Đội Tuyển Bóng đá Quốc Gia Quần đảo Faroe – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Thành tích tại giải vô địch thế giới
  • 2 Thành tích tại giải vô địch châu Âu
  • 3 UEFA Nations League
  • 4 Huấn luyện viên
  • 5 Cầu thủ Hiện/ẩn mục Cầu thủ
    • 5.1 Đội hình hiện tại
    • 5.2 Triệu tập gần đây
  • 6 Chú thích
  • 7 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Quần đảo Faroe
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhLandsliðið (Đội tuyển quốc gia)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Quần đảo Faroe
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngHåkan Ericson
Đội trưởngHallur Hansson
Thi đấu nhiều nhấtFróði Benjaminsen (94)
Ghi bàn nhiều nhấtRógvi Jacobsen (10)
Sân nhàTórsvøllur
Mã FIFAFRO
Áo màu chính Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 136 Tăng 5 (ngày 18 tháng 9 năm 2025)[1]
Cao nhất74 (7.2015, 10.2016)
Thấp nhất198 (9.2008)
Hạng Elo
Hiện tại 135 Tăng 15 (30 tháng 11 năm 2022)[2]
Cao nhất136 (3.2018)
Thấp nhất173 (4.6.2008, 10.9.2008)
Trận quốc tế đầu tiên
 Iceland 1–0 Quần đảo Faroe (Akranes, Iceland; 24 tháng 8 năm 1988)
Trận thắng đậm nhất
Quần đảo Faroe Quần đảo Faroe 5–1 Liechtenstein  (Tórshavn, Quần đảo Faroe; 7 tháng 6 năm 2021)
Trận thua đậm nhất
 Nam Tư 7–0 Quần đảo Faroe (Belgrade, Nam Tư; 16 tháng 5 năm 1991)  România 7–0 Quần đảo Faroe (Bucharest, Romania; 6 tháng 5 năm 1992) Quần đảo Faroe 0–7 Na Uy  (Toftir, Quần đảo Faroe; 11 tháng 8 năm 1993) Quần đảo Faroe 1–8 Nam Tư  (Toftir, Quần đảo Faroe; 6 tháng 10 năm 1996)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Faroe là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Faroe do Hiệp hội bóng đá Quần đảo Faroe quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
Ý 1990 Không tham dự
Hoa Kỳ 1994 Không vượt qua vòng loại
Pháp 1998
Hàn QuốcNhật Bản 2002
Đức 2006
Cộng hòa Nam Phi 2010
Brasil 2014
Nga 2018
Qatar 2022

Thành tích tại giải vô địch châu Âu

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1988 Không tham dự
1992 Không vượt qua vòng loại
1996
2000
2004
2008
2012
2016
2020
2024

UEFA Nations League

[sửa | sửa mã nguồn]
Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Bảng Pld W D L GF GA RK
2018–19 D 3 6 1 2 3 5 10 50th
2020–21 D 1 6 3 3 0 9 5 50th
2022–23 C 1 6 2 2 2 7 10 41st
Tổng cộng 18 6 7 5 21 25 41st

Huấn luyện viên

[sửa | sửa mã nguồn]
Teamchef Lars Olsen
TT Huấn luyện viên Thời gianhuấn luyện
1 Iceland Páll Guðlaugsson 1990–1993
2 Đan Mạch Allan Simonsen 1993–2001
3 Đan Mạch Henrik Larsen 2001–2005
4 Quần đảo Faroe Jógvan Martin Olsen 2005–2008
5 Cộng hòa Ireland Brian Kerr 2009–

