Đồng Nghĩa Của Literate - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
- tính từ
- có học; hay chữ
- biết đọc, biết viết
- danh từ
- người học thức, người hay chữ
- người biết đọc, biết viết
- người không có học vị mà giữ thánh chức (trong giáo hội Anh)
Some examples of word usage: literate
1. She is literate in several languages, including English and Spanish. ( Cô ấy biết đọc biết viết ở một số ngôn ngữ, bao gồm tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha.) 2. It is important for everyone to be literate in order to succeed in today's society. ( Điều quan trọng là mọi người phải biết đọc biết viết để thành công trong xã hội ngày nay.) 3. The literacy rate in that country is quite high, with nearly everyone being literate. ( Tỷ lệ biết chữ ở đất nước đó khá cao, với hầu hết mọi người đều biết đọc biết viết.) 4. The literacy program aims to help adults who are not yet literate to improve their reading and writing skills. ( Chương trình học biết chữ nhằm mục tiêu giúp người lớn chưa biết chữ cải thiện kỹ năng đọc và viết của họ.) 5. Being literate is a basic skill that everyone should possess. ( Biết đọc biết viết là một kỹ năng cơ bản mà mọi người nên sở hữu.) 6. The government is working to increase literacy rates in rural areas through education programs. ( Chính phủ đang làm việc để tăng cường tỷ lệ biết chữ ở các khu vực nông thôn qua các chương trình giáo dục.) Từ đồng nghĩa của literateTính từ
well-educated well-read knowledgeable cultured erudite learned literary informed scholarly scholastic educated cultivated instructed lettered schooledTừ trái nghĩa của literate
literate Thành ngữ, tục ngữ
English Vocalbulary
Từ đồng nghĩa của literary critic Từ đồng nghĩa của literary criticism Từ đồng nghĩa của literary scholar Từ đồng nghĩa của literary theft Từ đồng nghĩa của literary work Từ đồng nghĩa của literary works Từ đồng nghĩa của literately Từ đồng nghĩa của literateness Từ đồng nghĩa của literati Từ đồng nghĩa của literatim Từ đồng nghĩa của literato An literate synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with literate, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của literateHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » Trái Nghĩa Với Literate
-
Trái Nghĩa Của Literate - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Của Literate - Từ đồng Nghĩa
-
Nghĩa Của Từ Illiterate - Từ điển Anh - Việt
-
Phân Biệt LITERAL, LITERARY Và LITERATE
-
Literate Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Antonym Of Illiterate - Alien Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Literature Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Poorly-educated Trái Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Literate Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Top 17 Illiterate Nghĩa Là Gì Hay Nhất 2022 - LIVESHAREWIKI
-
762 BÀI TẬP TÌM TỪ ĐỒNG NGHĨA, TRÁI NGHĨA MÔN TIẾNG ANH ...
-
Lý Thuyết - Olm
-
Nghĩa Của Từ Literate Là Gì ? Khác Biệt Giữa Literal, Literary Và ...