ĐỌC TIỂU THUYẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỌC TIỂU THUYẾT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đọc tiểu thuyết
reading novelsreading fiction
đọc tiểu thuyếtđọc tiểu thuyết giả tưởngread novelsread fiction
đọc tiểu thuyếtđọc tiểu thuyết giả tưởng
{-}
Phong cách/chủ đề:
I read the novel….Bạn có thể đọc tiểu thuyết.
You can read a novel.Đọc tiểu thuyết hay hơn.
Better to read novels.Hơn cả đọc tiểu thuyết.
Than read novels.Tôi thậm chí học bằng cách đọc tiểu thuyết.
I even learned from reading novels.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđọc sách người đọckhả năng đọcthời gian để đọcđọc kinh thánh bài đọcđọc báo đọc bài việc đọcthời gian đọcHơnSử dụng với trạng từđọc lại chưa đọcđọc tiếp đọc nhiều đọc rất nhiều đọc kỹ đừng đọccũng đọcđọc to đọc lên HơnSử dụng với động từtiếp tục đọcbắt đầu đọcđọc hướng dẫn xin vui lòng đọccố gắng đọcluôn luôn đọcứng dụng đọcbao gồm đọcthực hành đọcquyết định đọcHơnTừng đọc tiểu thuyết không?
Ever read the novel?Không phải cậu thích đọc tiểu thuyết sao?”.
Don't you like to read novels?”.Hay đọc tiểu thuyết.
Or dramatic readings of novelizations?Tôi chẳng bao giờ đọc tiểu thuyết hiện đại.
I never read that novel.Bạn đọc tiểu thuyết ư, bạn.
You are writing novels, my friend.Nhưng mục tiêu của bạn khi đọc tiểu thuyết là gì?
What is your goal when writing novels?Vâng, con đọc tiểu thuyết.
Oh yes, you read the novel.Đọc tiểu thuyết được đặt ở quốc gia bạn đang truy cập.
Read novels set in the country you're visiting.Hơn cả đọc tiểu thuyết.
More than reading a novel?Đấy là cái tôi tìm kiếm khi đọc tiểu thuyết;
That is what I am looking for when I read a novel;Thay vào đó, tôi đọc tiểu thuyết hay tạp chí.
Instead, I read fiction or a magazine.Đọc tiểu thuyết là một nghệ thuật khó và phức tạp.
To read a novel is a difficult and complex art.Đã bao giờ đọc tiểu thuyết của Osamu Dazai chưa?
Had I ever read any novels by Osamu Dazai?Tất cả những gì cô ta làm là đọc tiểu thuyết”, người chú bảo.
All she does is read novels,” said uncle.Tôi đã đọc tiểu thuyết của Jack London vài lần.
I have read many novels of Jack London.Đọc thơ không như đọc tiểu thuyết.
Reading scripture is not like reading a novel.Anh thích đọc tiểu thuyết, nhưng anh không sống trong đó.
I love to read novels, but I'm not there yet.Tôi đọc sách nấu ăn như những người khác đọc tiểu thuyết.
I read cookbooks like others read novels.Hầu hết mọi người đọc tiểu thuyết và sách khác chỉ một lần.
Most people read novels and other books only once.Tôi đọc sách nấu ăn như những người khác đọc tiểu thuyết.
My mother read cookbooks like others read novels.Trong khi nhiều người khác đọc tiểu thuyết hay tin tức, ông đọc Kinh Thánh.
While others read novels or newspapers, he read the Bible.Việc đọc tiểu thuyết khiến tôi mất đi mọi cảm giác về bản thân nhưng đồng thời cũng khiến tôi cảm thấy độc nhất về bản thân mình.
Reading fiction makes me lose all sense of self, but at the same time makes me feel most uniquely myself.Ví dụ,nếu bạn nói rằng niềm đam mê của bạn là đọc tiểu thuyết, nhà tuyển dụng có thể hỏi cuốn sách yêu thích của bạn là gì.
For example, if you say your passion is reading novels, the employer might ask what your favorite book is.Dì Kate không đánh giá cao việc đọc tiểu thuyết, nhưng thông báo với em rằng dì không định kiểm duyệt chuyện đọc sách của em.
Aunt Kate doesn't believe in reading novels, but informs me that she does not propose to censor my reading-matter.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0237 ![]()
![]()
đọc tiểu sửđọc tin nhắn

Tiếng việt-Tiếng anh
đọc tiểu thuyết English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đọc tiểu thuyết trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đọc cuốn tiểu thuyếtreading the novelTừng chữ dịch
đọcđộng từreadrecitereadingđọcdanh từreaderđọcthe readingtiểutính từprimaryelementaryminorurinarytiểudanh từstatethuyếtdanh từtheorydoctrinehypothesisnovelthuyếttính từtheoreticalTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiểu Thuyết Tiếng Anh
-
[Anh Ngữ] - Lưu ý Khi Dịch Tiểu Thuyết Tiếng Anh - Forum
-
Dịch Tác Phẩm Văn Học Nghệ Thuật, Thơ, Truyện Tiếng Anh
-
Nghĩa Của "tiểu Thuyết" Trong Tiếng Anh
-
9 Cuốn Tiểu Thuyết Tuyệt Vời Cho Người Học Tiếng Anh (kèm Link ...
-
Tiểu Thuyết Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Dịch Vụ Dịch Sách Từ Tiếng Việt Sang Tiếng Anh - Proofreading Services
-
Phần Mềm Dịch Văn Bản Tiếng Anh Chuẩn Nhất Hiện Nay - Yola
-
Dịch Truyện Tiếng Anh Online Kiếm Tiền - KTTM.CLUB
-
3 Sách Tiểu Thuyết Dịch Thuật Hay Nhất Mọi Thời đại
-
Việc Làm Dịch Tiểu Thuyết Tiếng Anh - Indeed
-
Top Tiểu Thuyết Tiếng Anh Song Ngữ Hay Nhất - IELTS Fighter
-
Dịch Thuật Tiểu Thuyết - Expertrans
-
Luyện Dịch Tiếng Anh Qua Báo Chí - A&U Language
-
Dịch Văn Học Việt Nam Hiện đại Sang Tiếng Anh: Hợp Lực Từ Những ...