đơn Thương độc Mã - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗəːn˧˧ tʰɨəŋ˧˧ ɗə̰ʔwk˨˩ maʔa˧˥ | ɗəːŋ˧˥ tʰɨəŋ˧˥ ɗə̰wk˨˨ maː˧˩˨ | ɗəːŋ˧˧ tʰɨəŋ˧˧ ɗəwk˨˩˨ maː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəːn˧˥ tʰɨəŋ˧˥ ɗəwk˨˨ ma̰ː˩˧ | ɗəːn˧˥ tʰɨəŋ˧˥ ɗə̰wk˨˨ maː˧˩ | ɗəːn˧˥˧ tʰɨəŋ˧˥˧ ɗə̰wk˨˨ ma̰ː˨˨ | |
Động từ
đơn thương độc mã
- (Thành ngữ?) Đi đơn độc, không có người hỗ trợ. Thương nghĩa là cây thương dùng để chiến đấu thời xưa, mã là ngựa. Có người hiểu sai, viết là "đơn phương độc mã".
- (Nghĩa bóng) Không có thể so sánh với người khác; vô song.
Dịch
- Tiếng Anh: to act single-handedly; to be off one's own bat; to plough a lonely furrow; to go it alone
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Từ có nghĩa bóng
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Nhãn định nghĩa chưa định rõ
Từ khóa » Từ đơn độc Nghĩa Là Gì
-
Đơn độc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đơn độc - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đơn độc" - Là Gì?
-
Đơn độc Là Gì? Chi Tiết Về Đơn độc Mới Nhất 2021 - LADIGI Academy
-
Đơn độc Là Gì, Nghĩa Của Từ Đơn độc | Từ điển Việt
-
đơn độc Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
đơn độc Nghĩa Là Gì?
-
'đơn độc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ đơn độc Là Gì
-
Đi Lên Từ... đơn độc - Tuổi Trẻ Online
-
Đơn độc - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Đơn Độc - Từ điển ABC
-
"câu" Chữ: Solitude - Đơn độc đôi Khi Là Một điều Tốt