ĐỔI ĐỜI CHO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỔI ĐỜI CHO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đổi đời
life-changingchanging liveslife changingchange lifeswitch lifecho
fortogiveletsay
{-}
Phong cách/chủ đề:
You have changed my life for….Đổi đời cho hàng ngàn người.
You have changed life for thousands.Giấc mơ có thể đổi đời cho bạn.
These dreams can be life changing for you.Đổi đời cho dân nghèo.
To change life amongst the poor.Than ôi, xin hãy đổi đời cho tôi”.
God, please give me change in my life.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsống cuộc đờiem bé chào đờicha ông qua đờicuộc đời làm việc nhìn cuộc đờiđứa trẻ ra đờiđứa trẻ chào đờinơi ông qua đờichính cuộc đờichồng bà qua đờiHơnSử dụng với động từvừa qua đờisinh ra đờicho ra đờiđời sống động vật đột nhiên qua đờiĐổi đời cho những trẻ em đường phố.
To change the life of the children of the street.Cơ hội đổi đời cho các bé.
The chance to change children's lives.Một người đànông Mỹ là" tấm vé đổi đời" cho một phụ nữ Á châu.
An American man is an Asian woman's"ticket to a better life.Tôi chỉ muốn đổi đời cho gia đình thôi mà.
I only wanted to make a life for my family.Lầm tưởng 3:Một người đàn ông Mỹ là" tấm vé đổi đời" cho một phụ nữ Á châu.
Myth No. 3:An American man is an Asian woman's“ticket to a better life.”.Tôi đã đổi đời cho nhiều người, tôi cũng có thể đổi đời bạn!
I changed all these people's lives and I can change yours, too!Đàn ông Mỹ là“ tấm vé đổi đời” cho phụ nữ châu Á.
The third mythis American men are the ticket to a better life for Asian women.Ứng dụng của cánh tay robot vào y học là rất khả quan,thậm chí có thể mang đến sự đổi đời cho một số bệnh nhân.
The application of robotic arms in medicine is positive,and may even bring some life to some patients.Đàn ông Mỹ là“ tấm vé đổi đời” cho phụ nữ châu Á.
An American man is an Asian woman's"ticket to a better life.Tuy nhiên, Wan đã trộm quyền năng này để đổi đời cho bản thân cũng như những người bạn nghèo cùng của anh nhưng bị bắt giữ và phải chịu hình phạt trục xuất.
However, Wan stole the power to better his life and that of his impoverished friends, but was captured and banished.Với tri thức, kinh nghiệm và các mối quan hệ của mình,ông Tam mong muốn đem lại những cơ hội đổi đời cho các bạn trẻ Phú Yên thông qua con đường du học và làm việc ở nước ngoài.
With his knowledge, experience and relationships, Tam is keen to bringPhu Yen young people the opportunity to change their lives through study abroad and work abroad.Đó là lí do tại sao khi gặp một người có tiềm năng nhưngchưa được khai phá, cô sẽ gạt mọi thú vui của mình sang một bên rồi bắt tay vào công cuộc đổi đời cho họ, dù họ có muốn hay không.
Which is why, when she meets someone with untapped potential,she puts all interests to one side and sets out to change their lives for them- whether they like it or not.Chứng tá của các bạn giúp đổi đời cho nhiều người, nhiều gia đình, và nhiều cộng đồng.
Your witness helps to change the course of the lives of many persons, families and communities.Ông Cromwell, người phát ngôn của Gold Hunt, cho biết những nhà đầu tư ẩn danh này đã sử dụng tiền của chính họ để tạo ra cuộc thi vàcung cấp một lượng vàng bạc đủ để“ đổi đời” cho những người chiến thắng.
Chris Cromwell, a spokesperson for Gold Hunt, said these anonymous investors used their own money to create the contest andprovide a“life-changing” sum of gold to the winners.Công ty đã mở ra cơ hội việc làm, cơ hội đổi đời cho hàng ngàn thanh niên Việt Nam, đồng thời cung cấp đến các nghiệp đoàn Nhật những nhân tố ưu tú, thạo tay nghề, giỏi chuyên môn, cần cù và chăm chỉ sáng tạo.
The company has opened up employment opportunities, life-changing opportunity for thousands of young Vietnam, and provide to the Japanese union elite factors, proficient workmanship, solid expertise, diligent and hardworking creative.Chúa cho tôi một cơ hội đổi đời.
God gave me the opportunity to change my life.Cho vay lãi ngày là đổi đời.
Every single loan you make is life changing.Tất cả đổi đời.
Every changed life.Can đảm đổi đời.
Courage to change life.Đổi đời hay không.
Altered life or not.Một đêm đổi đời.
One night to change lives.Xin giúp đổi đời.
Please help change a life.Chỉ có sự thực hành giáo pháp của Ngài mới đem lại kết quả cụ thể vàmới thay đổi đời ta cho tốt đẹp hơn.
Only the actual practice of what the Buddha taught will give concrete results andchange our lives for the better.Chúa cho tôi một cơ hội đổi đời..
But God gave me a chance to change.Có những khoảnh khắc không đoán trướcđược có thể làm thay đổi đời ta nếu ta sẵn sàng cho chúng.
That unpredictable moments can change your life If you're ready for them.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 12001, Thời gian: 0.0306 ![]()
đổi mới làđổi mới năng lượng

Tiếng việt-Tiếng anh
đổi đời cho English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đổi đời cho trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đổidanh từchangeswitchswapđổitính từconstantđổiđộng từredeemđờidanh từlifelifetimedeathspousemateTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đổi đời Tiếng Anh Là Gì
-
đổi đời In English - Glosbe Dictionary
-
Nghĩa Của Từ đổi đời Bằng Tiếng Anh
-
đổi đời Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"đổi đời" Là Gì? Nghĩa Của Từ đổi đời Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
CỐ ĐỔI ĐỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của "đổi" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Cô Bé H'Mông Nói Tiếng Anh Như Gió Và Chuyện đổi đời Nhờ Ngoại Ngữ
-
đổi đời Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Tiếng Anh đã Thay đổi Cuộc đời Tôi Như Thế Nào - VnExpress
-
Nhờ Học Giỏi Tiếng Anh, Chàng Trai Này đã Có Cú đổi đời Ngoạn Mục
-
Giấc Mơ “đổi đời” Mang Tên Ngoại Ngữ — Tiếng Việt - Radio Free Asia
-
10 Con Số Thay đổi đời Người: 10 Phút Tuy Là Chuyện Vặt, Nhưng Sớm ...