DU LỊCH DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

DU LỊCH DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch du lịch dựa vào cộng đồngcommunity-based tourismdu lịch cộng đồng

Ví dụ về việc sử dụng Du lịch dựa vào cộng đồng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hiểu rằng du lịch dựa vào cộng đồng là về việc được người dân địa phương chấp nhận.Understand that community-based tourism is about getting adopted by locals.UNEP cho biết giải thưởng năm nay được trao cho các dự án khuyến khích trồng cây dược liệu truyền thống,phát triển du lịch dựa vào cộng đồng và các chương trình sản xuất nhiên liệu thay thế.UNEP said that this year, the awards will be given to projects which encourage to the planting of traditional medicinal trees,and promote tourism based on the local community and programs to replace resources.Du lịch dựa vào cộng đồng là một hướng phát triển kinh tế bền vững.Community-based ecotourism has emerged as a sustainable approach to economic development in recent decades.Mục tiêu của dự án là thúc đẩy phát triển du lịch dựa vào cộng đồng như một phương tiện để xóa đói giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số ở huyện Đà Bắc- Hòa Bình.The purpose of the project is the promotion of Community-Based Tourism as a means of sustainable poverty alleviation for ethnic minorities in Da Bac District.Du lịch dựa vào cộng đồng tại tỉnh Trat đóng góp tích cực vào sự phát triển bền vững của những điều kiện chính trị, xã hội; văn hóa;Community-based tourism in Trat contributes significantly to the sustainable development of social, political and cultural conditions; ecological environment;Chính quyền địa phương đangphát triển một kế hoạch phát triển du lịch dựa vào cộng đồng tại làng Triêm Tây, kế hoạch này phải phù hợp với kế hoạch phát triển tổng thể mới của toàn huyện và chiến lược phát triển kinh tế trong 5 năm tới.The local government isdeveloping a plan for Triem Tay Village's community-based tourism development which is in line with the new master plan of the whole district and its economic development strategies for the next five years.Du lịch dựa vào cộng đồng liên quan đến quyền sở hữu và quản lý địa phương, và cung cấp khách du lịch có cơ hội để tìm hiểu và trải nghiệm văn hóa, môi trường làm việc và lối sống của các cộng đồng địa phương.Community-based tourism involves local ownership and management, and offers tourists the chance to learn about and experience the culture, work environment and lifestyle of the local communities.Sau đó các đại biểu đến từ chính quyền trình bày về những ưu điểm và nhược điểm của du lịch dựa vào cộng đồng và chia sẻ kinh nghiệm từ các chuyên gia tư vấn độc lập về những thành công của các mô hình và bài học kinh nghiệm từ các làng khác trong khu vực.Following were presentations by government officials on the advantages and disadvantages of community-based tourism and experience sharing from independent consultants on the successes of the model and lessons learned from other villages in the region.Các điểm du lịch dựa vào cộng đồng tại tỉnh Trat thuộc hệ thống sản phẩm du lịch CBT của Thái Lan với nhiều phân khu như miền Bắc, miền Nam, miền Trung và khu vực Đông Bắc.Community-based tourist attractions in Trat province belong to the CBT system of Thailand with many subdivisions such as North, South, Central and Northeast.Nhiều chương trình đã được phát triển để giúp mọi người trong cộng đồng dân tộc bán hàng thủ công của họ và truy cập vào các thị trường, cũng như để giới thiệu nền văn hóa truyền thống của họ thôngqua các lễ hội khác nhau, du lịch dựa vào cộng đồng và các buổi biểu diễn,” cô ấy nói.Multiple programmes have been developed to help people of ethnic communities sell their crafts and access the markets,as well as to showcase their traditional cultures through various festivals, community based tourism and performances,” she said.Giúp thúc đẩy du lịch dựa vào cộng đồng ở các vùng xa xôi ở Thái Lan với chương trình này do Local Alike cung cấp.Help to promote community-based tourism in remote areas in Thailand with this program offered by Local Alike.