Đồng Nghĩa Của Stable - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
- tính từ
- vững vàng; ổn định
- kiên định, kiên quyết
- a stable politician: một nhà chính trị kiên định
- (vật lý) ổn định, bền
- danh từ
- chuồng (ngựa, bò, trâu...)
- đàn ngựa đua (ở một chuồng nào)
- (số nhiều) (quân sự) công tác ở chuồng ngựa
- ngoại động từ
- cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng
- cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng
- nội động từ
- ở trong chuồng (ngựa)
- (nghĩa bóng) nằm, ở
- they stable where they can: họ tìm được chỗ nào thì nằm chỗ ấy
Some examples of word usage: stable
1. The horse is kept in a stable to protect it from the weather. - Con ngựa được giữ trong chuồng để bảo vệ nó khỏi thời tiết. 2. The economy is finally showing signs of becoming more stable. - Nền kinh tế cuối cùng đã cho thấy dấu hiệu ổn định hơn. 3. She relies on her stable job to support her family. - Cô ấy tin tưởng vào công việc ổn định của mình để nuôi sống gia đình. 4. The doctor said the patient's condition is now stable and improving. - Bác sĩ nói rằng tình trạng của bệnh nhân hiện đang ổn định và cải thiện. 5. It is important to keep the chemical compounds in a stable state to prevent accidents. - Quan trọng để giữ các hợp chất hóa học ở trạng thái ổn định để ngăn ngừa tai nạn. 6. The company's profits have been stable for the past few years. - Lợi nhuận của công ty đã ổn định trong vài năm qua. Từ đồng nghĩa của stablePhó từ
fastDanh từ
stall shed stablingDanh từ
team gang string group lineup setTính từ
steady unchanging even constant firm unwavering sure established secure committed long-standing resistant balanced calm durable fast lasting permanent reliable safe solid strong substantial abiding anchored enduring invariable nailed poised set sound stabile stalwart staunch stout tough uniform brick-wall deep-rooted equable immutable perdurable resolute set in stone solid as a rock stationary staying put steadfast sturdy together unalterable unchangeable unfluctuating unvarying well-built well-foundedTính từ
fixed rigidTính từ
settled level-headed collectedTừ trái nghĩa của stable
stable Thành ngữ, tục ngữ
English Vocalbulary
Từ đồng nghĩa của stabilizing Từ đồng nghĩa của stab in back Từ đồng nghĩa của stab in the back Từ đồng nghĩa của stab in the dark Từ đồng nghĩa của stableman Từ đồng nghĩa của stableness Từ đồng nghĩa của stable person Từ đồng nghĩa của stabler Từ đồng nghĩa của stablest Từ đồng nghĩa của stableyard An stable synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stable, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của stableHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » đồng Nghĩa Với Từ ổn định
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho ổn định - Từ điển ABC
-
ổn định - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ổn định - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Ổn - Từ điển Việt - Tra Từ
-
ổn định Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'ổn định Trật Tự' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
ỔN ĐỊNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ổn Thoả
-
Không Có Tiêu đề
-
Ý Nghĩa Của Instability Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ổn định' Trong Từ điển Lạc Việt