DRUNK Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

DRUNK Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[drʌŋk]Tính từĐộng từDanh từdrunk [drʌŋk] saysicknessbingesoundlyintoxicationdrunkintoxicatedam drunkerinebriateda drunkinebriationuốngdrinktakepotableintakedietingestiondrunkxỉndulldrunktarnishdullnessnhậudrinkalcoholrượualcoholwineliquordrinkboozeĐộng từ liên hợp

Ví dụ về việc sử dụng Drunk trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Drunk with what?Nhậu bằng cái gì?The color is drunk.Màu đồng đã xỉn.Drunk on the Moon.Rượu dưới trăng.Can be drunk anywhere.Ở đâu cũng có thể nhậu.Drunk man and woman.Nhậu nhẹt và đàn bà. Mọi người cũng dịch wasdrunkaredrunkisdrunkhewasdrunkhavedrunkgettingdrunkBut not fun drunk.Không phải uống trong vui vẻ đâu.The drunk was right.Drunk là đúng rồi.Merton was obviously drunk.Merton rõ ràng đang xỉn.Drunk and losing his head.Nhậu vô rồi mất trí.Then the second cup is drunk.Nhưng câu thứ hai thì bị xỉn.you'redrunkgotdrunktogetdrunkiwasdrunkDrunk(Ed Sheeran song).Drunk( bài hát của Ed Sheeran).The whole city had seemed drunk.Dường như cả thành phố ăn nhậu.I'm drunk half the time.Tôi là một gã bợm nhậu nửa mùa.A conversation between two drunk people.Câu chuyện giữa 2 bợm nhậu.I first drunk beer when I was 16.Uống beer lần đầu năm 16 tuổi.I'm tired of getting drunk alone.Em thấy chán nản nên đi nhậu một mình.When drunk, he sings capers about.Khi nào rượu vào hắn hát nghêu ngao.He gets slammed big-time by a drunk driver.Anh ta bị đụng bởi 1 tay xế xỉn.I got drunk with him a number of times.Ừ, tao có nhậu với ổng mấy lần.The powder is mixed with milk and drunk.Nghiền nhỏ hạt đã ngâm với sữa và uống.You're a drunk just like me.”.Cô cũng là bợm nhậu giống hệt tôi đấy.”.And then I went to Columbia and was drunk there.Và rồi cô tới Columbia rồi xỉn luôn ở đó.I was just---Really drunk and blah-blah-blah.Cậu xỉn thật sự và gì… gì đó.You doused him with lighter fluid while he was drunk.Mày tưới dầuhỏa lên ông ta khi ông ta đang xỉn.The more coffee drunk, the less the risk.Cà phê họ càng uống, càng thấp rủi ro.I had not had anything to drink in quite awhile, and became drunk very quickly.Tôi chưa uống lâu lắm rồi, nên xỉn rất nhanh.Hardcore drunk teens movies Page 1 of 1 pages.Hardcore drunk teens phim Trang 1 của 1 trang.They appeared quite drunk, with reddened faces.Họ dường như hoàn toàn xỉn với khuôn mặt đỏ lự.I found them all drunk, I found none among them thirsty.Ta thấy tất cả đều say, và không một ai khát.Do not operate your drone while drunk or under the influence of drugs.Đừng lái xe trong khi say hoặc dưới ảnh hưởng của thuốc.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 2855, Thời gian: 0.0563

Xem thêm

was drunksaybị say rượuxỉnare drunkđang saysay rượusay xỉnđược uốngis drunksayđược uốnglà say rượuuốnghe was drunkđang sayanh sayông ấy sayhave drunkđã uốngđều uốngnhậugetting drunksay rượuuống rượunhậuyou're drunkcô sayanh sayem saybị say rượugot drunksayuống sayuống rượuxỉnto get drunkđược sayuống rượui was drunktôi saycậu uống saywere drunkđang saysay xỉnbị say rượuyou are drunkbạn đang saybeing drunksay rượusay xỉnuống rượuwhen drunkkhi sayhad drunkđã uốngto be drunkđược uốngi'm drunktôi saytôi xỉni have drunktôi đã uống

Drunk trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - bebido
  • Người pháp - ivre
  • Người đan mạch - drukket
  • Tiếng đức - betrunken
  • Thụy điển - druckit
  • Na uy - full
  • Hà lan - dronken
  • Tiếng ả rập - ثمل
  • Hàn quốc - 술취한
  • Tiếng nhật - 酔っ払い
  • Kazakhstan - ішіп
  • Tiếng slovenian - pil
  • Ukraina - пити
  • Tiếng do thái - להשתכר
  • Người hy lạp - πιει
  • Người hungary - ivott
  • Người serbian - pio
  • Tiếng slovak - opite
  • Người ăn chay trường - пие
  • Urdu - مست
  • Tiếng rumani - beat
  • Người trung quốc -
  • Malayalam - മദ്യപിച്ച്
  • Tamil - குடி
  • Tiếng tagalog - uminom
  • Tiếng bengali - মাতাল
  • Tiếng mã lai - mabuk
  • Thái - ดื่ม
  • Thổ nhĩ kỳ - içtim
  • Tiếng hindi - पी
  • Đánh bóng - pijany
  • Bồ đào nha - bebido
  • Người ý - bevuto
  • Tiếng phần lan - juonut
  • Tiếng croatia - pio
  • Tiếng indonesia - mabuk
  • Séc - opilý
  • Tiếng nga - напился
  • Marathi - झिंगलेला
  • Telugu - త్రాగి
  • Tiếng latinh - beatae
S

Từ đồng nghĩa của Drunk

imbibe swallow pledge drunkenness salute quaff sip dhrink drinck drinke thrink toast beverage potable drinkable boozing tope wassail have liquor drumsticksdrunk man

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt drunk English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Drunk Là Gì Trong Tiếng Anh