Tiểu Thuyết Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "tiểu thuyết" thành Tiếng Anh

novel, fiction, novelistic là các bản dịch hàng đầu của "tiểu thuyết" thành Tiếng Anh.

tiểu thuyết noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • novel

    noun

    work of prose fiction [..]

    Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy.

    I have never read such a scary novel.

    en.wiktionary.org
  • fiction

    noun

    Anh sẽ đổi tên nếu cần, gọi nó là tiểu thuyết.

    I'll change the names if I have to, call it fiction.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • novelistic

    adjective

    Bà ấy là người viết tiểu thuyết và đang làm cho các tòa soạn.

    She's a novelist and she writes for the papers.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • romantic
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tiểu thuyết " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "tiểu thuyết" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Tiểu Thuyết Tiếng Anh