đỗ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đỗ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đỗ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đỗ trong tiếng Trung và cách phát âm đỗ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đỗ tiếng Trung nghĩa là gì.
đỗ (phát âm có thể chưa chuẩn)
披靡 《(草木)随风散乱地倒下。》停; (phát âm có thể chưa chuẩn) 披靡 《(草木)随风散乱地倒下。》停; 停放; 停泊 《短时间放置(多指车辆、灵柩)。》停靠 《轮船、火车等停留在某一个地方。》湾 《使船停住。》đỗ thuyền ở bên kia. 把船湾在那边。xem đậuNếu muốn tra hình ảnh của từ đỗ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- py rôn tiếng Trung là gì?
- cường điệu tiếng Trung là gì?
- đi giang hồ tiếng Trung là gì?
- ép phổi nhân tạo tiếng Trung là gì?
- bàn trang tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đỗ trong tiếng Trung
披靡 《(草木)随风散乱地倒下。》停; 停放; 停泊 《短时间放置(多指车辆、灵柩)。》停靠 《轮船、火车等停留在某一个地方。》湾 《使船停住。》đỗ thuyền ở bên kia. 把船湾在那边。xem đậu
Đây là cách dùng đỗ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đỗ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 披靡 《(草木)随风散乱地倒下。》停; 停放; 停泊 《短时间放置(多指车辆、灵柩)。》停靠 《轮船、火车等停留在某一个地方。》湾 《使船停住。》đỗ thuyền ở bên kia. 把船湾在那边。xem đậuTừ điển Việt Trung
- gỗ đen tiếng Trung là gì?
- sá gì tiếng Trung là gì?
- cây đinh lịch tiếng Trung là gì?
- kim khâu tiếng Trung là gì?
- khăn ha đa tiếng Trung là gì?
- kim văn tiếng Trung là gì?
- nến nhỏ giọt tiếng Trung là gì?
- cái quan luận định tiếng Trung là gì?
- hai mươi ngày tiếng Trung là gì?
- cà tím tròn tiếng Trung là gì?
- đáp tạ tiếng Trung là gì?
- hối phiếu nhờ thu theo chứng từ tiếng Trung là gì?
- ống nhòm tiếng Trung là gì?
- truyện dài tiếng Trung là gì?
- bắc đẩu bội tinh tiếng Trung là gì?
- Colorado tiếng Trung là gì?
- kẻ thù khoái trá, người thân đau lòng tiếng Trung là gì?
- ống luồn cáp tiếng Trung là gì?
- thảm trắc tiếng Trung là gì?
- cường điệu hoá tiếng Trung là gì?
- nắm rõ tiếng Trung là gì?
- cây bông núi tiếng Trung là gì?
- đào tường khoét vách tiếng Trung là gì?
- thây tiếng Trung là gì?
- lời nói không có thật tiếng Trung là gì?
- song tiếng Trung là gì?
- mỏ dầu dưới đáy biển tiếng Trung là gì?
- dược hoàn tiếng Trung là gì?
- tiếp đầu ngữ tiếng Trung là gì?
- đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đỗ Trong Tiếng Trung
-
Họ Đỗ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tra Từ: đỗ - Từ điển Hán Nôm
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Tên Tiếng Trung: Dịch HỌ Và TÊN Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tên Các Loại RAU, CỦ, HẠT
-
Đỗ (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Học Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Rau, Củ, Quả - Thanhmaihsk
-
DỊCH HỌ TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG TRUNG
-
Từ Vựng Rau Củ Quả Tiếng Trung | Giao Tiếp Thông Dụng 2022
-
Họ Đỗ Tiếng Trung ❤️️ 70+ Tên Họ Đỗ Trung Quốc Hay Nhất
-
Ý Nghĩa Của Tên Đỗ Đạt
-
Ý Nghĩa Của Tên Đỗ Thành Đạt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Rau Củ Quả Thông Dung Nhất Hiện Nay
-
Học Tiếng Trung Theo Chủ đề Rau Củ Quả Trong Tiếng Trung