Douche - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈduːʃ/
Danh từ
douche /ˈduːʃ/
- Vòi tắm hương sen; sự tắm bằng vòi hương sen.
- (Y học) Cái thụt; sự thụt rửa (ruột... ).
Động từ
douche /ˈduːʃ/
- Tắm bằng vòi hương sen.
- (Y học) Thụt rửa.
Chia động từ
douche| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to douche | |||||
| Phân từ hiện tại | douching | |||||
| Phân từ quá khứ | douched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | douche | douche hoặc douchest¹ | douches hoặc doucheth¹ | douche | douche | douche |
| Quá khứ | douched | douched hoặc douchedst¹ | douched | douched | douched | douched |
| Tương lai | will/shall²douche | will/shalldouche hoặc wilt/shalt¹douche | will/shalldouche | will/shalldouche | will/shalldouche | will/shalldouche |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | douche | douche hoặc douchest¹ | douche | douche | douche | douche |
| Quá khứ | douched | douched | douched | douched | douched | douched |
| Tương lai | weretodouche hoặc shoulddouche | weretodouche hoặc shoulddouche | weretodouche hoặc shoulddouche | weretodouche hoặc shoulddouche | weretodouche hoặc shoulddouche | weretodouche hoặc shoulddouche |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | douche | — | let’s douche | douche | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “douche”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /duʃ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| douche/duʃ/ | douches/duʃ/ |
douche gc /duʃ/
- Vòi hương sen, tia nước (để tắm); sự tắm vòi hương sen; sự tắm (bằng) tia nước.
- (Nghĩa rộng) Mưa rào.
- (Thân mật) Trận mắng như tát nước vào mặt.
- (Nghĩa bóng) Gáo nước lạnh. Il ne s’attendait pas à un tel échec, quelle douche pour lui! — Nó không ngờ thất bại đến thế, thật là một gáo nước lạnh giội vào nó!
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Đầu ống máng; nước ống máng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “douche”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Súc Ruột Trong Tiếng Anh
-
Rửa Ruột - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Súc Ruột Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'rửa Ruột' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Súc Ruột - Vietgle Tra Từ - Cồ Việt
-
Rửa Ruột - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Từ điển Việt Anh "rửa Ruột" - Là Gì?
-
"rửa Ruột" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Douching Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Khi Nào Cần Tiến Hành Rửa Ruột Và Quy Trình Ra Sao? | Medlatec
-
Phân Người – Wikipedia Tiếng Việt
-
TẮC RUỘT SƠ SINH
-
Tổng Quan Về Chấn Thương Bụng - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Viêm Ruột Thừa Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Cách điều Trị