Dõng Dạc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaʔawŋ˧˥ za̰ːʔk˨˩ | jawŋ˧˩˨ ja̰ːk˨˨ | jawŋ˨˩˦ jaːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟa̰wŋ˩˧ ɟaːk˨˨ | ɟawŋ˧˩ ɟa̰ːk˨˨ | ɟa̰wŋ˨˨ ɟa̰ːk˨˨ | |
Tính từ
[sửa]dõng dạc
- Mạnh mẽ, rõ ràng và chững chạc. Tiếng hô dõng dạc. Dõng dạc tuyên bố. Bước đi dõng dạc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dõng dạc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Từ láy tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Cách Nói Dõng Dạc
-
Từ Điển - Từ Dõng Dạc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cách để Hoàn Thiện Giọng Nói - WikiHow
-
Cách để Nói Năng Rõ Ràng - WikiHow
-
Bí Quyết để Có Giọng Nói Mạnh Mẽ Và Tự Tin - I Love My Voice
-
Cách Luyện Giọng Nói To, Rõ Ràng Chinh Phục Người đối Diện - Unica
-
'dõng Dạc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Đặt Câu Với Từ "dõng Dạc" - Dictionary ()
-
Từ điển Tiếng Việt "dõng Dạc" - Là Gì?
-
Kỹ Thuật điều Khiển Giọng Nói Trong Giao Tiếp Và Thuyết Trình
-
Nghĩa Của Từ Dõng Dạc - Từ điển Việt
-
10 Bí Quyết Học Cách ăn Nói Lưu Loát Bạn Không Nên Bỏ Qua
-
Dõng Dạc Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Các Vấn đề Về Giọng Nói Và Cách Khắc Phục - YouTube