Từ điển Tiếng Việt "đồng Bằng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đồng bằng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đồng bằng

(cg. bình nguyên), dạng địa hình phổ biến và quan trọng, có bề mặt đặc trưng bởi dao động độ cao không lớn và độ dốc không đáng kể (dưới 5o). Theo độ cao chia ra: ĐB thấp (dưới 200 m), ĐB cao (200 - 500 m), ĐB trên núi (tức cao nguyên, trên 500 m). Theo hình thái chia ra: ĐB nằm ngang, ĐB nghiêng, ĐB trũng, ĐB nhô cao. Theo dạng địa hình chia ra: ĐB bằng phẳng, ĐB lượn sóng, ĐB đồi, ĐB gò đồi, vv. Theo nguồn gốc, chia ra: ĐB cấu trúc (do cấu tạo địa chất), ĐB bóc mòn, ĐB tích tụ. Dưới đáy biển có ĐB biển thẳm, ĐB trũng biển rìa và ĐB thềm lục địa. Theo nghĩa thông thường ở Việt Nam thì ĐB là vùng bằng phẳng có nguồn gốc tích tụ - xâm thực, liên quan với hoạt động của sông và biển, có độ cao tuyệt đối từ vài mét đến trên dưới 100 mét.

nd. Vùng đất ruộng thấp, bằng phẳng. Đồng bằng sông Cửu Long. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đồng bằng

delta
  • Các tỉnh đồng bằng Bắc Bộ: Northern delta provinces
  • Khu vực đồng bằng sông Hồng: Red River Delta area
  • địa hình đồng bằng: delta terrain
  • đồng bằng Bắc Bộ: Northern Delta
  • đồng bằng châu thổ: delta plain
  • đồng bằng sông Cửu Long: Cuu Long River Delta
  • đồng bằng sông Hồng: Red River Delta
  • dự án tưới vùng đồng bằng: delta irrigation project
  • khu vực đồng bằng Nam Bộ: Northern delta area
  • miền đồng bằng: delta region
  • nhánh sông đồng bằng: arm of a delta
  • sa khoáng đồng bằng: delta placer
  • vùng đồng bằng: flat terrain, delta
  • flat
  • đầm than bùn ở đồng bằng: flat peat bog
  • địa hình (vùng) đồng bằng: flat country
  • đồng bằng bãi bồi: flat plain
  • đồng bằng bồi tích: alluvial flat
  • đồng bằng đất bùn: mud flat
  • đồng bằng lầy: muck flat
  • miền đồng bằng: flat country
  • vùng đồng bằng: flat country
  • vùng đồng bằng: flat terrain, delta
  • flat, delta
    floodplain
  • đồng bằng bồi tích: aggraded floodplain
  • ice field
    plain
  • đồng bằng ăn mòn biển: plain of marine erosion
  • đồng bằng ẩn: fossil plain
  • đồng bằng ẩn: continental shelf plain
  • đồng bằng băng thủy: fluvioglacial plain
  • đồng bằng băng tích: morainic plain
  • đồng bằng bào mòn: plain of denudation
  • đồng bằng bào mòn: plain of corrosion
  • đồng bằng bào mòn sườn: plain of lateral corrosion
  • đồng bằng bãi biển: basin plain
  • đồng bằng bãi biển: beach plain
  • đồng bằng bãi bồi: flood plain
  • đồng bằng bãi bồi: flat plain
  • đồng bằng bị chôn vùi: continental shelf plain
  • đồng bằng bị xói mòn: abrasion plain
  • đồng bằng biển lùi: plain of regression
  • đồng bằng biển thẳm: abyssal plain
  • đồng bằng biển tiến: plain of transgression
  • đồng bằng bóc mòn: plain of erosion
  • đồng bằng bóc mòn: plain of denudation
  • đồng bằng bóc mòn biển: plain of marine denudation
  • đồng bằng bờ (biển): coastal plain
  • đồng bằng bờ biển cổ: ancient coastal plain
  • đồng bằng bờ vịnh: gulf coastal plain
  • đồng bằng bồi tích: aggradation plain
  • đồng bằng bồi tích: accumulation plain
  • đồng bằng bồi tích: alluvial plain
  • đồng bằng bồi tích chân núi: piedmont eluvial plain
  • đồng bằng bồi tích kín: bolson plain
  • đồng bằng bồi tụ: aggradation plain
  • đồng bằng bồn địa: apron plain
  • đồng bằng cát: sand plain
  • đồng bằng cát sông băng: glacial sand plain
  • đồng bằng cát sông băng: glacial and plain
  • đồng bằng cấu trúc: structural plain
  • đồng bằng cao: high plain
  • đồng bằng chân núi: piedmont plain
  • đồng bằng châu thổ: delta plain
  • đồng bằng châu thổ: covered plain
  • đồng bằng có đá: stony plain
  • đồng bằng cổ: fossil plain
  • đồng bằng cổ đã lộ: stripped fossil plain
  • đồng bằng cuội sỏi: gravel plain
  • đồng bằng đáy biển: sea bottom plain
  • đồng bằng đáy hồ: lake floor plain
  • đồng bằng đáy thung lũng: valley floor plain
  • đồng bằng đất bồi: alluvial plain
  • đồng bằng được bồi đắp: flood plain
  • đồng bằng dềnh: dissected plain
  • đồng bằng dung nham: lava plain
  • đồng bằng hóa thạch: fossil plain
  • đồng bằng hồ: lacustrine plain
  • đồng bằng lộ: open plain
  • đồng bằng lũ thấp: low flood plain
  • đồng bằng mài mòn: plain of abrasion
  • đồng bằng mài mòn: worn down plain
  • đồng bằng mới: ultimate plain
  • đồng bằng nâng cao: elevated plain
  • đồng bằng nâng cao: dissected plain
  • đồng bằng ngập lũ: flood plain
  • đồng bằng nghiêng: sloping plain
  • đồng bằng nội địa: inland plain
  • đồng bằng núi lửa: volcanic plain
  • đồng bằng phẳng: elevated plain
  • đồng bằng phong thành: aeolian plain
  • đồng bằng phù sa: alluvial plain
  • đồng bằng phù sa sông: flood plain
  • đồng bằng rửa trôi: outwash plain
  • đồng bằng rửa trôi sông băng: glacial outwash plain
  • đồng bằng rửa xói: outwash plain
  • đồng bằng rửa xói: washout plain
  • đồng bằng san bằng: base leveled plain
  • đồng bằng sông: fluviatile plain
  • đồng bằng sông: river plain
  • đồng bằng sông băng: glacial plain
  • đồng bằng sụt võng: warped down plain
  • đồng bằng thảm lũ tích: alluvial plain
  • đồng bằng thấp: low plain
  • đồng bằng thềm lục địa: coastal plain
  • đồng bằng tích tụ: plain of accumulation
  • đồng bằng trước núi: piedmond plain
  • đồng bằng ven biển: beach plain
  • đồng bằng vụn tích: debris plain
  • đồng bằng vụng: lagoonal plain
  • đồng bằng xói mòn: plain of erosion
  • đồng bằng xói mòn do sóng: wave cut plain
  • đường ở vùng đồng bằng: road in a plain
  • dự án thủy điện đồng bằng: plain country hydroelectric project
  • miền đồng bằng: plain region
  • nhà máy thủy điện đồng bằng: plain country hydroelectric power plant
  • sa khoáng đồng bằng cuội: gravel plain placer
  • sông đồng bằng: plain river
  • sự bồi tụ đồng bằng: flood plain accumulation
  • trạm đo miền đồng bằng: plain gauge
  • vùng đồng bằng: plain region
  • table land
    đồng bằng bào mòn
    plan of abrasion

    Từ khóa » Nghĩa Của Từ đồng Bằng Là Gì