Drug - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (Anh,Mỹ)IPA(ghi chú):/dɹʌɡ/, [d̠͡ɹ̠˔ʷʌɡ]
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) Âm thanh (Anh): (tập tin) - Vần: -ʌɡ
Danh từ
drug /ˈdrəɡ/
- Thuốc, dược phẩm.
- Thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý.
- Hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market).
Ngoại động từ
drug ngoại động từ /ˈdrəɡ/
- pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào (đồ uống... ).
- cho uống thuốc; cho uống thuốc; ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc.
- Kích thích (ngựa thi) bằng thuốc.
Chia động từ
drug| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to drug | |||||
| Phân từ hiện tại | drugging | |||||
| Phân từ quá khứ | drugged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | drug | drug hoặc druggest¹ | drugs hoặc druggeth¹ | drug | drug | drug |
| Quá khứ | drugged | drugged hoặc druggedst¹ | drugged | drugged | drugged | drugged |
| Tương lai | will/shall²drug | will/shalldrug hoặc wilt/shalt¹drug | will/shalldrug | will/shalldrug | will/shalldrug | will/shalldrug |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | drug | drug hoặc druggest¹ | drug | drug | drug | drug |
| Quá khứ | drugged | drugged | drugged | drugged | drugged | drugged |
| Tương lai | weretodrug hoặc shoulddrug | weretodrug hoặc shoulddrug | weretodrug hoặc shoulddrug | weretodrug hoặc shoulddrug | weretodrug hoặc shoulddrug | weretodrug hoặc shoulddrug |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | drug | — | let’s drug | drug | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
drug nội động từ /ˈdrəɡ/
- Uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện thuốc tê mê, nghiện ma tuý.
- Chán mứa ra.
Chia động từ
drug| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to drug | |||||
| Phân từ hiện tại | drugging | |||||
| Phân từ quá khứ | drugged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | drug | drug hoặc druggest¹ | drugs hoặc druggeth¹ | drug | drug | drug |
| Quá khứ | drugged | drugged hoặc druggedst¹ | drugged | drugged | drugged | drugged |
| Tương lai | will/shall²drug | will/shalldrug hoặc wilt/shalt¹drug | will/shalldrug | will/shalldrug | will/shalldrug | will/shalldrug |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | drug | drug hoặc druggest¹ | drug | drug | drug | drug |
| Quá khứ | drugged | drugged | drugged | drugged | drugged | drugged |
| Tương lai | weretodrug hoặc shoulddrug | weretodrug hoặc shoulddrug | weretodrug hoặc shoulddrug | weretodrug hoặc shoulddrug | weretodrug hoặc shoulddrug | weretodrug hoặc shoulddrug |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | drug | — | let’s drug | drug | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “drug”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ʌɡ
- Vần:Tiếng Anh/ʌɡ/1 âm tiết
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Drug Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Drug Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Drug Là Gì, Nghĩa Của Từ Drug | Từ điển Anh - Việt
-
Drug Là Gì? - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Từ điển Anh Việt "drug" - Là Gì?
-
Dịch Từ "drugs" Từ Anh Sang Việt
-
Drug-taking Definition And Meaning | Collins English Dictionary
-
Thuốc Gốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Drug Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Drugs Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Định Nghĩa Illegal Drug Là Gì?
-
TO TAKE THE DRUG Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
[PDF] Classroom Lesson On Safe OTC Medicine Use
-
'drug' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt