Từ điển Tiếng Việt "du Khách" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"du khách" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

du khách

- dt. Khách đi chơi xa, khách du lịch: mở rộng, nâng cấp các khách sạn để đón du khách ở các nơi đến.

hd. Khách du lịch. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

du khách

du khách
  • noun
    • tourist; traveller
tourist
tourist
  • du khách thường/bình dân: mass tourist
  • khoản thu từ du khách quốc tế: international tourist receipts
  • nhà ở có phòng cho du khách thuê: tourist home
  • ổ bẫy du khách: tourist trap
  • số chi tiêu của du khách: tourist expenditures
  • thu nhập từ du khách: tourist receipts
  • thuế du khách: tourist tax
  • tiềm năng của du khách: tourist resources
  • khách/ khách hàng/ du khách cũ
    repeat customer/tourist/visitor
    nước phát nguồn du khách
    tourist-generating country
    văn phòng hội nghị và du khách
    convention and visitors bureau

    Từ khóa » Từ Du Khách Nghĩa Là Gì