Dream - Linh Vũ English
Có thể bạn quan tâm
Contents
- 1 Động từ bất quy tắc dream
- 1.0.1 CHỈ ĐỊNH
- 1.0.2 PHÂN TỪ
- 1.0.3 MỆNH LỆNH
- 1.0.4 Infinitive
- 1.0.5 Phân từ hoàn thành
Động từ bất quy tắc dream
Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Dream.
Cách chia: obey / burn
Trợ động từ: have, be
Other forms: dream oneself/not dream
CHỈ ĐỊNH
Hiện tại
- I dream
- you dream
- he/she/it dreams
- we dream
- you dream
- they dream
Quá khứ
- I dreamed/dreamt
- you dreamed/dreamt
- he/she/it dreamed/dreamt
- we dreamed/dreamt
- you dreamed/dreamt
- they dreamed/dreamt
Hiện tại tiếp diễn
- I am dreaming
- you are dreaming
- he/she/it is dreaming
- we are dreaming
- you are dreaming
- they are dreaming
Hiện tại hoàn thành
- I have dreamed/dreamt
- you have dreamed/dreamt
- he/she/it has dreamed/dreamt
- we have dreamed/dreamt
- you have dreamed/dreamt
- they have dreamed/dreamt
Tương lai
- I will dream
- you will dream
- he/she/it will dream
- we will dream
- you will dream
- they will dream
Tương lai hoàn thành
- I will have dreamed/dreamt
- you will have dreamed/dreamt
- he/she/it will have dreamed/dreamt
- we will have dreamed/dreamt
- you will have dreamed/dreamt
- they will have dreamed/dreamt
Quá khứ tiếp diễn
- I was dreaming
- you were dreaming
- he/she/it was dreaming
- we were dreaming
- you were dreaming
- they were dreaming
Quá khứ hoàn thành
- I had dreamed/dreamt
- you had dreamed/dreamt
- he/she/it had dreamed/dreamt
- we had dreamed/dreamt
- you had dreamed/dreamt
- they had dreamed/dreamt
Tương lai tiếp diễn
- I will be dreaming
- you will be dreaming
- he/she/it will be dreaming
- we will be dreaming
- you will be dreaming
- they will be dreaming
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
- I have been dreaming
- you have been dreaming
- he/she/it has been dreaming
- we have been dreaming
- you have been dreaming
- they have been dreaming
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
- I had been dreaming
- you had been dreaming
- he/she/it had been dreaming
- we had been dreaming
- you had been dreaming
- they had been dreaming
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
- I will have been dreaming
- you will have been dreaming
- he/she/it will have been dreaming
- we will have been dreaming
- you will have been dreaming
- they will have been dreaming
PHÂN TỪ
MỆNH LỆNH
- dream
- let’s dream
- dream
Hiện tại
- dreaming
Quá khứ
- dreamed/dreamt
Infinitive
- to dream
Phân từ hoàn thành
- having dreamed/dreamt
Leave a Reply Cancel reply
Your email address will not be published. Required fields are marked *
Comment *
Name *
Email *
Website
Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
- ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN
- đăng ký học
- Trang Chủ
- Lịch Học
- Lớp Học
- Luyện Thi vào 10
- Luyện Thi Đại Học
- Luyện Thi IELTS
- Kiến Thức Tiếng Anh
- Bài Test Online
- Blog tài liệu
- Tài liệu Ielts
- Tài liệu THPT QG
- Blog Tài Liệu
- Tài Liệu Luyện Thi IELTS
- Tài Liệu Thi THPT Quốc Gia
Từ khóa » Từ Dream ở Quá Khứ
-
Chia động Từ
-
Động Từ Bất Quy Tắc - Dream - Leerit
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) DREAM
-
Thì Quá Khứ Của Dream
-
Dream - Chia Động Từ - ITiengAnh.Org
-
Động Từ Bất Qui Tắc Dream Trong Tiếng Anh
-
Dream - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Làm Sao để Phân Biệt Dreamed Với Dreamt? - Grammarly
-
Danh Sách động Từ Bất Quy Tắc (tiếng Anh) - Wikipedia
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh đầy đủ Và Chính Xác Nhất
-
Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh
-
Cách Dùng động Từ Bất Quy Tắc - Học Tiếng Anh
-
Dream Of Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Dream Of Trong Câu Tiếng Anh