"draft" Là Gì? Nghĩa Của Từ Draft Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"draft" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

draft

draft /dræf /
  • danh từ
    • cặn
    • nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...)
    • bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft]
    • danh từ
      • bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật...)
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) chế độ quân dịch
      • (thương nghiệp) sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...)
        • to make a draft on...: lấy ra, rút ra (tiền...); (nghĩa bóng) nhờ vào, cậy vào, kêu gọi (tình bạn, lòng đại lượng của ai...)
      • (thương nghiệp) hối phiếu
      • (quân sự) phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường
      • (kỹ thuật) gió lò
      • sự kéo
        • beasts of draft: súc vật kéo (xe...)
      • (kiến trúc) sự vạch cỡ; cỡ vạch (dọc theo bờ đá để xây gờ...)
      • ngoại động từ
        • phác thảo, phác hoạ; dự thảo (một đạo luật...)
        • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) bắt quân dịch, thực hiện chế độ quân dịch đối với
        • (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)
        • (kiến trúc) vạch cỡ (bờ đá, để xây gờ...)
      bản phác thảo
    • first draft: bản phác thảo đầu tiên
    • bản sơ họa
      bản thảo
      bản thiết kế
      bản vẽ
    • draft drawing: bản vẽ phác
    • pencil draft: bản vẽ chì
    • rough draft: bản vẽ phác thảo
    • đồ án
    • theoretical draft: đồ án lý thuyết
    • độ côn
      độ vát
    • shear draft: độ vát cắt (ở bản vẽ)
    • dòng khí
    • cooling draft: dòng khí lạnh
    • cross draft cooling tower: tháp giải nhiệt dòng khí thổi ngang
    • cross draft cooling tower: tháp làm mát dòng khí thổi ngang
    • góc trống của khuôn
      Giải thích EN: The angle of clearance in a mold that allows for easy removal of the hardened material.
      Giải thích VN: Góc còn trống của một cái khuôn để có thể dễ dàng rút vật liệu đã đông cứng ra khỏi khuôn.
      hối phiếu
    • clean draft: hối phiếu hoàn hảo
    • hút
    • chimney draft: hút của ống khói
    • chimney draft: sức hút trong ống khói
    • draft box: buồng hút gió
    • draft fan: quạt hút
    • draft hood: chụp hút gió
    • draft stack: ống hút
    • draft tube: ống hút
    • draft tube chamber: buồng cửa van ống hút
    • draft tube deck: trần ống hút (trạm bơm)
    • draft ventilator: quạt hút thải
    • exhaust draft: hút chất thải
    • forced draft: lực hút cưỡng bức
    • forced draft: hút cưỡng bức
    • forced draft: sự thông gió hút
    • forced draft fan: quạt hút cưỡng bức
    • induced air draft: quạt hút gió
    • induced air draft: dòng gió hút
    • induced air draft: dòng không khí hút
    • induced draft: sự hút gió
    • induced draft cooling tower: tháp giải nhiệt quạt gió hút vào
    • induced draft fan: quạt hút
    • natural draft: sự hút gió tự nhiên
    • natural draft: hút tự nhiên
    • natural draft: sự tự hút (gió)
    • natural draft: sức hút gió tự nhiên
    • kéo
    • draft bar: thanh kéo
    • draft sill: xà kéo
    • draft soring: lò xo kéo
    • draft zone: phạm vi kéo duỗi
    • draft zone: khoảng kéo duỗi
    • shear draft: sự kéo trượt
    • lực hút
    • forced draft: lực hút cưỡng bức
    • lực kéo
      luồng gió
    • natural draft: luồng gió tự nhiên
    • phác họa
      sự căng
      sự hút
    • induced draft: sự hút gió
    • natural draft: sự hút gió tự nhiên
    • sự hút gió
    • natural draft: sự hút gió tự nhiên
    • sự kéo
      Giải thích EN: The act of pulling or hauling a load, or the load itself.
      Giải thích VN: Hành động đẩy hoặc kéo một trọng tải.
    • shear draft: sự kéo trượt
    • sự thông gió
    • forced draft: sự thông gió cưỡng bức
    • forced draft: sự thông gió hút
    • induced draft: sự thông gió nhân tạo
    • natural draft: sự thông gió tự nhiên
    • sức kéo
      vẽ
    • draft drawing: bản vẽ phác
    • draft equipment: dụng cụ vẽ
    • draft foil: giấy vẽ kim loại
    • mechanical draft: vẽ (bản đồ) bằng máy
    • pencil draft: bản vẽ chì
    • rough draft: bản vẽ phác thảo
    • vùng tháo nước
      Giải thích EN: The area of an opening for the discharge of water.
      Giải thích VN: Vùng rút, tháo nước.
      Lĩnh vực: điện lạnh
      bản dự thảo
      luồng gió lùa
      Lĩnh vực: xây dựng
      bản nháp
      Giải thích EN: A line of a transverse survey. Also, DRAUGHT.
      Giải thích VN: Một đường kẻ của một bản đồ.
    • final draft: bản nháp chót
    • gờ viền
      Lĩnh vực: toán & tin
      bản phác họa
      Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
      hút (nước, khí)
      Lĩnh vực: giao thông & vận tải
      mớn nước (tàu)
      back draft
      thông gió ngược chiều
      cooling draft
      dòng gió lạnh
      cooling draft
      luồng khí lạnh
      cross air draft
      dòng không khí thổi ngang
      down draft carburetor
      bộ chế hòa khí ngược
      draft copy
      bản sao phác thảo
      draft copy
      bản sao thô
      draft fan
      quạt đẩy thải
      draft gage
      thông kế
      draft gauge
      áp kế thông gió
      draft gauge
      máy đo lực gió
      draft gauge
      máy đo tỷ trọng khí
      draft gauge
      máy thủy tĩnh đo chiều sâu
      bản dự thảo
    • draft agreement: bản dự thảo hợp đồng
    • final draft: bản dự thảo cuối cùng
    • bản nháp (hợp đồng, ngân sách, thư từ)
      bản phác họa
      bản thảo
      dự thảo
    • draft agreement: bản dự thảo hợp đồng
    • draft agreement: hiệp định dự thảo
    • draft bill: dự thảo (dự án) luật
    • draft national economic plan: dự thảo kế hoạch kinh tế quốc dân
    • draft provisions: dự thảo (các) điều khoản
    • draft resolution: dự thảo nghị quyết
    • draft standard: dự thảo tiêu chuẩn
    • exposure draft: dự thảo trưng cầu ý kiến
    • final draft: bản dự thảo cuối cùng
    • lệnh rút tiền
      sự rút (tiền...) ra
      acceptance of a draft
      sự nhận trả một hối phiếu
      accommodation draft
      hối phiếu dung thông
      accommodation draft
      hối phiếu được chấp nhận thanh toán khống
      advice of draft
      giấy báo hối phiếu
      advice of draft
      giấy báo lãnh tiền gửi
      annotated draft
      bản chú giải
      bank draft
      hối phiếu ngân hàng
      banker's draft
      hối phiếu ngân hàng
      clean draft
      hối phiếu trơn
      commercial draft
      hối phiếu thương mại kèm chứng từ
      copy of draft
      phó bản hối phiếu
      date draft
      hối phiếu có định kỳ
      date of draft
      ngày của hối phiếu
      date of draft
      ngày ký phát hối phiếu
      deep draft
      mớn nước chở nặng
      .
      deep draft
      mớn nước sâu
      documentary draft
      hối phiếu chứng từ
      draft drawer
      người ký phát hối phiếu
      draft drawn against securities
      hối phiếu ký phát có thế chấp
      draft international standard
      tiêu chuẩn mớn nước quốc tế
      draft law
      dự luật
      draft mark
      dấu mớn nước
      draft mode
      cách làm bản nháp
      draft of a proposed law
      dự luật
      draft on demand
      hối phiếu trả ngay khi đến nhận
      draft payable to bearer
      hối phiếu trả ngay cho người cầm

      [dræft]

      okhoảng cách những mặt

      Khoảng cách theo chiều thẳng đứng của đáy tàu hay giàn nổi tời mặt nước. ký.

      ovản phác thảo

      Bản phác thảo một văn bản, một hợp đồng

      obản vẽ, bản phác thảo, bản thiết kế; sự hạ áp (của tầng); sự hút (nước, khí)

      §back draft : sự thông gió ngược chiều

      §chimney draft : sự hút của ống khói

      §exhaust draft : sự hút chất thải

      §forced draft : sự hút cưỡng bức, sự thông gió cưỡng bức

      §induced draft : sự hạ áp cảm ứng

      §mechanical draft : sự vẽ (bản đồ) bằng máy

      §natural draft : sự hút tự nhiên, sự thông gió tự nhiên

      §theoretical draft : đồ án lý thuyết

      Từ điển chuyên ngành Môi trường

      Draft: 1. The act of drawing or removing water from a tank or reservoir. 2. The water which is drawn or removed.

      Tháo rút: 1. Hành động rút nước ra khỏi bể hoặc hồ chứa. 2. Nước được rút ra.

      Xem thêm: bill of exchange, order of payment, draught, rough drawing, draught, potation, tipple, draft copy, draught, draught, conscription, muster, selective service, gulp, draught, swig, draught, drawing, outline, enlist, muster in, blueprint, draught

      Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

      draft

      Từ điển Collocation

      draft noun

      ADJ. early, first, initial, original, preliminary | rough | final

      VERB + DRAFT draw up, prepare, produce, write She produced an initial draft of her plans. | approve The preliminary draft of the agreement has been approved.

      DRAFT + NOUN agreement, bill, budget, constitution, contract, document, law, legislation, letter, plan, proposal, report, treaty

      PREP. in a/the ~ These details were not included in the preliminary draft.

      PHRASES in draft form The document is still in draft form.

      Từ điển WordNet

        n.

      • a document ordering the payment of money; drawn by one person or bank on another; bill of exchange, order of payment
      • a current of air (usually coming into a room or vehicle); draught
      • a preliminary sketch of a design or picture; rough drawing
      • a serving of drink (usually alcoholic) drawn from a keg; draught, potation, tipple

        they served beer on draft

      • preliminary version of a written work; draft copy
      • the depth of a vessel's keel below the surface (especially when loaded); draught
      • a regulator for controlling the flow of air in a fireplace
      • a dose of liquid medicine; draught

        he took a sleeping draft

      • compulsory military service; conscription, muster, selective service
      • a large and hurried swallow; gulp, draught, swig

        he finished it at a single gulp

      • the act of moving a load by drawing or pulling; draught, drawing

        v.

      • draw up an outline or sketch for something; outline

        draft a speech

      • engage somebody to enter the army; enlist, muster in
      • make a blueprint of; blueprint, draught

      Bloomberg Financial Glossary

      汇票匯票An unconventional order in writing-signed by a person, usually the exporter, and addressed to the importer-ordering the importer or the importer's agent to pay, on demand (sight draft) or at a fixed future date (time draft) the amount specified on the face of the draft.

      English Synonym and Antonym Dictionary

      drafts|drafted|draftingsyn.: air bill call-up check drawing enlistment enrollment induction note outline recruitment sketch wind

      Từ khóa » Bản Draft Là Gì