• dối trá, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, deceitful, false, deceiful vi.glosbe.com › Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
Xem chi tiết »
It is grounded in the psychological theory that non-verbal behaviour is modified by a number of influences when a person is being deceptive. more_vert.
Xem chi tiết »
Anh không thể cứ thức dậy mỗi sáng với hi vọng dối trá này được. ... tính dối trá ... Và giờ chúng ta ở đây đối mặt với hậu quả từ sự dối trá của bà ấy.
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ dối trá trong Tiếng Việt - Tiếng Anh @dối trá * adj - false; deceitful =con người dốitrá+A false perso.
Xem chi tiết »
But a lying tongue will last for only a moment. 15. Mày là đồ dối trá và hèn hạ. You're a liar and a coward. 16. Anh là ...
Xem chi tiết »
Dịch trong bối cảnh "DỐI TRÁ" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "DỐI TRÁ" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản ... Bị thiếu: tính | Phải bao gồm: tính
Xem chi tiết »
to give someone the lie — buộc tội ai là dối trá: a white lie — lời nói dối vô ... to find out how the land lies: Xem sự thể ra sao, xem tình hình ra sao.
Xem chi tiết »
7 thg 8, 2022 · Tổng hợp các tính từ chỉ quan điểm trong Tiếng Anh (Opinion) ; deceitful. lừa dối, dối trá. I can't trust him. He is always so deceitful about ...
Xem chi tiết »
All but called us liars. OpenSubtitles2018. v3. Mày là đồ dối trá khốn nạn. You're a lying piece of shit. OpenSubtitles2018. v3. Tình yêu chấp nhận lẽ ...
Xem chi tiết »
28 thg 10, 2017 · Chúng ta gọi tên chúng là “a white lie” hoặc “a little white lie”. Và hãy nhớ chúng là một danh từ, không phải Verb (động từ) thế nên đừng nói: ...
Xem chi tiết »
1 thg 11, 2016 · Hãy nghĩ đến điều này trước khi bạn lặp đi lặp lại một thông tin gì đó. Bài tiếng Anh đã đăng trên BBC Future. Tin liên quan ...
Xem chi tiết »
Ví dụ về sử dụng Sự dối trá trong một câu và bản dịch của họ ... Lịch sử là sự dối trá người ta đồng ý với nhau. History is a set of lies that people have agreed ... Bị thiếu: tính | Phải bao gồm: tính
Xem chi tiết »
Một số từ vựng cần chú ý: Scandal /ˈskæn.dəl/ : bê bối, tai tiếng; Falsehood /ˈfɒls.hʊd/ : dối trá, lừa lọc ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 13+ Dối Trá Tính Từ Trong Tiếng Anh
Thông tin và kiến thức về chủ đề dối trá tính từ trong tiếng anh hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu