ĐỌC LƯỚT QUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỌC LƯỚT QUA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đọc lướt qua
skim through
lướt quaskimming through
lướt quaa cursory reading
{-}
Phong cách/chủ đề:
After reading through.Sắp xếp các phần của code vào“ column”có thể làm cho mã dễ đọc lướt qua.
Aligning parts of the codeinto“columns” can make code easy to skim through.Chứ không phải chỉ đọc lướt qua vài phần của nó?
And not just skimming through parts of it?Zack đọc lướt qua, sau đó gọi thư kí và đưa danh sách cho cô ấy.
Zack skimmed through, and then he called his female secretary and handed the list over.Sau khi đọc xong một cuốn sách, tôi sẽ đọc lướt qua nó một lần nữa và ôn lại các ghi chú của mình.
When I'm done with a book, I will skim through it again and review my notes.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từqua đêm đêm quabăng quaqua thời gian thời gian trôi quaqua biên giới thế giới quathời gian quaqua cửa sổ qua sông HơnSử dụng với trạng từqua từng tràn quatrèo quaném quangay qualọt quangó quakhoan quaHơnSử dụng với động từdi chuyển quathực hiện thông quasống sót quathanh toán quakết nối thông quakết nối quaphát triển thông quagiải quyết thông quahoạt động thông quacố gắng vượt quaHơnNăm phút đọc lướt qua các trang web thông tin của Công ty sẽ không giúp bạn được chút nào.
Skimming the company's website five minutes before you leave won't help you at all.Bài tập này sẽ thúc đẩy bạn đọc lướt qua các câu hỏi và câu trả lời càng nhanh càng tốt.
This exercise will encourage you to skim through the questions and the answers as quickly as possible.Mình biết mình cần kiến thức kinh tế học,nhưng mình chỉ có thể đọc lướt qua những cuốn sách phức tạp….
I know I should have studied economics,but I could only skim through those complicated books….Tôi thường đọc lướt qua nhưng vì sợ sẽ tự làm bỏng mình nên tôi cố gắng đọc từng trang.
I would usually just skim it, but the fear of burning myself made me read every page.Vợ tôi nhặt một số đồ dùng vào phút cuối chochuyến đi về nhà trong khi tôi đọc lướt qua kệ sách đã sử dụng.
My wife picked up somelast minute supplies for the trip home while I perused the shelf of used books.Gần đây, khi đọc lướt qua các sách tư vấn tài chính, tôi nhận thấy một khuynh hướng thú vị.
Lately, as I have been skimming financial advice books, I have noticed an interesting trend.Bất cứ khi nào bạn cần bất kỳ sự trợ giúp nào, bạn chỉ cần đọc lướt qua tài liệu và có khả năng bạn sẽ tìm thấy các giải pháp trong đó.
Whenever you need any assistance you just need to skim through the documentation, and likely you will find solutions in there.Yêu cầu học sinh đọc lướt qua và nhanh chóng chọn bài báo/ trang mà các em thấy thích thú nhất.
Ask students to skim through and quickly select the article/page which appeals to them most.Tránh sử dụng một từ duy nhất cho thẻ H mà hãy làm cho thẻ H của bạn thú vị vàhữu ích cho những người dùng thích đọc lướt qua một bài viết.
Avoid using a single word for a heading but make your headings interesting anduseful for users that like to skim read an article.Đọc lướt qua cả bài văn, có thể thấy chỉ có 3 giai đoạn được đề cập khi nói về MIRTP.
Skimming through the passages, it can be seen that there are only 3 phases mentioned when talking about the MIRTP.Bất cứ khi nào bạn cần bất kỳ sự trợ giúp nào, bạn chỉ cần đọc lướt qua tài liệu được cung cấp và rất có thể bạn sẽ tìm thấy các giải pháp trong đó.
Whenever you need any assistance you just need to skim through the documentation provided, and most likely you will find solutions in there.Thay vì phải lật và đọc lướt qua các trang giấy, bạn có thể truy xuất nhanh chóng mọi nội dung mình đã ghi lại.
Instead of having to flip and skim through paper pages, you can quickly retrieve anything you have jotted down.Ngay khi chiếc thẻ ra khỏi tầm nhìn của bạn,những nhân viên thiếu trung thực sẽ đọc lướt qua thông tin và quay lại với một nụ cười giả tạo.
As soon as the card is out of your sight,the dishonest employees will skim through the information and come back with a smile thanks to your over-trust in handing them the card unnoticed.Đọc lướt qua những câu tiếp theo, ta nhìn thấy những từ như:“ nước được đưa tới…”,“ đế chế Roma”,“ cung cấp cho những người sử dụng ở Roma”….
Skimming through the next sentences, we see words like” water was brought…”,“the Roman Empire”,“supplied occupants of Rome”.Một khi bạn đã tải về các dữ liệu truy vấn, bạn có thể đọc lướt qua nó để xác định các truy vấn có CTR tương đối cao và có CTR thấp- bạn cần tìm ra lý do tại sao lại như thế.
