DON'T FEAR THEM Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

DON'T FEAR THEM Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch don't fearkhông sợđừng sợchẳng sợđừng loko sợthemhọchúngbọn chúng

Ví dụ về việc sử dụng Don't fear them trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Don't fear them.Cho nên đừng sợ họ.We respect them, but we don't fear them..Chúng tôi tôn trọng nhưng chúng tôi không sợ họ..We have respect, but we don't fear them..Chúng tôi tôn trọng nhưng chúng tôi không sợ họ..We respect them, but we don't fear them..Chúng tôi rất tôn trọng họ, nhưng không sợ họ.But I don't and won't fear them.Nhưng chúng tôi không nên và sẽ không e sợ họ.Therefore do not fear them.Vậy đừng sợ chúng!I do not fear them.Em không sợ chúng.So do not fear them.Vậy đừng sợ chúng!Do not fear them, because.Đừng sợ các thần ấy, vì.Your ancestors did not fear them.Thần mà tổ tiên chúng nó không sợ.I respect Barcelona but I do not fear them.Chúng tôi tôn trọng Barcelona, nhưng không hề e sợ họ.He invited comparisons and showed that he did not fear them.Anh ta kêu gọi mọi người so sánh và thể hiện rằng anh ta không sợ điều đó.The four hobbits shall climb up here and stay with us-we do not fear them!Cả bốn hobbit sẽ leo lên đây và ở với chúng tôi- chúng tôi không sợ họ!The Lord tells them…‘Do not fear what you are about to suffer.Nhưng Chúa phán dạy họ:“ Đừng sợ những điều ngươi sẽ chịu khổ!.Death is always around them, so they do not fear death.Cái chết luôn ở xung quanh họ, vì vậy họ không sợ chết.He led them safely, so that they did not fear;Ngài hướng dẫn họ an toàn, họ không sợ hãi;He led them safely, so that they did not fear;Ngài dìu dắt họ cách an toàn để họ không sợ hãi;Don't fear market crashes, but prepare for them.Đừng sợ thị trường lao dốc mà hãy chuẩn bị trước.Don't fear any difficulties- you have already been through most of them.Đừng sợ bất kỳ khó khăn nào- bạn đã trải qua hầu hết những khó khăn đó.I don't fear making a mistake because I know I will learn from them.Tôi không sợ sẽ mắc lỗi vì tôi biết mình sẽ mắc lỗi.People don't fear[vaccine-preventable] diseases because they don't see them..Loài người sợ vi trùng vi khuẩn( VTVK) vì không nhìn thấy chúng.So do not fear them and fear Me.Bởi thế, chớ sợ họ mà hãy sợ TA.I respect them but that doesn't mean I fear them.Ta đánh giá cao bọn chúng, không có nghĩa là ta sợ chúng.We respect them, but that does not mean we fear them.Ta đánh giá cao bọn chúng, không có nghĩa là ta sợ chúng.They did not love goblins, or fear them.Chúng không ưa yêu tinh hay sợ chúng.You didn't fear them in kindergarten, why fear them now?Ngày xưa ở nhà trẻ bạn không thấy sợ, vậy thì sao bây giờ lại phải sợ chúng?They did not love goblins, or fear them.Họ không yêu quý gì bọn Goblin, cũng không sợ hãi bọn này.Fear does not control them.Nỗi sợ hãi không kiềm chế được nó.Don't let them live in fear.Đừng để họ sống trong nỗi lo sợ.You don't feel any fear from them.Cậu không cảm thấy bất kì sự sợ hãi nào từ chúng.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 8474, Thời gian: 0.3121

Don't fear them trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người trung quốc - 不惧怕他们

Từng chữ dịch

don'tđúng khôngthì khôngkhông làmđừng làmdon'tdanh từkofearsợ hãinỗi sợlo sợlo ngạifeardanh từfearthemđại từhọchúng don't fall offdon't feed

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt don't fear them English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Don't Fear Dịch Sang Tiếng Việt