ĐÔI GÒ MÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
ĐÔI GÒ MÁ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từđôi gò má
Ví dụ về việc sử dụng Đôi gò má trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Combinations with other parts of speechSử dụng với động từlên máSử dụng với danh từmá phanh xương gò mába mámá con
Cũng như vậy, nếu nụ cười của bạn là nét quyến rũ nhất,hãy giữ đôi gò má và cặp mắt một cách tự nhiên trong khi tô điểm đôi môi bằng một màu son thật lộng lẫy.
Gò má là vùng trên khuôn mặt tại vị trí dưới đôi mắt và nằm giữa mũi và tai trái hoặc tai phải.Từng chữ dịch
đôitính từdoubleđôitrạng từsometimesđôidanh từtwinpairgòdanh từmoundhillgòđộng từgomádanh từcheeksmom STừ đồng nghĩa của Đôi gò má
cheekTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3
English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension Từ khóa » Gò Má Gọi Tiếng Anh Là Gì
-
Gò Má Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Gò Má In English - Glosbe Dictionary
-
Gò Má Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Khuôn Mặt - VnExpress
-
TRÊN GÒ MÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ Vựng Về Khuôn Mặt – Face | Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề
-
Cái Má Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Gò Má Bằng Tiếng Anh
-
Má Hồng Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
'má' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Gò Má Cao Là Gì? Phụ Nữ, Đàn ông Lưỡng Quyền Cao Tốt Hay Xấu?