DỐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DỐI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từTính từDanh từdối
lie
nằmnói dốidối trálừa dốinói láoláogạtfalse
giảsaisai lầmsai sự thậtdốidối tráfalsehood
dối trágiả dốisự dối trásaisự sai lầmsự lừa dốigian dốisự giả trágiả trálies
nằmnói dốidối trálừa dốinói láoláogạtliars
kẻ dối trákẻ nói dốinói dốinói láogiả dốingười dối trálừa dốideceived
lừa dốiđánh lừalừa gạtbị lừadối gạtsẽ lừaphỉnh gạtcheat
gian lậnlừa dốiăn gianlừalừa gạtgian dốilying
nằmnói dốidối trálừa dốinói láoláogạtlied
nằmnói dốidối trálừa dốinói láoláogạtcheating
gian lậnlừa dốiăn gianlừalừa gạtgian dốifalsehoods
dối trágiả dốisự dối trásaisự sai lầmsự lừa dốigian dốisự giả trágiả tráliar
kẻ dối trákẻ nói dốinói dốinói láogiả dốingười dối trálừa dốideceiving
lừa dốiđánh lừalừa gạtbị lừadối gạtsẽ lừaphỉnh gạt
{-}
Phong cách/chủ đề:
The cake is LIE!Gian dối về thuế.
He lied about taxes.Cô tự dối mình.
And you are lying to yourself.Anh dối em lần đầu.
Fooled me the first time.Sự thật vẫn là giả dối.
A 99% Truth is still a LIE….Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtrẻ con nói dốitổng thống nói dốiSử dụng với trạng từđừng dốiSử dụng với động từbị lừa dốibắt đầu nói dốibị nói dốingừng nói dốiDối nhau tình đã quên.
And they lie forgotten.Nhưng mắt tôi đã không dối mình.
But my eyes had not deceived me.Dối lòng một chút có được không?
Can you lie a little?Pakistan đang dối lòng về Trung Quốc?
Or are you lying about china?Dối trá và coi thường khách hàng.
Cheat and lie to customers.Chị ấy nghĩ Pete đang dối chị ấy.
She thinks Pete is cheating on her.Tôi dối lòng tôi chẳng nhớ đâu.
I was lying; I couldn't remember.Không phải emnói những người còn lại là dối đâu!!!
Those who say it isn't are liars!!!Dì nói dối cháu, cháu biết dì yêu cháu.
I know you love me.- I don't lie.Điều gì có thể giúp chúng ta tránh tự dối mình?
What can help us to avoid deceiving ourselves?Dối lòng mình… thì có tội không anh?
When you lie, do you feel guilty?Ta đã gian dối chính mình suốt mười năm qua?
Have I been lying to myself for months?Dối để bảo vệ người mà hắn trung thành.
He will lie to protect those he loves.Cậu không nói dối về tuổi của mình đấy chứ?”.
He says,“You lied about your age, didn't you?”.Tất cả những gì Dạ Điệtnói với ngươi đều là giả dối!
Everything the enemy says to you is a LIE!Con gian dối với Cha Mẹ và mọi người khác.
I would lied to my parents and everyone else.Tôi là thực khi bạn dối diện với máy vi tính.
I'm not really away, your computer is lying to you.Dối về những gì thực sự đã xảy ra trong Sự.
They are lying to you about what really happened in WWII.Đời em ghét nhất là bị ai đó đùa cợt và nói dối.
My biggest fear in a relationship is someone lying and cheating.Dối gian, từ đó nói rằng em sẽ trở lại.
You lied to me when you said that you would return.Nietzsche có lần đã viết“ không gì nói dối bằng sự thành công”.
Tesla once said that"nothing deceives like success.".Những kẻ nói dối lãng mạn không chỉ công khai nói dối hay nói dối.
Romantic Liars don't just openly lie or speak falsehoods.Trong suốt năm, các bậc cha mẹ trừngphạt con cái mình về tội nói dối.
Through the years, parents punish their children for telling falsehoods.Bạn sẽ luôn tự dối lòng hoặc sống cuộc đời đầy bất an.
You will always be fending of lies or living a life of anxiety.Khi được hỏi, người nói dối thường muốn nói càng ít càng tốt.
When questioned, deceptive people generally want to say as little as possible.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3571, Thời gian: 0.0376 ![]()
dỗidồi dào

Tiếng việt-Tiếng anh
dối English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dối trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nói dốilieliarlyingliedlieslừa dốideceivedeceptiondeceitdeceptivedeceitfuldối trálieliarfalsehooddeceitfuldeceptivelời nói dốilielieslyingđã nói dốilieliedhave been lyinga liarkhông nói dốido not lienever liedon't lieđang nói dốiare lyingis lyingwas lyinggiả dốifalsefalsehooddeceitfulinsinceredeceptivebị lừa dốibe deceiveddeceivedbeen liedđã lừa dốicheatedhas cheatedhave deceivedhad misledliedtôi nói dốii liei liedme a liarđang lừa dốiis cheatingare deceivingare misleadingđừng nói dốido not liedon't lienever lienói dối làlying ishọ nói dốithey liethey liedlừa dối bạndeceive youkhông lừa dốidoes not deceivedon't cheatgian dốideceitfuldishonestfraudulentcheatingfraud STừ đồng nghĩa của Dối
giả nằm sai lầm false lie đánh lừa sai sự thật lừa gạt nói láo láo gạtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dối Tiếng Anh Là J
-
NÓI DỐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nói Dối - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ - Glosbe
-
Dối Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
'dối' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Nói Dối Bằng Tiếng Anh
-
Nói Dối Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"nói Dối" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Những Cách Nói Về Sự Lừa Dối Trong Tiếng Anh (phần 1) - Vietnamnet
-
Phân Biệt 'lay' Và 'lie' - VnExpress
-
Lie - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lie - Từ điển Anh - Việt
-
LONG | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt