DOVER Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DOVER Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từdover
dover
{-}
Phong cách/chủ đề:
We will go on to Dover.”.Quay về Dover phải mất hơn hai giờ đấy.”.
It might be over two hours back to Dover.”.Chúng tôi đi xuống thăm lâu đài Dover.
We went to Dover Castle.Đến Dover, chúng tôi lại lên tàu hỏa đi Luân Đôn.
After arriving in Dover we took a train into London.Codrington đón Đức Vua trở lại tàu ngày 10 tháng 12 và đưa Ngài quay trở lại Dover.
Codrington re-embarked him on 10 December and brought him back to Dover.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcảng doverNgày 25/ 05/ 1660, Charles đặt chân đến Dover và bốn ngày sau đó, ông đã ca khúc khải hoàn tại London.
On 25 May 1660, Charles lands at Dover, and four days later enters London in triumph.Một chuyến thứ tư được tiếp nối vào ngày 31 tháng 5, khi nó đón 909 binh lính vàchuyển 440 người đến Dover.
A fourth trip followed on 31 May, when she embarked 909 troops,landing 440 at Dover.Những con sóng lớn cũng khiến cảng Dover của Anh bị đóng cửa, buộc dịch vụ phà đi Pháp phải tạm ngưng hoạt động.
Huge waves forced the closure of the port at Dover, cutting off ferry services to France.Lâu đài đã đứng cao trên đỉnhvách đá, cách thị trấn cảng Dover hàng trăm feet, trong hơn 2.000 năm.
The castle has stood high atop the cliff,hundreds of feet above the port town of Dover, for more than 2,000 years.Tôi đã đến Dover đủ dễ dàng bằng cách đi vòng quanh Cửa sông Thames và đặt vào một nơi nào đó ấm áp mỗi đêm.
I got to Dover easily enough by coasting all round the Thames Estuary and putting in somewhere snug every night.Bằng đường bộ, Canterbury là bởi thông qua London A2 Dover Road, và A28 từ Ashford Ramsgate và Margate.
By street, Canterbury is by-passed by the A2 London to Dover Road, and the A28 from Ashford to Ramsgate and Margate.Depot trở lại Dover vào năm 2011, khi vào tháng Tư, một cơ sở xây dựng tùy chỉnh trị giá 14 triệu USD mới chính thức khai trương.
The Depot returned to Dover in 2011, when in April a new $14 million USD custom-built facility officially opened.Ông khởi hành đến nước Anh từ Scheveningen, đến Dover ngày 25 tháng 5 năm 1660 và đến London ngày 29 tháng 5, ngày sinh nhật thứ 30.
Charles set out for England, arrived in Dover on 25 May 1660 and reached London on 29 May, his 30th birthday.Quỷ Dover đã được nhìn thấy ba lần khác nhau tại thị trấn Dover, Massachusetts vào ngày 21 và 22 tháng 4/ 1977.
The Dover Demon was allegedly sighted on three separate occasions in the town of Dover, Massachusetts on April 21 and April 22, 1977.Bãi biển nơi họ được tìm thấy cách Dover khoảng bảy dặm và đó chính là nơi Bộ trưởng Caroline Nokes vừa ghé thăm hôm thứ Bảy( 29/ 12).
The beach where they were found is around seven miles from Dover, where Immigration Minister Caroline Nokes visited on Saturday.Dover AFB cung cấp doanh thu gần 470 triệu đô la một năm cho thành phố Dover, khiến nó trở thành ngành công nghiệp lớn thứ ba ở Delwar.
Dover AFB provides almost$470 million a year in revenue to the city of Dover, making it the third largest industry in Delaware.Cho đến ngày nay, Xanh vẫn là trái tim củakhu di tích lịch sử Dover và vị trí của Delaware Tòa án tối cao và Tòa án quận Kent.
Today, The Green remains the heart of Dover's historic district and is the location of the Delaware Supreme Court and the Kent County Courthouse.MyFerryLink đặt vé, thời gian biểu phà và thông tin hành khách cho MyFerryLink chèo thuyền đến vàđi từ các cảng phà Dover tới Calais.
MyFerryLink ticket reservations, ferry timetables and passenger information for MyFerryLink sailing to andfrom the ferry port of Dover to Calais.Đầu tháng 2 vừa qua, ông Donald Trump đãtới căn cứ không quân Dover ở Delaware để dự lễ tưởng niệm cùng với gia đình binh sĩ William“ Ryan” Owens.
Trump traveled to Dover Air Force Base in Delaware on February 1 to meet with the family of the dead soldier, William"Ryan" Owens.The MV Pride of Dover và MV Pride of Calais ban đầu được đặt hàng bởi Townsend Thoresen như tàu mục đích xây dựng cho Dover- Calais đường.
The MV Pride of Dover and MV Pride of Calais were originallyordered by Townsend Thoresen as purpose-built vessels for the Dover- Calais route.Nhiều khả năng nó sẽ đi qua biển Bắc,xuống eo biển Dover và sau đó là eo biển Manche”, một nguồn tin hải quân NATO nói với Telegraph.
