Đơn Xin Việc Và Sơ Yếu Lý Lịch Bằng Tiếng Hoa - Hoa Ngữ HSK
Có thể bạn quan tâm
履历表
SƠ YẾU LÝ LỊCH
越文姓名 Họ tên tiếng Việt | 中文姓名 Họ tên tiếng Hoa | 照片 | |||||||||
出生日期 Ngày sinh | 出生地点 Nơi sinh | 性别: 男/女 | |||||||||
Giới tính: Nam / nữ | |||||||||||
国籍 Quốc tịch | 籍贯 Nguyên quán | 婚姻情况: 已婚/未婚 | |||||||||
Tình trạng hôn nhân:Đã kết hôn / chưa | |||||||||||
联络电话号码 Số điện thoại liên lạc | 身份证号码 Số chứng minh nhân dân | ||||||||||
Liên lạc số: | Số: | ||||||||||
所申请的职位 Vị trí ứng tuyển/ việc xin làm là: | 希望待遇 Mức lương mong muốn | ||||||||||
现实地址 | |||||||||||
chỗ ở hiện nay | |||||||||||
学历 Qúa trình học | 学校名称 | 就读时间 | 程度及文凭名称 | ||||||||
Tên trường đã học | Thời gian học | Bằng cấp trình độ | |||||||||
自 | 至 | ||||||||||
自 | 至 | ||||||||||
自 | 至 | ||||||||||
能讲的语言或方言 | 能写的文字 | ||||||||||
语言或方言 Ngôn ngữ hoặc phương ngữ | Ngôn ngữ hoặc phương ngữ có thể nói | Ngôn ngữ có thể viết | |||||||||
以往就业详情 Chi tiết công việc trước kia | 公司名称 | 所任职位 | 任职时间 | 离职理由 | |||||||
Tên công ty | Chúc vụ | Thời gian làm việc | Lý do nghỉ việc | ||||||||
现时职业 | 现时雇主公司名称 | 现时雇主地址 | 现时月薪 | 服务时间 | |||||||
Nghề nghiệp hiện nay | Tên công ty (nơi thuê việc) hiện nay | Địa chỉ làm hiện nay | Lương tháng hiện nay | Thời gian phục vụ | |||||||
个人专长 | |||||||||||
Sở trường cá nhân (nghề nghiệp chuyên môn) | |||||||||||
年…..月…..日…..
Ngày….. tháng …..năm…..
申请人签名
Chữ ký người xin việc
履歷表
SƠ YẾU LÝ LỊCH
越文姓名 Họ tên tiếng Việt | 中文姓名 Họ tên tiếng Hoa | 照片 | |||||||||
出生日期 Ngày sinh | 出生地點 Nơi sinh | 性别: 男/女 | |||||||||
Giới tính: Nam / nữ | |||||||||||
國籍Quốc tịch | 籍貫Nguyên quán | 婚姻情況: 已婚/未婚 | |||||||||
Tình trạng hôn nhân: Đã kết hôn / chưa | |||||||||||
聯絡電話號碼 Số điện thoại liên lạc | 身份證號碼 Số chứng minh nhân dân | ||||||||||
Liên lạc số: | Số: | ||||||||||
所申請的職位 Vị trí ứng tuyển/ việc xin làm là: | 希望待遇 Mức lương mong muốn | ||||||||||
現實地址 | |||||||||||
chỗ ở hiện nay | |||||||||||
學歷 Qúa trình học | 學校名稱 | 就讀時間 | 程度及文憑名稱 | ||||||||
Tên trường đã học | Thời gian học | Bằng cấp trình độ | |||||||||
自 | 至 | ||||||||||
自 | 至 | ||||||||||
自 | 至 | ||||||||||
能講的語言或方言 | 能寫的文字 | ||||||||||
語言或方言 Ngôn ngữ hoặc phương ngữ | Ngôn ngữ hoặc phương ngữ có thể nói | Ngôn ngữ có thể viết | |||||||||
以往就業詳情 Chi tiết công việc trước kia | 公司名稱 | 所任職位 | 任職時間 | 離職理由 | |||||||
Tên công ty | Chúc vụ | Thời gian làm việc | Lý do nghỉ việc | ||||||||
現時職業 | 現時雇主商號名稱 | 現時雇主地址 | 現時月薪 | 服務時間 | |||||||
Nghề nghiệp hiện nay | Tên công ty (nơi thuê việc) hiện nay | Địa chỉ làm hiện nay | Lương tháng hiện nay | Thời gian phục vụ | |||||||
個人專長 | |||||||||||
Sở trường cá nhân (nghề nghiệp chuyên môn) | |||||||||||
年…..月…..日…..
Ngày….. tháng …..năm…..
申請人簽
Chữ ký người xin việc



Từ khóa » Cách điền Sơ Yếu Lý Lịch Tiếng Trung
-
Cách Viết Sơ Yếu Lý Lịch Bằng Tiếng Trung Khi đi Xin Việc
-
Cách Viết Sơ Yếu Lý Lịch Bằng Tiếng Trung Khi đi Xin Việc
-
Hướng Dẫn Chi Tiết Cách Viết Và Download Sơ Yếu Lý Lịch Tiếng Trung
-
CV Bằng Tiếng Trung ? Hướng Dẫn Bạn Viết Một CV. Hoàn Chỉnh
-
Hướng Dẫn Viết Sơ Yếu Lý Lịch Tiếng Trung đúng Chuẩn
-
Từ Vựng Tiếng Trung : Chủ đề Sơ Yếu Lý Lịch - CV Xin Việc
-
Cách Viết Sơ Yếu Lý Lịch Tiếng Trung Cần Những Lưu ý Gì
-
Cách Viết Sơ Yếu Lý Lịch Bằng Tiếng Trung Khi đi Xin Việc
-
[CẬP NHẬT] Mẫu Sơ Yếu Lý Lịch Tiếng Trung Hiệu Quả - Vieclam123
-
Cách Viết Sơ Yếu Lí Lịch Trong Tiếng Trung
-
Lý Lịch Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Hướng Dẫn Viết CV/Hồ Sơ Xin Việc Bằng Tiếng Trung Chuẩn 2021
-
Cách Viết Sơ Yếu Lý Lịch Cực Chuẩn Bằng Tiếng Trung