Dù Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • kệ thây Tiếng Việt là gì?
  • Thuỵ Phương Tiếng Việt là gì?
  • khủng hoảng Tiếng Việt là gì?
  • Vĩnh Phương Tiếng Việt là gì?
  • tiểu đoàn phó Tiếng Việt là gì?
  • cánh đồng Tiếng Việt là gì?
  • lý Tiếng Việt là gì?
  • ngắn hủn Tiếng Việt là gì?
  • liên cầu khuẩn Tiếng Việt là gì?
  • tòn ten Tiếng Việt là gì?
  • kỳ đà Tiếng Việt là gì?
  • tép Tiếng Việt là gì?
  • Tài kiêm tám đấu Tiếng Việt là gì?
  • nhà nho Tiếng Việt là gì?
  • trâm gãy bình rơi Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dù trong Tiếng Việt

dù có nghĩa là: - 1 1 d. Đồ dùng cầm tay để che mưa nắng, thường dùng cho phụ nữ, giống như cái ô nhưng có màu sắc và nông lòng hơn. Che dù. . (ph.). Ô (để che mưa nắng). . Phương tiện khi xoè ra trông giống như cái ô lớn, lợi dụng sức cản của không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hay vật từ trên cao xuống. Tập nhảy dù. Thả dù pháo sáng. . (kng.). Binh chủng bộ đội nhảy dù. Sư đoàn dù. Lính dù*.. - 2 k. (dùng phối hợp với vẫn, cũng). Từ dùng để nêu điều kiện không thuận, bất thường nhằm khẳng định nhấn mạnh rằng điều nói đến vẫn xảy ra, vẫn đúng ngay cả trong trường hợp đó. Dù mưa to, vẫn đi. Dù ít dù nhiều cũng đều quý.

Đây là cách dùng dù Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dù là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Dù Trong Tiếng Việt