Dòng Dõi Quý Tộc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. dòng dõi quý tộc
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

dòng dõi quý tộc tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ dòng dõi quý tộc trong tiếng Trung và cách phát âm dòng dõi quý tộc tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dòng dõi quý tộc tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm dòng dõi quý tộc tiếng Trung dòng dõi quý tộc (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm dòng dõi quý tộc tiếng Trung 胄 《古代称帝王或贵族的子孙。》dòng dõi quý tộc; con cháu quý tộc贵胄。贵胄 《贵族的后代。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
胄 《古代称帝王或贵族的子孙。》dòng dõi quý tộc; con cháu quý tộc贵胄。贵胄 《贵族的后代。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ dòng dõi quý tộc hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • đưa cao tiếng Trung là gì?
  • vườn rau tiếng Trung là gì?
  • hàng thông thường tiếng Trung là gì?
  • củ sát tiếng Trung là gì?
  • tài tử phong lưu tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dòng dõi quý tộc trong tiếng Trung

胄 《古代称帝王或贵族的子孙。》dòng dõi quý tộc; con cháu quý tộc贵胄。贵胄 《贵族的后代。》

Đây là cách dùng dòng dõi quý tộc tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dòng dõi quý tộc tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 胄 《古代称帝王或贵族的子孙。》dòng dõi quý tộc; con cháu quý tộc贵胄。贵胄 《贵族的后代。》

Từ điển Việt Trung

  • Congo tiếng Trung là gì?
  • từ lực tuyến tiếng Trung là gì?
  • luật bầu cử tiếng Trung là gì?
  • buột tay tiếng Trung là gì?
  • nhân đạo tiếng Trung là gì?
  • hạ dần tiếng Trung là gì?
  • nhạc kịch hoàng mai tiếng Trung là gì?
  • máy gia công bánh răng tiếng Trung là gì?
  • người sao hoả tiếng Trung là gì?
  • khật khù tiếng Trung là gì?
  • họ Kỳ tiếng Trung là gì?
  • cập đệ tiếng Trung là gì?
  • thiên tư tiếng Trung là gì?
  • đào tẩu tiếng Trung là gì?
  • khoa tim tiếng Trung là gì?
  • mà tiếng Trung là gì?
  • cà kê dê ngỗng tiếng Trung là gì?
  • chim kiwi tiếng Trung là gì?
  • góc nhà tiếng Trung là gì?
  • phân tích cặn kẽ tiếng Trung là gì?
  • lưới điện tiếng Trung là gì?
  • cú vọ mặt trắng tiếng Trung là gì?
  • té tiếng Trung là gì?
  • nghinh thân tiếng Trung là gì?
  • dàn trận tiếng Trung là gì?
  • cắt chỉ tiếng Trung là gì?
  • này nọ tiếng Trung là gì?
  • bố trí ổn thoả tiếng Trung là gì?
  • viết chữ đơn tiếng Trung là gì?
  • công bằng xác đáng tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Dòng Dõi Quý Tộc