The most likely thingis that they will go through the North Sea, down the Dover Strait, and through the Channel,” a NATO naval source told the Telegraph.Vào ngày 1 tháng 4 năm 1952, Dover được chuyển đến Dịch vụ Vận tải Hàng không Quân sự( MATS) và trở thành nhà của Cánh vận tải Hàng không 1607( Nặng)( 1607 ATW( H)).
On April 1, 1952, Dover was transferred to the Military Air Transport Service(MATS) and became home to 1607th Air Transport Wing(Heavy)(1607 ATW(H)).ACLU tiếp tục chiến đấu cho sự tách biệt giữa nhà thờ và nhà nước trong các phòng học, thập niên này qua thập niên khác, bao gồm vụ ánMcLean v. Arkansas 1982 và Kitzmiller v. Trường Quận Dover 2005.
The ACLU continued to fight for the separation of church and state in schoolrooms, decade after decade, including the 1982 case McLean v. Arkansas andthe 2005 case Kitzmiller v. Dover Area School District.Được thành lập như Trung tâm lịch sử Dover AFB vào ngày 13 tháng 10 năm 1986, ban đầu nó được đặt trong ba nhà chứa trong khu vực chính của căn cứ.
Founded as the Dover AFB Historical Center on 13 October 1986, it originally was housed in three hangars within the main area of the base.Ban Quản lý Cảng Dover hiện đang muốn nạo vét 2,5 triệu tấn cát từ bãi bồi Goodwin Sands, là một phần kế hoạch mở rộng cảng- vốn là một trong những cảng đông đúc nhất Châu u- nhằm tái tạo lại bờ biển Dover.
The Dover Harbour Board wants to dredge 2.5 million tons from the Goodwin Sands as part of plans to expand the port- one of Europe's busiest- and provide much-needed regeneration to Dover's seafront.MyFerryLink nhanh chóng trở thành nhà điều hành đông đúc thứ hai trên Dover- Calais tuyến đường sau khi P& O Ferries châu Âu và phía trước của các đối tác cũ của họ bây giờ được biết đến như Stena Line.
MyFerryLink quickly became the second busiest operator on the Dover- Calais route after P&O European Ferries and ahead of their former partners now known as Stena Line.Trận động đất eo biển Dover, 1580 nằm trong số các trận động đất được ghi nhận đầu tiên ở biển Bắc có độ lớn trong khoảng 5,6 đến 5,9 theo thang độ lớn Richter.
The Dover Straits earthquake of 1580 is among the first recorded earthquakes in the North Sea measuring between 5.6 and 5.9 on the Richter scale.Năm 2004,Hội Đồng Giáo Dục khu vực Dover ở Pennsylvania đã quyết định yêu cầu tất cả các trường công lập trong khu vực dạy ID cùng với thuyết tiến hóa trong các lớp học khoa học.
In 2004, the Dover Area School Board in Pennsylvania decided to require that all public schools in the district teach ID alongside evolution in science classes.Vào ngày 29/ 08, trên Bãi biển Shakespeare của Dover, Người bảo vệ Đại dương của Liên Hiệp Quốc kiêm Đại sứ Thương hiệu của FXTM, Lewis Pugh đã hoàn tất Hành trình bơi Đường dài, thành tích….
On the 29th of August, on Dover's Shakespeare Beach, UN Patron of the Oceans and FXTM Brand Ambassador Lewis Pugh completed The Long Swim, a world-first achievement.Hãy tham khảo Delaware, nơi Dover Downs Hotel& Casino hình thành một mối quan hệ đối tác với Autism Delaware và Productive Opportunities của họ cho Chương trình Work& Recreation( POW& R) Program.
Let's head to Delaware now, where the Dover Downs Hotel& Casino formed a partnership with Autism Delaware and its Productive Opportunities for Work& Recreation(POW&R) Program.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 592, Thời gian: 0.0217 ![]()
dovedovey

Tiếng việt-Tiếng anh
dover English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dover trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
cảng doverport of doveranh dovermr. doverTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dover Là Gì
-
Dover, Delaware – Wikipedia Tiếng Việt
-
"dover" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dover Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
DOVER Là Gì? -định Nghĩa DOVER | Viết Tắt Finder
-
Eo Biển Dover – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dover Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Dover Tiếng Ý Là Gì? - Từ điển Ý-Việt
-
Dover Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Dover Là Gì️️️️・Dover định Nghĩa - Dict.Wiki
-
Van Pham - Có Ai Biết Từ "Dover Sole" Nghĩa Là Gì Ko? Làm... | Facebook
-
'dover' Là Gì?, Tiếng Đức - Tiếng Việt
-
'dover' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
DOVER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Dover, Delaware Là Gì? Chi Tiết Về Dover, Delaware Mới Nhất 2021