÁO DỠ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
DỠ HÀNG XUỐNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'dỡ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Tháo Dỡ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Dỡ đồ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Dismantle - Wiktionary Tiếng Việt
-
ĐỂ THÁO DỠ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ điển Việt Anh "tháo Dỡ" - Là Gì?
-
Dismantle | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Cách Tính Chi Phí Xếp Dỡ, Thời Gian Xếp Dỡ, Và Thưởng Phạt Xếp Dỡ ...