Cầu thủ

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại

[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành UEFA Nations League 2022–23[3]. Số liệu thống kê tính đến ngày 25 tháng 9 năm 2022 sau trận gặp Thổ Nhĩ Kỳ.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Gunnar Nielsen 6 tháng 11, 1986 (39 tuổi) 71 0 Iceland FH
12 1TM Teitur Gestsson 19 tháng 8, 1992 (33 tuổi) 20 0 Quần đảo Faroe HB
23 1TM Mattias Lamhauge 2 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 1 0 Quần đảo Faroe B36
3 2HV Viljormur Davidsen 19 tháng 7, 1991 (34 tuổi) 62 4 Thụy Điển Helsingborg
4 2HV Heini Vatnsdal 18 tháng 10, 1991 (34 tuổi) 33 1 Quần đảo Faroe
5 2HV Sonni Nattestad 5 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 45 3 Quần đảo Faroe B36
6 2HV Daniel Johansen 9 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 4 0 Quần đảo Faroe HB
13 2HV Hørður Askham 22 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 11 0 Quần đảo Faroe HB
14 2HV Gilli Rólantsson 11 tháng 8, 1992 (33 tuổi) 58 1 Na Uy Odd
10 3TV Sølvi Vatnhamar 5 tháng 5, 1986 (39 tuổi) 60 2 Quần đảo Faroe Víkingur
15 3TV Heðin Hansen 30 tháng 7, 1993 (32 tuổi) 8 0 Quần đảo Faroe HB
16 3TV Gunnar Vatnhamar 29 tháng 3, 1995 (30 tuổi) 25 2 Quần đảo Faroe Víkingur
19 3TV Pætur Petersen 29 tháng 3, 1998 (27 tuổi) 0 0 Quần đảo Faroe HB
20 3TV René Joensen 8 tháng 2, 1993 (32 tuổi) 37 3 Quần đảo Faroe
22 3TV Jákup Andreasen 31 tháng 5, 1998 (27 tuổi) 13 1 Quần đảo Faroe
3TV Hallur Hansson 8 tháng 7, 1992 (33 tuổi) 73 5 Iceland KR
2 4 Mads Boe Mikkelsen 11 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 4 0 Quần đảo Faroe
7 4 Jóannes Bjartalíð 10 tháng 7, 1996 (29 tuổi) 22 2 Quần đảo Faroe
8 4 Andrass Johansen 16 tháng 11, 2001 (24 tuổi) 0 0 Quần đảo Faroe B36
9 4 Jóan Símun Edmundsson 26 tháng 7, 1991 (34 tuổi) 77 8 Bỉ Beveren
11 4 Klæmint Olsen 17 tháng 7, 1990 (35 tuổi) 51 10 Quần đảo Faroe NSÍ
17 4 Hannes Agnarsson 26 tháng 2, 1999 (26 tuổi) 3 0 Quần đảo Faroe B36
18 4 Meinhard Olsen 10 tháng 4, 1997 (28 tuổi) 23 1 Na Uy Mjøndalen
21 4 Patrik Johannesen 7 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 17 1 Iceland Keflavík