Once you have downloaded the query data, you can skim through it to determine which queries had a relatively high CTR and which had low CTR- and why.Chỉ cần đọc lướt qua đoạn này sẽ giúp một người bình thường có thể kết luận rằng vai trò của trưởng lão/ giám mục phải giữ bởi một người nam.
Just a cursory reading of this passage would lead the average person to conclude that the role of an elder/overseer must be filled by a man.Thay Cover Flow( bản thân mượn từ thời iTunes),chế độ mới này cho phép bạn đọc lướt qua xem trước lớn các tập tin của bạn và xác định thị những người bạn đang tìm kiếm.
Replacing Cover Flow(itself borrowed from the iTunes era),this new mode lets you skim through big previews of your files and visually identify ones you're looking for.Người mua có thể đọc lướt qua thông tin mà họ không cần biết, nhưng có khả năng sẽ nhấn nút" bỏ qua" nếu họ không tìm thấy thông tin họ muốn.
A buyer can skim through information they do not need to know, but will likely hit the"back" button if they don't see the information they want.Chính sự khác biệt này là điều khiến khách hàng truy cập và đọc bài đăng trên blog của bạn, vìtrung bình 8 trong số 10 người sẽ chỉ đọc lướt qua tiêu đề trước khi tiếp tụcđọc phần sau.
It can also be the difference that gets visitors to read your blog post at all,since on average eight out of 10 people will only skim the headline before moving on.Khi có quá nhiều tài liệu cần xử lý bạn nên đọc lướt qua để nắm ý chính, sau đó nếu có thời gian hãy đọc lại, phần nào quan trọng nên đọc kỹ và đánh dấu.
When there are too many documents to handle you should skim for the main idea, then if you have time to read it again, which part is important to read carefully and highlight.Khi bạn đọc lướt qua hoặc quét một bài văn, bạn có thể đi theo ngón tay của mình một cách nhanh chóng làm hai phần của trang để giúp bạn tập trung vào những gì bạn đang tìm kiếm.
When you are skimming or scanning a text, you may run your finger quickly down the middle of the page to help focus your concentration on what you are looking for.Nghiên cứu gần đây nhất của chúng tôi cho thấy người dùng không có phản ứng tốt khi phải đối mặt với số lượng lớn các văn bản( ví dụ như bài viết này)và thường sẽ đọc lướt qua nội dung và sẽ ra đi nếu họ không thể tìm thấy câu trả lời nhanh chóng.
Our most recent research into how people read online shows that users don't react well when facing large quantities of text(this article included)and will often skim content and leave if they can't find answers quickly enough.Trong thực tế,hầu hết mọi người sẽ chỉ đọc lướt qua chúng trước khi liên lạc với bạn, và phần lớn quyết định liên lạc của bạn sẽ dựa trên sự hấp dẫn về thể chất, và có lẽ một vài mẫu số chính.
In reality, most people will simply skim them before contacting you, and the majority of their decision to contact you will be based on physical attraction, and perhaps a few key denominators.Chỉ cần đọc lướt qua Đạo luật Chính sách Hoa Kỳ- Hồng Kông cũng đủ khiến các nhà lãnh đạo Trung Quốc thấy rằng những hành động của họ trong những năm gần đây đã đe dọa nghiêm trọng vị thế tự chủ của thành phố này.
Even a cursory reading of the act should make it clear to China's leaders that their actions in recent years have already seriously jeopardised the city's status as an autonomous entity.Nếu bạn đọc lướt qua từng bề mặt, lưu trữ chia sẻ của Bluehost dường như là đề xuất giá trị của cả hai và ưu đãi giá mua rất tốt bắt đầu từ mức thấp nhất là$ 2.95 mỗi tháng nếu bạn chọn hợp đồng tháng 24.
If you skim the surface on each, BlueHost shared hosting seems to the be value proposition of the two and offers very good buy-in prices starting from as low as $2.95 per month if you opt for a 24-month contract.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 382, Thời gian: 0.0255 ![]()
đọc lướtđọc mã qr

Tiếng việt-Tiếng anh
đọc lướt qua English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đọc lướt qua trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đọcđộng từreadrecitereadingđọcdanh từreaderđọcthe readinglướtdanh từglideflickglancelướtđộng từskimlướttính từflipquagiới từthroughacrossquatính từpastlastquađộng từpassTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đọc Lướt Qua Tiếng Anh Là Gì
-
đọc Lướt Qua Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
ĐỌC LƯỚT QUA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐỌC LƯỚT QUA - Translation In English
-
LƯỚT QUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đọc Lướt Qua' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
đọc Lướt Qua Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
đọc Lướt Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Let's Learn English - [Phrasal Verbs]_[Reading] - Facebook
-
Scampering Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Skim | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Bài 44: Kỹ Năng đọc Lướt Trong Tiếng Anh - Reading Skimming
-
Skimming, Scanning – 2 Kỹ Năng đọc Hiểu Quan Trọng - CTH EDU
-
Skim - Wiktionary Tiếng Việt