Dốc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəwk˧˥ | jə̰wk˩˧ | jəwk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəwk˩˩ | ɟə̰wk˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 渥: ốc, dốc, ác
- 篤: đốc, đút, đúc, dốc, đóc, dóc
- 𡄍: dốc, rúc
- 𡾬: dốc
- : dốc
- 嘞: dốc
- 祝: chúc, giốc, dốc, gióc, chuốc, chọc, chóc, chú, chốc
- 𡓞: đốc, đúc, dốc
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- độc
- dọc
- đọc
- dóc
Danh từ
dốc
- Đoạn đường lên rất cao. Đèo cao dốc đứng. (tục ngữ) Xe xuống dốc phải có phanh tốt.
Tính từ
dốc
- Nghiêng hẳn xuống. Mái nhà dốc.
Động từ
dốc
- Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra. Dốc rượu ra cái chén
- Đổ hết vào. Động viên lực lượng to lớn đó dốc vào kháng chiến (Hồ Chí Minh)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dốc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nguồn
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /zok⁷/
Danh từ
dốc
- (Cổ Liêm) dốc.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Nguồn
- Danh từ tiếng Nguồn
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Dốc Sức Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Dốc - Từ điển Việt
-
Từ điển Việt Pháp "dốc Sức" - Là Gì?
-
Dốc Sức Là Gì, Dốc Sức Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Nghĩa Của Từ Dốc Sức Bằng Tiếng Nga
-
Dốc Sức Là Gì, Nghĩa Của Từ Dốc Sức | Từ điển Việt - Pháp
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dốc Sức' Trong Từ điển Từ điển Việt
-
Dốc Sức Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Dốc Sức Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
BẠN ĐÃ THỰC SỰ "DỐC SỨC" CHƯA? - WISE English
-
Dốc Lòng, Dốc Sức Vì Dân - Báo Người Lao động
-
Dốc Lòng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
尽く | Zuku Zuku Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật - Mazii
-
Adidas đang "dốc Sức" Vào Tiền điện Tử? - VnEconomy