đồng Bằng Tham Khảo - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Đồng Bằng Tham khảo Tính Từ hình thức
- dễ dàng, đơn giản, nhẹ, trifling, không có biến chứng, ánh sáng.
- giản dị, ill-favored, không hấp dẫn, bệnh tim, xấu xí unprepossessing, gawky.
- lạnh.
- nếu, hạn chế nghiêm trọng, ngay đơ, tiết kiệm, nạc, mũ, unornamented.
- rõ ràng, dễ hiểu, rõ ràng không thể nhầm lẫn, minh bạch, bằng sáng chế, có thể nhìn thấy, sáng suốt.
- thông thường, đơn giản, khiêm tốn, không bị ảnh hưởng, artless, down-to-earth, không kinh nghiệm, vững chắc.
đồng Bằng Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đồng Bằng Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Đồng Bằng - Từ điển Việt
-
Đồng Bằng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đồng Bằng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ đồng Bằng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đồng Bằng Là Gì? Đặc Trưng Của đồng Bằng Như Thế Nào? - VietAds
-
Đồng Bằng - Wiki Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "đồng Bằng" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Trung "đồng Bằng" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đồng Bằng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Bài 14 : Địa Hình Bề Mặt Trái đất (tiếp Theo) - Hoc24
-
ĐỒNG BẰNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đồng Bằng Nam Bộ Nghĩa Là Gì?
-
Đồng Bằng Sông Hồng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Cho Là Từ Gì? - Luật Hoàng Phi