Ở Nepal, một mô hình du lịch dựa vào cộng đồng đã được phát triển với sự nhấn mạnh mạnh mẽ vào việc chia sẻ lợi ích với người dân địa phương và tái sinh rừng thoái hóa.In Nepal a community-based tourism model has been developed with a strong emphasis on sharing benefits with local people and on the regeneration of degraded forests.Các thị trấnsẽ tiếp tục quảng bá du lịch dựa vào cộng đồng ở các làng Ang, Thùng lớn, Ta Phình và Mường Khoa trong khi thiết lập đường bay quốc tế từ Mộc Châu sang Lào qua biên giới Sap Checkpoint dài, từ nơi mà nó có thể kết nối với các nước ASEAN khác như Thái Lan và Myanmar.The town would further promote community-based tourism in the villages of Ang, Vat, Ta Phinh and Muong Khoa while establishing international routes from Moc Chau to Laos through the Long Sap Border Checkpoint, from where it could connect to other ASEAN countries like Thailand and Myanmar.Sáng kiến phát triển du lịch dựa vào cộng đồng tại làng Triêm Tây được đưa ra là một nỗ lực do Ủy ban nhân dân huyện Điện Bàn khởi xướng, với sự hỗ trợ của tổ chức UNESCO và ILO là các đối tác quốc tế chính nhằm hỗ trợ tài chính, cung cấp chuyên môn kỹ thuật và các thực hành tốt nhất.The community-based tourism development initiative in Triem Tay has been launched as an effort led by the People's Committee of Dien Ban District, with the support of UNESCO and ILO as its main international partners providing financial support, technical expertise and best practices.Sự tham gia của cộng đồng: Du lịch dựa vào nguồn lực cộng đồng tới mức có thể, khuyến khích các doanh nghiệp nhỏ ở địa phương và các nhóm công dân xây dựng quan hệ đối tác để thúc đẩy và cung cấp một trải nghiệm viếng thăm trung thực và bán sản phẩm địa phương một cách hiệu quả.Community involvement: Base tourism on community resources to the extent possible, encouraging local small businesses and civic groups to build partnerships to promote and provide a distinctive, honest visitor experience and market their locales effectively.Làng du lịch Sơn dựa vào cộng đồng của tôi đang được cùng nhau đưa ra bởi Tổ chức Lao động Quốc tế( ILO) và Sở Văn hóa Quảng Nam, Thể Thao và Du lịch.My Son Community-based Tourism Village is being jointly launched by the International Labour Organisation(ILO) and Quang Nam Provincial Department of Culture, Sports and Tourism.Quan tâm:Quản lý tài nguyên thiên nhiên dựa vào cộng đồng, Du lịch Sinh thái Nhân văn và quản trị tổ chức theo hướng doanh nghiệp Xã hội.Concern: Sustainable community based natural resources management, human-ecology tourism and organizational management based on social entrepreneurship principles.Nhiều người trong số các tổ chức dựa vào cộng đồng với môi trường theo định hướng thúc đẩy du lịch sinh thái, và có một số bãi biển đẹp và hẻo lánh và rừng rải rác khắp đất nước.Many of the environmentally oriented community-based organizations promote eco-tourism, and there are a number of beautiful and secluded beaches and forests scattered throughout the country.Giải thưởng này dựa trên những đánh giá và cảm nhận của cộng đồng du lịch quốc tế TripAdvisor và tự hào được TripAdvisor vinh danh giải thưởng cao.This award is based on the reviews and opinions of our global travel community, and is the highest honor given by TripAdvisor.Đây là lý do tại sao chúng tôi nói về ngành du lịch với sự đụng chạm đến con người, dựa trên những dự án du lịch cộng đồng, hợp tác, đoàn kết, và tôn trọng di sản nghệ thuật vĩ đại vì đó là một con đường đích thực của cái đẹp[ 11].This is why we talk about tourism with a human touch, which is based on projects of community tourism, cooperation, solidarity, and an appreciation of the great artistic heritage which is an authentic way of beauty[11].Cần trao quyền cho cộng đồng địa phương dựa trên việc chia sẻ rộng rãi thông tin và kiến thức về các điểm đến du lịch, hiểu biết về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường của điểm đến.The local communities should be empowered based on the fact that people widely share information and knowledge about tourist destinations and deeply understand about the importance of protecting tourist destination environment.Hiện nay đất nước đang ủng hộ cho du lịch như một nguồn chính trong xóa đói giảm nghèo, hòa bình và hoạt động dựa trên sự hòa giải và cộng đồng, và tập trung này đã đưa thành viên tích cực và thụ động để đóng một vai trò quan trọng trong nguồn tài nguyên chưa được khai thác ở Rwanda và các vùng lân cận.Currently