đơn Vị Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • An Biên Tiếng Việt là gì?
  • Tân Phúc Tiếng Việt là gì?
  • thiên kim Tiếng Việt là gì?
  • râu Tiếng Việt là gì?
  • ngon miệng Tiếng Việt là gì?
  • trẽn Tiếng Việt là gì?
  • Thanh Phú Tiếng Việt là gì?
  • lấy giống Tiếng Việt là gì?
  • quân hàm Tiếng Việt là gì?
  • Tân Thuận Tây Tiếng Việt là gì?
  • cưỡng bức Tiếng Việt là gì?
  • gối dựa Tiếng Việt là gì?
  • váy Tiếng Việt là gì?
  • lõi Tiếng Việt là gì?
  • canh Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đơn vị trong Tiếng Việt

đơn vị có nghĩa là: - dt. (H. vị: chỗ; ngôi thứ) 1. Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần: Đơn vị khối lượng là ki-lô-gam 2. Tổ chức cơ sở của một tổ chức lớn hơn: Xã là đơn vị hành chính; Chi bộ là đơn vị thấp nhất của Đảng (Trg-chinh) 3. Từng vật trong loạt vật cùng loại: Trong hoá đơn có ghi giá mỗi đơn vị 4. Tập hợp những chiến sĩ dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan: Vừa hành quân vừa tổ chức thêm những đơn vị mới (VNgGiáp) 5. Lượng của một dược phẩm ứng với một mức độ tác dụng được xác định bằng thực nghiệm: 500. . 00 đơn vị pê-ni-xi-lin.

Đây là cách dùng đơn vị Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đơn vị là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Một đơn Vị Là Gì