đói Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đói
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đói tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đói trong tiếng Trung và cách phát âm đói tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đói tiếng Trung nghĩa là gì.
đói (phát âm có thể chưa chuẩn)
饿饭 《挨饿。》饥; 饥饿; 饿; 馁 (phát âm có thể chưa chuẩn) 饿饭 《挨饿。》饥; 饥饿; 饿; 馁 《肚子空, 想吃东西(跟"饱"相对)。》đói rét. 冻馁。đói ăn đói uống. 饥餐渴饮。như đói như khát. 如饥似渴。空心 《没吃东西; 空着肚子。》thuốc này uống lúc đói. 这剂药空心吃。Nếu muốn tra hình ảnh của từ đói hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- há chẳng tiếng Trung là gì?
- lọc bụi tiếng Trung là gì?
- chắp nối tiếng Trung là gì?
- khét tiếng Trung là gì?
- buồn ngủ tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đói trong tiếng Trung
饿饭 《挨饿。》饥; 饥饿; 饿; 馁 《肚子空, 想吃东西(跟"饱"相对)。》đói rét. 冻馁。đói ăn đói uống. 饥餐渴饮。như đói như khát. 如饥似渴。空心 《没吃东西; 空着肚子。》thuốc này uống lúc đói. 这剂药空心吃。
Đây là cách dùng đói tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đói tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 饿饭 《挨饿。》饥; 饥饿; 饿; 馁 《肚子空, 想吃东西(跟 饱 相对)。》đói rét. 冻馁。đói ăn đói uống. 饥餐渴饮。như đói như khát. 如饥似渴。空心 《没吃东西; 空着肚子。》thuốc này uống lúc đói. 这剂药空心吃。Từ điển Việt Trung
- công thủ tiếng Trung là gì?
- cảm thấy an ủi tiếng Trung là gì?
- mèo lang tiếng Trung là gì?
- tuổi trẻ tài cao tiếng Trung là gì?
- dáu tiếng Trung là gì?
- Thành Hoàng tiếng Trung là gì?
- chế độ tiếp khách tiếng Trung là gì?
- lớp mạ tiếng Trung là gì?
- cố cùng tiếng Trung là gì?
- phá lên tiếng Trung là gì?
- chột tiếng Trung là gì?
- khèn tất lật tiếng Trung là gì?
- âm dương thạch tiếng Trung là gì?
- thịt nạc dăm tiếng Trung là gì?
- gây chia rẽ tiếng Trung là gì?
- hư số tiếng Trung là gì?
- thuyền buồm ga lê sàn thấp tiếng Trung là gì?
- tiền cọc tiếng Trung là gì?
- ngộ cảm tiếng Trung là gì?
- họ Tháp tiếng Trung là gì?
- cản tiếng Trung là gì?
- ống heo tiếng Trung là gì?
- châu phê tiếng Trung là gì?
- lưới bắt chim tiếng Trung là gì?
- Kiến Xương tiếng Trung là gì?
- điệu hổ ly sơn tiếng Trung là gì?
- chấp nhận định mệnh tiếng Trung là gì?
- thẻ phòng mở cửa thay cho chìa khóa tếng anh gọi là ving card hoặc bing card thì phải tiếng Trung là gì?
- cây dẻ tiếng Trung là gì?
- ngọc bất trác bất thành khí tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đói Trong Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Chủ đề: Tôi đói Rồi - Hán Ngữ Trác Việt
-
Khẩu Ngữ Về Chủ đề "Tôi đói" - Tiếng Trung Thăng Long
-
Bài Nghe Tiếng Trung 5 : Tôi đói Rồi
-
Nói Tôi đói Bụng Bằng Tiếng Trung
-
Đói Bụng Qúa Tiếng Trung Nói Như Thế Nào? - 好餓喔 - YouTube
-
Tra Từ: 餓 - Từ điển Hán Nôm
-
Những Từ Vựng Trái Nghĩa Và Phản Nghĩa Trong Tiếng Trung
-
Giải Nghĩa, Hướng Dẫn Viết Các Nét – 饿 - Học Tiếng Trung Quốc
-
Những Câu Giao Tiếp Bằng Tiếng Trung đơn Giản Mà Bạn Nên Biết
-
Tiếng Trung | Cụm Từ & Mẫu Câu - Du Lịch | Du Lịch Nói Chung
-
# đói Tiếng Trung Là Gì? | Luyệ
-
Tôi đói Bằng Tiếng Trung - Glosbe
-
Đói Bụng Tiếng Nhật Là Gì? - SGV