Lý Thuyết - Olm
Có thể bạn quan tâm
-
- Lớp 9
- Ôn thi vào 10 môn Tiếng Anh (Chương trình cũ)
- 2. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (Synonyms, antonyms)
Bài học cùng chủ đề
- Lý thuyết
- Luyện tập
Báo cáo học liệu
Báo cáo: Lưu ĐóngMua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
- Trả lời câu hỏi trong cộng đồng hỏi đáp của OLM để nhận coin
Chi tiết xem tại đây
Thông tin của bạn
Hãy đăng nhập hoặc nhập tên của bạn! Nếu bạn đã có tài khoản OLM: Đăng nhập Hoặc hãy nhập tên của bạn: Xác nhận × CHÚC MỪNG Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý: Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ! Lý thuyết SVIP 00:00 1. Giới thiệu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa là một dạng bài phổ biến trong các đề thi tiếng Anh, đặc biệt với kì thi vào lớp 10; dạng bài này thường chiếm 4 câu trong tổng số 40 câu trong đề thi (gồm 2 câu tìm từ đồng nghĩa và 2 câu tìm từ trái nghĩa, ngoài ra dạng này còn xuất hiện trong các bài đọc).
Vì không có quy luật cụ thể nào cho các từ vựng đồng nghĩa, trái nghĩa; do đó, các em phải tự tìm tòi, làm bài tập và ghi chép lại để mở rộng vốn từ của mình. Từ đó, các em sẽ tự tin hơn khi gặp phải dạng bài này.
So với các từ đồng nghĩa, nhiều từ trái nghĩa có thể dễ dàng học hơn vì chúng ta chỉ cần thêm các tiền tố un-, in-, non-, dis-,... hoặc các hậu tố -less, -free,...
Ví dụ:
| Prefix/ Suffix | Word | Antonym |
| un- | selfish happy lucky | unselfish unhappy unlucky |
| in- | accurate capable complete | inaccurate incapable incomplete |
| non- | stop sense verbal | non-stop non-sense non-verbal |
| dis- | like honest agree | dislike dishonest disagree |
| il- | legal legible literate | illegal illegible illiterate |
| -free | duty tax sugar | duty-free tax-free sugarfree |
| -less | hope effort careful | hopeless effortless careless |
2. Phương pháp làm bài.
Bước 1: Các em cần đọc kỹ đề bài, xem bài yêu cầu tìm từ đồng nghĩa hay trái nghĩa.
Bước 2: Sau khi đọc xong các em cần xác định trong câu này, từ được gạch chân thuộc từ loại gì và mang nét nghĩa gì.
Đến đây các em sẽ bắt gặp 2 trường hợp:
- TH1: Từ gạch chân quen thuộc và các em có thể đoán nghĩa, nhưng đáp án lại có nhiều hơn 2 từ mà các em không hề biết.
- TH2: Từ gạch chân lạ các em chưa gặp bao giờ; tuy nhiên đáp án lại có những từ thông dụng các em đã biết.
Bước 3: Các em xét các từ đã biết nghĩa trước:
- Loại trừ các đáp án đồng nghĩa nếu đề yêu cầu trái nghĩa (và ngược lại).
- Thử thay các từ các em đã biết đó vào từ gạch chân xem có hợp ngữ cảnh của câu hay không.
Đồng thời, các em cũng có thể vận dụng kiến thức của bản thân và các gợi ý trong câu hỏi để tìm ra đáp án đúng nhất.
3. Một số ví dụ về từ đồng nghĩa, trái nghĩa.
| Word | Synonym | Antonym | Word | Synonym | Antonym |
| Large | Big | Small | Afraid | Frightened, scared | Brave |
| Exit | Leave | Enter | Infant | Baby | Adult |
| Native | Local | Foreign | Select | Choose | Reject |
| Alike | Similar | Different | Operate | Function | Discontinue |
| Raise | Lift, nurture | Drop, ignore | Nonstop | Continuous | Stop |
| Last | Final | First | Connect | Join | Disconnect, separate |
| Easy | Simple | Difficult | Clarify | Explain | Mix up |
| False | Untrue | True, Accurate | Awful | Terrible | Delightful, pleasing |
| Angry | Mad | Calm | Bizarre | Weird, strange | Common, familiar |
| Mistake | Error | Accuracy | Delicate | Fragile | Strong, harsh |
| Occur | Happen | Hide | Disappear | Vanish | Appear |
| Eat | Consume | Abstain | Silent | Quiet | Noisy |
| Old | Ancient | New, young, modern | Safe | Secure | Unsafe, insecure |
| Sad | Unhappy, depressed | Happy, glad, cheerful | Rude | Impolite | Polite, gentle |
| Rich | Wealthy | Poor, needy | Annoy | Irritate | Calm, charm |
| Damage | Destroy, hurt | Build, aid | Behave | Act | Halt, stop |
| Intelligent | Smart, brilliant | Ignorant | Diminish | Decrease | Increase |
Trên đây là một số ví dụ mà cô đưa ra, các em có thể tra cứu các từ đồng nghĩa, trái nghĩa dễ dàng và đầy đủ trên trang web thesaurus.com để làm tốt dạng bài này nhé!
K KháchBạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây
Chưa có câu hỏi thảo luận nào về bài giao này Xem thêm OLM©2022OLM \copyright 2022 Không CóBáo lỗi câu hỏi
Bạn đã gặp lỗi gì ở câu hỏi này, hãy mô tả vào ô bên dưới. Với mỗi lỗi thông báo đúng, OLM sẽ tặng bạn 1-3 ngày VIP! Loại lỗi: Hình ảnh Âm thanh Chính tả Kiến thức Khác Mô tả lỗi: Bạn có thể báo lỗi bằng hình ảnh tại đây!!! Báo lỗi Hủy Học liệu Hỏi đáp Link rút gọn Link rút gọnCác khóa học có thể bạn quan tâm
Mua khóa học Tổng thanh toán: 0đ (Tiết kiệm: 0đ) Tới giỏ hàng ĐóngYêu cầu VIP
Học liệu này đang bị hạn chế, chỉ dành cho tài khoản VIP cá nhân, vui lòng nhấn vào đây để nâng cấp tài khoản.
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Literate
-
Trái Nghĩa Của Literate - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Literate - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Của Literate - Từ đồng Nghĩa
-
Nghĩa Của Từ Illiterate - Từ điển Anh - Việt
-
Phân Biệt LITERAL, LITERARY Và LITERATE
-
Literate Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Antonym Of Illiterate - Alien Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Literature Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Poorly-educated Trái Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Literate Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Top 17 Illiterate Nghĩa Là Gì Hay Nhất 2022 - LIVESHAREWIKI
-
762 BÀI TẬP TÌM TỪ ĐỒNG NGHĨA, TRÁI NGHĨA MÔN TIẾNG ANH ...
-
Nghĩa Của Từ Literate Là Gì ? Khác Biệt Giữa Literal, Literary Và ...