Du Khách - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán遊客. Trong đó: 遊 (“du”: đi chơi); 客 (“khách”: người khách).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zu˧˧ xajk˧˥ | ju˧˥ kʰa̰t˩˧ | ju˧˧ kʰat˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟu˧˥ xajk˩˩ | ɟu˧˥˧ xa̰jk˩˧ | ||
Danh từ
du khách
- Khách đi chơi xa, khách du lịch. Mở rộng, nâng cấp các khách sạn để đón du khách ở các nơi đến.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “du khách”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ Du Khách Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Du Khách - Từ điển Việt
-
Du Khách Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Du Khách Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "du Khách" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Du Khách Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Du Khách Là Gì, Nghĩa Của Từ Du Khách | Từ điển Việt
-
Từ Du Khách Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
DU KHÁCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ đồng Nghĩa Với Du Khách Câu Hỏi 821563
-
Những Cụm Từ Du Khách Nên Lưu ý Kẻo 'mang Họa' Khi đi Chơi - Du Lịch
-
Du Khách Là Người Khách đi Chơi Xa. Em Hãy đặt Câu Với Từ ... - Hoc24
-
Du Khách Là Người Khách đi Chơi Xa. Em Hãy đặt Câu Với Từ Du ... - Olm
-
Phân Loại Các Từ Ghép Dưới đây Làm Hai Loại: Du Canh, Du Cư, Du ...
-
I. Ngành Du Lịch -..:: Nien Giam Thong Ke Tinh Binh Thuan Nam 2011 ::..