đơn Thương độc Mã - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗəːn˧˧ tʰɨəŋ˧˧ ɗə̰ʔwk˨˩ maʔa˧˥ɗəːŋ˧˥ tʰɨəŋ˧˥ ɗə̰wk˨˨ maː˧˩˨ɗəːŋ˧˧ tʰɨəŋ˧˧ ɗəwk˨˩˨ maː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəːn˧˥ tʰɨəŋ˧˥ ɗəwk˨˨ ma̰ː˩˧ɗəːn˧˥ tʰɨəŋ˧˥ ɗə̰wk˨˨ maː˧˩ɗəːn˧˥˧ tʰɨəŋ˧˥˧ ɗə̰wk˨˨ ma̰ː˨˨

Động từ

đơn thương độc mã

  1. (Thành ngữ?) Đi đơn độc, không có người hỗ trợ. Thương nghĩa là cây thương dùng để chiến đấu thời xưa, mã là ngựa. Có người hiểu sai, viết là "đơn phương độc mã".
  2. (Nghĩa bóng) Không có thể so sánh với người khác; vô song.

Dịch

  • Tiếng Anh: to act single-handedly; to be off one's own bat; to plough a lonely furrow; to go it alone
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đơn_thương_độc_mã&oldid=2119936” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Từ có nghĩa bóng
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Nhãn định nghĩa chưa định rõ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục đơn thương độc mã 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ đơn độc Nghĩa Là Gì