Tra Từ: đồ Thán Sinh Dân - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
塗炭生民 đồ thán sinh dân1/1
塗炭生民đồ thán sinh dân
Từ điển trích dẫn
1. Làm cho nhân dân khốn khổ. § Cũng nói là “đồ thán sinh linh” 塗炭生靈.Từ khóa » Sinh Linh đồ Thán Là Gì
-
đồ Thán Sinh Linh - Wiktionary Tiếng Việt
-
đồ Thán Sinh Linh Giải Thích
-
Giải Thích ý Nghĩa Đồ Thán Sinh Linh Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
đồ Thán Sinh Dân Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Sinh Linh đồ Thán Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Chiết Tự Chữ Hán - GIẢI THÍCH TỪ "ĐỒ THÁN" - Facebook
-
Từ điển Việt Trung "sinh Linh đồ Thán" - Là Gì?
-
Sinh Linh đồ Thán Là Gì? định Nghĩa
-
Sinh Linh Là Gì Cả - Nghĩa Của Từ Sinh Linh
-
Từ Sinh Linh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Sinh Linh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trường Sinh Linh Giá – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Số Chủ đạo 7 Trong Thần Số Học - MoMo