Triệu tập gần đây

[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
HV Rógvi Baldvinsson 6 tháng 12, 1989 (36 tuổi) 50 4 Na Uy Bryne v.  Luxembourg, 14 June 2022
HV Odmar Færø 1 tháng 11, 1989 (36 tuổi) 48 1 Quần đảo Faroe v.  Luxembourg, 14 June 2022
HV Ári Mohr Jónsson 22 tháng 7, 1994 (31 tuổi) 15 1 Quần đảo Faroe HB v.  Luxembourg, 14 June 2022
HV Heri Mohr 13 tháng 5, 1997 (28 tuổi) 4 0 Quần đảo Faroe HB v.  Liechtenstein, 29 March 2022
HV Bartal Wardum 3 tháng 5, 1997 (28 tuổi) 2 0 Quần đảo Faroe HB v.  Israel, 15 November 2021
TV Brandur Hendriksson Olsen 19 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 50 6 Thụy Điển Helsingborg v.  Israel, 15 November 2021
TV Tróndur Jensen 6 tháng 2, 1993 (32 tuổi) 6 0 Quần đảo Faroe NSÍ v.  Israel, 15 November 2021
TV Bjarni Petersen 12 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 0 0 Quần đảo Faroe B36 v.  Israel, 15 November 2021
Petur Knudsen 21 tháng 4, 1998 (27 tuổi) 9 0 Đan Mạch Lyngby v.  Liechtenstein, 29 March 2022
Adrian Justinussen 21 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 1 0 Quần đảo Faroe HB v.  Liechtenstein, 29 March 2022
John Frederiksen 10 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 3 0 Áo Amstetten v.  Scotland, 12 October 2021
  • INJ = Rút lui vì chấn thương
  • PRE = Đội hình sơ bộ
  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới". FIFA. ngày 18 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2025.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. "World Football Elo Ratings". eloratings.net. ngày 30 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2022.
  3. ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2016.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Faroe Lưu trữ ngày 7 tháng 11 năm 2018 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA
Bóng đá Quần đảo Faroe
  • x
  • t
  • s
Hiệp hội bóng đá Quần đảo Faroe - Đội tuyển nam - Đội tuyển nữ
Giải vô địch bóng đá Quần đảo Faroe - Cúp bóng đá Quần đảo Faroe
  • x
  • t
  • s
Các đội tuyển bóng đá quốc gia châu Âu (UEFA)
Hoạt động
  • Albania
  • Andorra
  • Armenia
  • Áo
  • Azerbaijan
  • Belarus
  • Bỉ
  • Bosna và Hercegovina
  • Bulgaria
  • Croatia
  • Síp
  • Cộng hòa Séc
  • Đan Mạch
  • Anh
  • Estonia
  • Quần đảo Faroe
  • Phần Lan
  • Pháp
  • Gruzia
  • Đức
  • Gibraltar
  • Hy Lạp
  • Hungary
  • Iceland
  • Israel
  • Ý
  • Kazakhstan
  • Kosovo
  • Latvia
  • Liechtenstein
  • Litva
  • Luxembourg
  • Malta
  • Moldova
  • Montenegro
  • Hà Lan
  • Bắc Macedonia
  • Bắc Ireland
  • Na Uy
  • Ba Lan
  • Bồ Đào Nha
  • Cộng hòa Ireland
  • România
  • Nga
  • San Marino
  • Scotland
  • Serbia
  • Slovakia
  • Slovenia
  • Tây Ban Nha
  • Thụy Điển
  • Thụy Sĩ
  • Thổ Nhĩ Kỳ
  • Ukraina
  • Wales
Không còn tồn tại
  • Tiệp Khắc
  • Đông Đức
  • Ireland (1882-1950)
  • Saarland
  • Serbia và Montenegro
  • Liên Xô (CIS)
  • Nam Tư
  • x
  • t
  • s
Bóng đá quốc tế
  • FIFA
  • Liên đoàn
  • Đội tuyển
  • Giải đấu
  • Cúp thế giới
    • U-20
    • U-17
  • Thế vận hội
  • Thế vận hội Trẻ
  • Đại hội Thể thao Sinh viên thế giới
  • Bảng xếp hạng thế giới
  • Giải thưởng FIFA The Best
  • Dòng thời gian
Châu Phi
  • CAF – Cúp bóng đá châu Phi
    • U-23
    • U-20
    • U-17
  • Khu vực (CECAFA, CEMAC, COSAFA, WAFU)
  • Liên lục địa (FIFA Arab Cup)
  • Nations League
Châu Á
  • AFC – Cúp bóng đá châu Á – AFC Nations League
    • U-23
    • U-20
    • U-17
    • U-14
  • Khu vực (ASEAN, EAFF, SAFF, CAFA, WAFF)
  • Liên khu vực (AFF-EAFF)
  • Liên lục địa (FIFA Arab Cup)
Châu Âu
  • UEFA – Cúp bóng đá châu Âu
    • U-21
    • U-19
    • U-17
  • Nations League
Bắc, Trung Mỹ và Caribe
  • CONCACAF – Cúp Vàng
    • U-20
    • U-17
    • U-15
  • Nations League
Châu Đại Dương
  • OFC – Cúp bóng đá châu Đại Dương
    • U-19
    • U-16
Nam Mỹ
  • CONMEBOL – Cúp bóng đá Nam Mỹ
    • U-20
    • U-17
    • U-15
Không phải FIFA
  • CONIFA – Giải vô địch bóng đá thế giới ConIFA
  • Giải vô địch bóng đá châu Âu ConIFA
  • IIGA – Đại hội Thể thao Đảo
  • Hội đồng các liên bang mới Nam Mỹ (CSANF)
  • Liên minh bóng đá thống nhất thế giới (WUFA)
Đại hội thể thao
  • Đại hội Thể thao châu Phi
  • Đại hội Thể thao châu Á
  • Trung Mỹ
  • Trung Mỹ và Caribe
  • Đại hội Thể thao Đông Á
  • Đại hội Thể thao Cộng đồng Pháp ngữ
  • Đảo Ấn Độ Dương
  • Đại hội Thể thao Đoàn kết Hồi giáo
  • Đại hội Thể thao Cộng đồng ngôn ngữ Bồ Đào Nha
  • Đại hội Địa Trung Hải
  • Đại hội Thể thao Liên châu Mỹ
  • Đại hội Thể thao Liên Ả Rập
  • Đại hội Thể thao Thái Bình Dương
  • Đại hội Thể thao Nam Á
  • Đại hội Thể thao Đông Nam Á
  • Đại hội Thể thao Tây Á
Xem thêm Địa lý Mã Cầu thủ/Câu lạc bộ của thế kỷ Bóng đá nữ
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Đội_tuyển_bóng_đá_quốc_gia_Quần_đảo_Faroe&oldid=70902404” Thể loại:
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia châu Âu
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Faroe
  • Đội tuyển thể thao quốc gia Quần đảo Faroe
Thể loại ẩn:
  • Trang có lỗi kịch bản
  • Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Faroe 58 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Trận Faroe