đơn Vị Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đơn vị tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đơn vị (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đơn vị | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đơn vị tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đơn vị trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đơn vị tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - きょく - 「局」 - [CỤC] - たんい - 「単位」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đơn vị" trong tiếng Nhật
- - Hãy tập trung theo (đơn vị) lớp dưới sân trường.:校庭にはクラス単位で集合してください。
- - Mét là đơn vị đo chiều dài.:メートルは長さの単位である。
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đơn vị trong tiếng Nhật
* n - きょく - 「局」 - [CỤC] - たんい - 「単位」Ví dụ cách sử dụng từ "đơn vị" trong tiếng Nhật- Hãy tập trung theo (đơn vị) lớp dưới sân trường.:校庭にはクラス単位で集合してください。, - Mét là đơn vị đo chiều dài.:メートルは長さの単位である。,
Đây là cách dùng đơn vị tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đơn vị trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đơn vị
- mất mát tiếng Nhật là gì?
- đối tác tiếng Nhật là gì?
- nguyên nhân của sự phiền muộn tiếng Nhật là gì?
- sự vất vả tiếng Nhật là gì?
- gói hàng tiếng Nhật là gì?
- lá bài tiếng Nhật là gì?
- chất crêp tiếng Nhật là gì?
- xương bả vai tiếng Nhật là gì?
- tờ chiếu của vua tiếng Nhật là gì?
- mẩu tiếng Nhật là gì?
- sự bất tín tiếng Nhật là gì?
- ga chuyển tiếp tiếng Nhật là gì?
- nương tựa tiếng Nhật là gì?
- bệnh mắt hột tiếng Nhật là gì?
- bệnh A-đi-sơn tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Các đơn Vị Trong Tiếng Nhật
-
Tất Tần Tật Từ Vựng Tiếng Nhật Về đo Lường
-
Tên Các đơn Vị đo Lường Bằng Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Về Trọng Lượng Và Các đơn Vị đo Lường Trong Tiếng Nhật
-
Dòng Nhật Bản, Hình Dạng Và đơn Vị đo Lường - Suki Desu
-
[Từ Vựng Tiếng Nhật] - Chủ đề "Trọng Lượng Và Các đơn Vị đo Lường"
-
[Từ Vựng Tiếng Nhật] - Đơn Vị "đếm" Thông Dụng
-
đơn Vị Tiếng Nhật Là Gì?
-
Đơn Vị Tiếng Nhật Là Gì? Nói Đơn Vị Bằng Tiếng Nhật?
-
Một Số đơn Vị đếm Rất Hay Gặp Trong Tiếng Nhật!
-
Bài 123 : Các đơn Vị đếm Trong Tiếng Nhật (tiếp).
-
Số đếm Trong Tiếng Nhật Có Vẻ Cơ Bản Nhưng Rất Dễ Nhầm
-
Cách đọc Số Tiền Hàng ĐƠN VỊ đến Hàng TỶ Trong Tiếng Nhật - Kenmei
-
Đơn Vị Thi Công Tiếng Nhật Là Gì? - .vn
đơn vị (phát âm có thể chưa chuẩn)