Nghĩa Của Từ Đơn Vị - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    yếu tố mà tập hợp làm thành một chỉnh thể, nói trong mối quan hệ với chỉnh thể ấy
    đơn vị từ vựng
    vật riêng lẻ coi như không có gì khác với những vật riêng lẻ khác trong một tập hợp gồm những vật cùng loại, dùng để đếm, để tính toán
    đơn vị sản phẩm
    đơn vị đo lường (nói tắt)
    đơn vị cơ bản đo độ dài là mét
    tổ chức bộ phận trong một hệ thống tổ chức nào đó
    xã, phường là đơn vị hành chính cơ sở
    bộ phận lực lượng vũ trang được biên chế theo quy định
    đơn vị pháo cao xạ bạn cùng đơn vị Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C6%A1n_v%E1%BB%8B »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Một đơn Vị Là Gì