the country is advocating tourism as a primary source in poverty reduction, peace and reconciliation and community based activities, and this focus has put active and passive members to play an important role in this untapped resource in Rwanda and the neighboring regions.Dựa trên đặc trưng của từng vùng, Hội An đã xây dựng và phát triển các sản phẩm du lịch mới, cũng như chủ trương đẩy mạnh du lịch cộng đồng, tạo điều kiện để người dân được hưởng lợi ngay trên chính di sản của mình thông qua việc cho phát triển nhiều loại hình dịch vụ lưu trú trong dân.Based on the characteristics of each region, Hoi An has developed and developed new tourism products, as well as the policy of promoting community tourism, creating conditions for people to enjoy right on their own heritage. Through the development of many types of accommodation services in the people.Vào đầu thế kỷ 18,Plockton là một cộng đồng đánh cá phát triển mạnh, nhưng ngày nay thì phần lớn nền kinh tế của nó dựa vào thương mại du lịch từ du khách và các nhiếp ảnh gia là chính bởi những vẻ đẹp thiên nhiên nổi bật tại đây.During the early18th century, Plockton was a thriving fishing community, but today much of its economy relies on the tourist trade from visitors and photographers attracted to the area's outstanding natural beauty.Du lịch cho phép một cộng đồng đa dạng hóa nguồn thu nhập của họ và dựa vào một ngành duy nhất ít hơn.Tourism enables the community to expand its income sources and depend less on one industry.Du lịch cho phép một cộng đồng đa dạng hóa nguồn thu nhập của họ và dựa vào một ngành duy nhất ít hơn.Tourism allows a community to diversify their sources of income, and rely less on a single industry.Đây là một cộng đồng bị cô lập và một trong đó là không đặc biệt chào đón khách du lịch, mặc dù dựa vào thu nhập từ du khách.This is an isolated community and one which is not particularly welcoming to tourists, despite relying on income from visitors.Quá trình xây dựng sản phẩm vàtrải nghiệm du lịch phải dựa trên tinh thần của bốn loại hình du lịch đã được xác định trong Định hướng Phát triển Chiến lược Du lịch ASEAN 2011- 2015, đó là: du lịch văn hóa/ di sản, du lịch thiên nhiên, du lịch cộng đồng và du lịch trên sông/ biển.The strategy's product and experiencedevelopment process will continue to develop within the context of the four main products identified in the ASEAN Tourism Strategic Plan 2011-2015 and which will be promoted regionally: culture/heritage, nature, community-based and cruise/river based tourism..Giao sư Setsuya Nakada của Đại học Trung tâm nghiên cứu núi lửa của Tokyo được dẫn lời nói tại cuộc họp rằngViệt Nam không thể dựa đơn thuần vào đặc điểm địa chất của khu vực để có được họ công nhận, và làm thế nào họ rút ra sự chú ý của cộng đồng địa phương, khách du lịch, dân đi phượt và các nhà nghiên cứu trên thế giới là cũng quan trọng.Prof Setsuya Nakada of the University of Tokyo's Volcano Research Center wasquoted as saying at the meeting that Vietnam cannot rely merely on the areas' geological features to get them the recognition, and how they draw the attention of local communities, tourists and world researchers is also important.Kể từ năm 2015, HELVETAS và CRED quan chức đãthực hiện một số lần truy cập vào các khu vực này để đánh giá tình hình kinh tế- xã hội, nguồn chính của người dân về thu nhập, vai trò giới trong hoạt động sản xuất hiện nay, cũng như để xác định sự sẵn sàng người dân địa phương đối với cộng đồng phát triển du lịch dựa..Since 2015, HELVETAS and CRED officialshave made a number of visits to these areas to assess the social-economic situation, people's main source of income, the gender role in current production activities, as well as to determine the locals' willingness towards community-based tourism development.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 37, Thời gian: 0.0215

Từng chữ dịch

dutrạng từabroadoverseasdutính từdududanh từtravelcruiselịchdanh từcalendarschedulehistorytravellịchtính từhistoricaldựađộng từrelybaseddựathe basisdựadanh từbasedựatính từleancộngsự liên kếtplus du lịch phổ biến nhấtdu lịch quốc gia

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh du lịch dựa vào cộng đồng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Du Lịch Cộng đồng Tiếng Anh Là Gì