ĐỐT CHÁY In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " ĐỐT CHÁY " in English? SVerbNounđốt cháyburnđốt cháyđốtbỏngthiêubị cháybị thiêu rụicháy lêncombustionđốtquá trình đốt cháycháyđộng cơ đốtthe burningđốtcháyburningviệc đốt cháybỏngthiêuset fiređốt cháylửa đốtđã đốthỏa đốtđặt lửachâm lửathiêunhen lửaigniteđốt cháybốc cháykích thíchkích hoạtbắt lửachâm ngòikích độngbùng cháybắt cháyfirelửacháyhỏabắnvụ hỏa hoạnsa thảihoạnnổ súnghoảcháy chữa cháyset ablazeđốt cháyignitedđốt cháybốc cháykích thíchkích hoạtbắt lửachâm ngòikích độngbùng cháybắt cháyburnedđốt cháyđốtbỏngthiêubị cháybị thiêu rụicháy lênburningđốt cháyđốtbỏngthiêubị cháybị thiêu rụicháy lênburnsđốt cháyđốtbỏngthiêubị cháybị thiêu rụicháy lênignitesđốt cháybốc cháykích thíchkích hoạtbắt lửachâm ngòikích độngbùng cháybắt cháyignitingđốt cháybốc cháykích thíchkích hoạtbắt lửachâm ngòikích độngbùng cháybắt cháysetting fiređốt cháylửa đốtđã đốthỏa đốtđặt lửachâm lửathiêunhen lửafireslửacháyhỏabắnvụ hỏa hoạnsa thảihoạnnổ súnghoảcháy chữa cháyfiredlửacháyhỏabắnvụ hỏa hoạnsa thảihoạnnổ súnghoảcháy chữa cháysets fiređốt cháylửa đốtđã đốthỏa đốtđặt lửachâm lửathiêunhen lửa

Examples of using Đốt cháy in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đốt cháy mọi dối gian.And burned up all the lies.Trên bờ sông James bị đốt cháy.The James River was on fire.Đốt cháy tất cả thiện.Has burnt away all goodness.Rực đam mê đốt cháy trái tim người.There is a fire burning in people's hearts.Đốt cháy mọi sự cản trở.It burns through every obstacle.Combinations with other parts of speechUsage with nounscháy rừng vụ cháybáo cháyquá trình đốt cháylửa cháycơ thể đốt cháykhả năng chống cháylượng calo đốt cháycháy nhà vật liệu chống cháyMoreUsage with adverbscháy chậm cháy mãi đốt cháy nhiều hơn Usage with verbsbị đốt cháychống cháy nổ bị thiêu cháybị cháy rụi bắt đầu đốt cháybắt đầu cháyphát hiện cháybị bốc cháybị chết cháybáo động cháyMoreNhư Oxy lỏng, khí Oxy đốt cháy nhiên liệu tàu vũ trụ.As liquid oxygen, it burns spacecraft fuel.Đốt cháy cả cuộc đời chúng ta.It burns up our whole life.Cỏ sẽ bị đốt cháy vào thời điểm sinh trưởng.The weeds will be burned off at the point of growth.Đốt cháy các mô mỡ cứng đầu nhất.It will burn the most stubborn fats.Trong chiến tranh thế giới thứ Hai, nhà thờ bị đốt cháy.During World War II the church caught fire.Luôn đốt cháy trong trái tim chúng ta.Keep on burning in our hearts.Tình yêu của Thiên Chúa cũng đốt cháy tội lỗi của chúng ta.The love of God even burns away our sins.Đang đốt cháy, hoặc buồn chán?Are you Burned Out or Bored Out?.Vì vậy, bạn thực sự đốt cháy calo bằng cách ăn cần tây!So, you actually BURN calories by eating celery!Đốt cháy cảm giác ở chân hoặc chân.A burning feeling in your legs or feet.Cậu sẵn sàng đốt cháy chính mình để cứu vãn nhiệm vụ.You were willing to burn up to save the quest.Đốt cháy màn mưa Và vứt tình ta vào ngọn lửa.I set fire to the rain and I threw us into the flames.Đây không phải là lầnđầu tiên sông Cuyahoga bị đốt cháy.It was not thefirst time the Cuyahoga had caught fire.Khi em đốt cháy tôi, tôi càng hét to.As she burns me, I am screaming out for more.Mâu thuẫn với người lạ, đốt cháy hoặc va chạm với một kẻ thù.Conflicts with strangers, fire or collision with a foe.Tôi đang đốt cháy mặt trời chỉ để nói lời tạm biệt….I'm burning up a sun, just to say good bye.".Bây giờ đĩa DVD-RW của bạn đã sẵn sàng để được đốt cháy một lần nữa.Your water rocket is now ready to be fired again.Than- Lò hơi đốt cháy nhà chứa Canxi/ Chất xúc tác.Coal- Fired Boilers bag houses Calciners/ Catalysts.Hãy xem xét rằngmột ngọn lửa nhỏ có thể đốt cháy một khu rừng lớn.Consider that a small fire can set ablaze a great forest.Ngồi và xem TV đốt cháy khoảng 1 calo mỗi phút.While you sit and watch TV, it burns about one calorie per minute.Đốt cháy bản đồ, trước khi quay thẳng sang Vệ Binh gần nhất.Fires across the map, before rotating towards the closest Guardian.Mỗi gallon nhiên liệu đốt cháy tạo ra khoảng 8,887 gam CO2.Every gallon of gas burned adds 8,887 grams of CO2 to the air.NASA đốt cháy tàu chở hàng không người lái dưới danh nghĩa an toàn.NASA sets fire to unmanned cargo ship in the name of safety.Dioxin cũng được tạo thành khi đốt cháy các hợp chất clo hoá.Dioxins are always produced when chlorinated compounds are burnt.Đốt cháy xe buýt và đốt cháy khô teo lính Trung Quốc.Burnt down bus and burned to a crisp Chinese soldier.Display more examples Results: 8608, Time: 0.0466

See also

bị đốt cháyset on firea burningburnedis burnedwas set on fiređốt cháy chất béofat burningfat burnerfat-burningđốt cháy caloburn caloriesburning caloriescalorie burnsẽ đốt cháywill burnwould burnwill igniteare burningđã bị đốt cháywas burnedhave been burnedhave burnedwas set on fiređược đốt cháybe burnedbe combustedwas set on firequá trình đốt cháycombustionđã đốt cháyset firehas burnedwere burningigniteshave burnedđốt cháy nhiềuburn morekhông đốt cháydo not burndon't burndoes not burndoesn't burnđốt cháy khoảngburn aboutbạn sẽ đốt cháyyou will burnyou're burningnó đốt cháyit burnsit ignitesit burnedit burnđang đốt cháyare burningis burningare burnedđốt cháy mỡburn fatfat-burningviệc đốt cháyburningđể đốt cháy caloto burn calories

Word-for-word translation

đốtverbburnđốtnouncombustionburnerincinerationđốtthe burningcháynounfireflamecombustioncháyverbburncháythe burning S

Synonyms for Đốt cháy

lửa fire hỏa bắn burn vụ hỏa hoạn sa thải burning hoạn ignite bị cháy nổ súng hoả cháy chữa cháy bốc cháy kích thích bị thiêu rụi cháy lên đốt calođốt cháy bạn

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English đốt cháy Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » đốt Cháy Em