Do - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội động từ
do nội động từ /ˈduː/
- Làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động. he did well to refuse — hắn từ chối là (xử sự) đúng to do or die; to do and die — phải hành động hay là chết, phải thắng hay là chết
- Thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt. have you done with that book? — anh ta đọc xong cuốn sách đó chưa? have done! — thôi đi! thế là đủ rồi! he has done with smoking — hắn đã bỏ (chấm dứt) cái thói hút thuốc lá
- Được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp. will that do? — cái đó được không? cái đó có ổn không? that will do — điều đó được đấy, cái đó ăn thua đấy this sort of work won't do for him — loại công việc đó đối với hắn không hợp it won't do to play all day — chơi rong cả ngày thì không ổn
- Thấy trong người, thấy sức khoẻ (tốt, xấu...); làm ăn xoay sở. how do you do? — anh có khoẻ không? (câu hỏi thăm khi gặp nhau) he is doing very well — anh ta dạo này làm ăn khấm khá lắm we can do well without your help — không có sự giúp đỡ của anh chúng tôi cũng có thể xoay sở (làm ăn) được tốt thôi
Chia động từ
do, động từ bất quy tắc| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | do | |||||
| Phân từ hiện tại | doing | |||||
| Phân từ quá khứ | done | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | do | do, dost¹, hoặc doest¹ | does hoặc doth¹ | do | do | do |
| Quá khứ | did | did, didst¹, hoặc diddest¹ | did | did | did | did |
| Tương lai | will/shall²do | will/shalldo hoặc wilt/shalt¹do | will/shalldo | will/shalldo | will/shalldo | will/shalldo |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | do | do | do | do | do | do |
| Quá khứ | done | done hoặc done¹ | done | done | done | done |
| Tương lai | weretodo hoặc shoulddo | weretodo hoặc shoulddo | weretodo hoặc shoulddo | weretodo hoặc shoulddo | weretodo hoặc shoulddo | weretodo hoặc shoulddo |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | do | — | let’s do | do | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
- to do away [with]:
- Bỏ đi, huỷ bỏ, gạt bỏ, diệt đi, làm mất đi. this old custom is done away with — tục cổ ấy đã bị bỏ đi rồi to do away with oneself — tự tử
- to do by:
- Xử sự, đối xử. do as you would be done by — hãy xử sự với người khác như anh muốn người ta xử sự với mình
- to do for (thông tục):
- Chăm nom công việc gia đình cho, lo việc nội trợ cho (ai).
- Khử đi, trừ khử, giết đi; phá hủy, huỷ hoại đi; làm tiêu ma đi sự nghiệp, làm thất cơ lỡ vận. he is done for — hắn chết rồi, hắn bỏ đời rồi, gắn tiêu ma sự nghiệp rồi
- to do in (thông tục):
- Bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào tù.
- Rình mò theo dõi (ai).
- Khử (ai), phăng teo (ai).
- Làm mệt lử, làm kiệt sức.
- to do with:
- Vui lòng, vừa ý với; ổn, được, chịu được, thu xếp được, xoay sở được. we can do with a small house — một căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi; chúng tôi có thể thu xếp được với một căn nhà nhỏ thôi I can do with another glass — (đùa cợt) tôi có thể làm một cốc nữa cũng cứ được
- to do without:
- Bỏ được, bỏ qua được, nhin được, không cần đến. he can't do without his pair of crutches — anh ta không thể nào bỏ đôi nạng mà đi được
- to have to do with: Có quan hệ đến, có liên quan đến.
- to do brown: Xem brown
Từ khóa » Dô Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Dô Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"dô" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dô Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
'dô' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
DO ĐÓ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tất Tần Tật Về 3 Cách Dùng Do Trong Tiếng Anh - Grammarly
-
Why Do Vietnamese Say “1,2,3 Dô” So Loud When Drinking Beer?
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Bài Tây - LeeRit
-
Từ Vựng Về Khuôn Mặt – Face | Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề
-
"trán Dô" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Ăn Nhậu - StudyTiengAnh
-
Cách đọc Số Tiền Trong Tiếng Anh đơn Giản Nhất | ELSA Speak
-
Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Miêu Tả Khuôn Mặt
-
5 Thành Ngữ Tiếng Anh Thương Mại Cần Biết - Global-Exam