THEY DON'T FEAR Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

THEY DON'T FEAR Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ðei dəʊnt fiər]they don't fear [ðei dəʊnt fiər] họ không sợthey are not afraidthey don't fearthey're not scaredthey have no fear

Ví dụ về việc sử dụng They don't fear trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They don't fear you.Họ không sợ anh.And basically they don't fear the people.Và cơ bản là họ không sợ người dân.They don't fear the car.Gã không sợ ô tô.It's because they don't fear their leaders.Mà vì họ không sợ người lãnh đạo của mình.They don't fear death.Chúng không sợ chết.They embrace uncertainty, and they don't fear failure.Họ chấp nhận rủi ro và không sợ thất bại.They don't fear the world.Họ không sợ thế giới.Strong women can tolerate time alone and they don't fear silence.Những người thành đạt cóthể chịu đựng một mình và họ không sợ sự im lặng.They don't fear speaking out.Họ không sợ nói ra.Successful people are fine with being alone and they don't fear silence.Những người thành đạt cóthể chịu đựng một mình và họ không sợ sự im lặng.They don't fear computers.Tôi không sợ máy tính.Great Homeschoolers can tolerate being alone and they don't fear silence.Những người thành đạt cóthể chịu đựng một mình và họ không sợ sự im lặng.They don't fear judgment.Chúng không sợ phán xét.Great Homeschoolers can tolerate being alone and they don't fear silence.Người vững tinh thần có thểchịu đựng được một mình và không sợ sự im lặng.They don't fear the Freys.Nhưng họ không sợ nhà Frey.Mentally strong people can tolerate being alone and they don't fear silence.Những người mạnh mẽ có thể chịu đựngkhoảng thời gian ở một mình và không sợ sự im lặng.They don't fear being indicted.Họ không sợ bị chê trách.Ajax, for example,showed that they're an amazing team of youngsters and they don't fear anyone.Ví dụ, Ajax cho thấy họ là mộtđội bóng giàu sức trẻ và không sợ bất kỳ ai.They don't fear asking for advice.Họ không sợ xin lời khuyên.They have a healthy relationship with the past; they don't fear or pretend to know the future.Chúng có một mối liênhệ lành mạnh với quá khứ, chúng không sợ hay giả vờ là biết được tương lai.They don't fear the cold of winter.Họ không sợ cái lạnh mùa đông.They probably chalked up our little incident to a random sighting and they don't fear for their discovery or that their entrance is in jeopardy in any way.Họ chỉ nghĩ cái tai nạn nhỏ của anh chỉ là tình cờ thôi Và họ không sợ chúng ta khám phá Hay lối vào của họ đang gặp nguy hiểm.They don't fear getting out of their comfort zone.Họ không sợ phải thoát ra khỏi“ vùng thoải mái” của mình.The rationale is that undocumented immigrantsare more likely to report crimes if they don't fear being deported when they contact local police.Lý do là những di dân không có giấy tờ hầu chắc sẽbáo cáo các vụ tội ác, nếu họ không sợ bị trục xuất khi họ liên lạc với cảnh sát địa phương.If they don't fear you, they don't follow you.Nếu họ không sợ cậu, họ sẽ không theo cậu.People who never flyare often terrified of getting on a plane, whereas they don't fear driving, even though statistically, that's the more dangerous activity.Một người chưa từng baysẽ thấy sơ hãi khi họ bước lên máy bay, trong khi họ không sợ lái xe, thậm chí theo thống kê, điều này nguy hiểm hơn rất nhiều.They don't fear his military, since Russia can't very well invade the Hong Kong Stock Exchange.Họ không sợ quân đội của Putin, bởi vì Nga không thể đem quân xâm lược vào Trung tâm Chứng khoán Hong Kong.To this day they do what they did before: they don't fear Yahweh, neither do they follow their statutes, or their ordinances, or the law or the commandment which Yahweh commanded the children of Jacob, whom he named Israel;Ngày nay, chúng hãy còn làm theo thói tục cũ mình. Chúng không kính sợ Ðức Giê- hô- va, chẳng vâng giữ hoặc thói tục, hoặc luật pháp, hay là điều răn truyền cho con cháu Gia- cốp, mà Ngài đặt tên là Y- sơ- ra- ên.Yet they don't fear taking calculated risks because they know that great companies are built on the backs of bold steps and nonstop experimentation.Tuy nhiên, họ không sợ rủi ro khi tính toán vì họ biết rằng các công ty lớn được xây dựng dựa trên những bước đi táo bạo và thử nghiệm không ngừng nghỉ.They don't fear Putin's bluster, since traders are generally anonymous and most foreign institutions now have the excuse of sanctions to avoid doing business in Russia.Họ không sợ lời hăm dọa của Putin, bởi vì thương mại, một cách tổng quát, là vô danh và phần lớn là những định chế nước ngoài giờ đây có lý do cấm vận để tránh làm ăn ở Nga.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 31, Thời gian: 0.0319

They don't fear trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người pháp - ils ne craignent pas
  • Hà lan - ze zijn niet bang
  • Ukraina - вони не бояться
  • Tiếng do thái - הם לא מפחדים
  • Người hy lạp - δεν φοβούνται
  • Người serbian - oni se ne boje
  • Người ăn chay trường - те не се страхуват
  • Tiếng indonesia - mereka tidak takut

Từng chữ dịch

theyđại từhọchúngdon'tđúng khôngthì khôngkhông làmđừng làmdon'tdanh từkofearsợ hãinỗi sợlo sợlo ngạifeardanh từfeardothực hiệnlàm việclàm đượcđã làmdosự liên kếtthìnottrạng từkhôngđừngchưachẳngnotdanh từko they don't fallthey don't feel

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt they don't fear English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Don't Fear Dịch Sang Tiếng Việt