Đồng Nghĩa Của Shame - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
- danh từ
- sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn
- flushed with shame: đỏ mặt vì thẹn
- to put someone to shame: làm cho ai xấu hổ (vì hèn kém)
- cannot do it for very shame: không thể làm việc ấy vì ngượng ngùng
- shame on you!: thật là xấu hổ cho anh quá!
- to be lost to shame: không còn biết xấu hổ, không biết ngượng, trơ trẽn
- điều xấu hổ, mối nhục
- to be the shame of: là mối nhục của
- it is a shame to be so clunsy: vụng về đến thế thật là xấu hổ
- sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn
- ngoại động từ
- làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; là mối nhục cho
- to shame somebody into doing something: làm ai xấu hổ đến phải làm việc gì
- to shame somebody out of doing something: làm ai xấu hổ đến nỗi không dám làm việc gì
- làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; là mối nhục cho
- nội động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) xấu hổ, từ chối vì xấu hổ
- he shamed not to say: anh ta xấu hổ không nói
- (từ cổ,nghĩa cổ) xấu hổ, từ chối vì xấu hổ
Some examples of word usage: shame
1. It's a shame that she didn't get the promotion she deserved. - Đáng tiếc là cô ấy không được thăng chức mà cô ấy xứng đáng. 2. He felt a deep sense of shame for his actions. - Anh ta cảm thấy một cảm giác xấu hổ sâu sắc vì hành động của mình. 3. It's a shame that we couldn't make it to the concert. - Đáng tiếc là chúng ta không thể đến buổi hòa nhạc. 4. She was filled with shame when she realized her mistake. - Cô ấy bị tràn ngập cảm giác xấu hổ khi nhận ra lỗi của mình. 5. He brought shame upon his family with his reckless behavior. - Anh ta mang lại sự xấu hổ cho gia đình mình với hành vi thiếu thận trọng của mình. 6. There's no shame in asking for help when you need it. - Không có gì là xấu hổ trong việc xin giúp đỡ khi bạn cần. Từ đồng nghĩa của shameDanh từ
disgrace embarrassment dishonor dishonour humiliation indignity ignominy infamy confusion contempt guilt irritation remorse scandal stigma abashment blot chagrin compunction contrition degradation derision discomposure discredit disesteem disrepute mortification obloquy odium opprobrium pang reproach self-disgust self-reproach self-reproof shamefacedness smear stupefaction treachery bad conscience ill repute loss of face pudency skeleton in the cupboardĐộng từ
embarrass discredit humiliate disgrace dishonour dishonor mortify degrade make uncomfortable bring into disrepute bring shame on defame debase reproach ridicule abash blot confound defile disconcert humble smear stain cut down to size give a black eye shoot down take down take down a pegTừ trái nghĩa của shame
shame Thành ngữ, tục ngữ
English Vocalbulary
Từ đồng nghĩa của shamble Từ đồng nghĩa của shambles Từ đồng nghĩa của shambling Từ đồng nghĩa của shambolic Từ đồng nghĩa của shambolically Từ đồng nghĩa của shamed Từ đồng nghĩa của shamefaced Từ đồng nghĩa của shamefacedly Từ đồng nghĩa của shamefacedness Từ đồng nghĩa của shameful An shame synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with shame, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của shameHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Xấu Hổ
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Xấu Hổ - Từ điển ABC
-
Nghĩa Của Từ Xấu Hổ - Từ điển Việt
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với Xấu Hổ Rồi đặt Một Câu Với Từ Vừa Tìm được
-
Trái Nghĩa Với Từ Xấu Hổ Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Tìm Từ đồng Nghĩahoa:bắt Nạt:bát:xấu Hổ:mênh Mông:chót Vót:lấp ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'xấu Hổ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Xấu Hổ - Wiktionary Tiếng Việt
-
'xấu Hổ': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Xấu Hổ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Xấu Hổ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
어색하다: Ngại Ngùng, Lúng Túng, Bối Rối, Mất Tự Nhiên Dùng Trong ...
-
Cùng Nghĩa Với Xấu Hổ Mắc Cỡ
-
Không Biết Xấu Hổ - đó Là Như Thế Nào? Giá Trị Và Từ đồng Nghĩa - Ad