đồ Thán Sinh Linh - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Thành ngữ
      • 1.3.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗo̤˨˩ tʰaːn˧˥ sïŋ˧˧ lïŋ˧˧ɗo˧˧ tʰa̰ːŋ˩˧ ʂïn˧˥ lïn˧˥ɗo˨˩ tʰaːŋ˧˥ ʂɨn˧˧ lɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗo˧˧ tʰaːn˩˩ ʂïŋ˧˥ lïŋ˧˥ɗo˧˧ tʰa̰ːn˩˧ ʂïŋ˧˥˧ lïŋ˧˥˧

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 塗炭生靈

Thành ngữ

đồ thán sinh linh

  1. (Nghĩa bóng) Đồ thán có nghĩa đen là bùn than; sinh linh là đời sống người ta.
  2. (Nghĩa bóng) Nói sự khốn khổ của quần chúng.

Dịch

  • Tiếng Nhật: 塗炭の苦しみ
  • Tiếng Trung Quốc: 塗炭生靈
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đồ_thán_sinh_linh&oldid=1950865” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ/Không xác định ngôn ngữ
  • Thành ngữ Hán-Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục đồ thán sinh linh 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Sinh Linh đồ Thán Là Gì