Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Đơn Độc - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Đơn Độc Tham khảo Danh Từ hình thức
- ẩn sĩ.
Đơn Độc Tham khảo Tính Từ hình thức
- cô đơn, forlorn, lorn, bị bỏ rơi, bị bỏ hoang, friendless, outcast, unloved, forsaken, không được ưa chuộng, bị loại trừ.
- ngoài một mình, cloistered, tách rời, tu viện, solo, companionless, hermitic, rút ẩn dật, tự động, không hộ tống.
- đĩa đơn duy nhất, một, độc đáo, riêng biệt, đặc biệt, duy nhất, một và chỉ, độc quyền, chưa từng có, tuyệt vời, số ít.
Đơn Độc Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đơn độc Nghĩa Là Gì
-
Đơn độc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đơn độc - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đơn độc" - Là Gì?
-
Đơn độc Là Gì? Chi Tiết Về Đơn độc Mới Nhất 2021 - LADIGI Academy
-
Đơn độc Là Gì, Nghĩa Của Từ Đơn độc | Từ điển Việt
-
đơn độc Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
đơn độc Nghĩa Là Gì?
-
'đơn độc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ đơn độc Là Gì
-
Đi Lên Từ... đơn độc - Tuổi Trẻ Online
-
Đơn độc - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
đơn Thương độc Mã - Wiktionary Tiếng Việt
-
"câu" Chữ: Solitude - Đơn độc đôi Khi Là Một điều Tốt