Nghĩa Của Từ Ổn - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
yên, không có gì vướng mắc, không có gì lôi thôi phải giải quyết
công việc đã tạm ổn nói như vậy là không ổn Đồng nghĩa: ổn thoả Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%E1%BB%94n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ ổn định
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho ổn định - Từ điển ABC
-
ổn định - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ổn định - Từ điển Việt
-
ổn định Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'ổn định Trật Tự' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Đồng Nghĩa Của Stable - Idioms Proverbs
-
ỔN ĐỊNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ổn Thoả
-
Không Có Tiêu đề
-
Ý Nghĩa Của Instability Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ổn định' Trong Từ điển Lạc Việt