SẢN PHẨM DU LỊCH CỘNG ĐỒNG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SẢN PHẨM DU LỊCH CỘNG ĐỒNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sản phẩm du lịch
tourism producttourism productstravel productstourist productstouring productionscộng đồng
communitypubliccommunalcommunities
{-}
Phong cách/chủ đề:
In a series of solutions, the construction of community-based tourism products are paid special attention.Sản phẩm du lịch cộng đồng phù hợp với địa phương, bởi không ô nhiễm môi trường, người dân cũng không bị ảnh hưởng nhiều bởi hoạt động du lịch..
Community tourism products are suitable with the locality as the environment is not polluted and the local people are not affected much by tourism activities.Đây chính là nền tảng vững chắc để xây dựng vàphát triển một hệ thống các sản phẩm du lịch cộng đồng phong phú và hấp dẫn để thu hút ngày càng nhiều du khách đến với Việt Nam.
This is a solid foundation for building and developing a system of rich andattractive community-based tourism products to attract more and more visitors to Vietnam.Thứ nhất hỗ trợ người dân thông qua các hoạt động tình nguyện: xây dựng cơ sở vật chất( điện, đường, trường, trạm…),cùng người dân thiết kế ra những sản phẩm du lịch cộng đồng, đào tạo cho người dân và đưa sản phẩm đó đến khách du lịch..
The first objective is to support people through volunteering activities such as building facilities(electricity, roads, schools, and medical centre),designing community-based tourism products with local people, bringing for the locals, and bring the products to the tourists.Để phát triển du lịch cộng đồng thành một dòng sản phẩm du lịch hiệu quả mà không làm phá vỡ bản sắc văn hoá thì cần phải một chiến lược bài bản và lâu dài.
In order to develop community-based tourism into an efficient tourism product line that does not disrupt cultural identity,a long-term and functional strategy is needed.Để tạo chuỗi giá trị sản phẩm du lịch, Sa Pa tăng cường liên kết vùng, thông qua các tuyến du lịch cộng đồng.
In order to create a tourism product value chain, Sapa has strengthened regional links through community tourism routes.Nhiều sản phẩm du lịch bền vững đã được nghiên cứu xây dựng, như tour cộng đồng, tour trải nghiệm cho sinh viên và khách du lịch quốc tế, tour kết nối với những điểm du lịch tiềm năng….
Many sustainable tourism products have been researched, such as community tours, experience tours for students and international tourists, tours to connect potential destinations….Bằng những hoạt động hướng dẫn và hỗ trợ cụ thể, trung tâm khuyến khích người dân địa phương tham gia sâu hơn vào hoạt động du lịch,tạo ra nhiều sản phẩm du lịch mới, đồng thời tăng thu nhập cho cộng đồng.
By guidelines and specific support activities, the Center has encouraged local people to participate further in tourism activities,creating new tourism products and increasing income for the community.Thực tế phát triển du lịch cộng đồng cho thấy, người dân địa phương chính là chủ thể tạo ra sản phẩm du lịch, duy trì và gìn giữ văn hóa, phong tục, tập quán để thu hút khách đến nhiều hơn.
In reality, the community-based tourism showed that it's the local community that is a driver to create tourism products, maintain and preserve their culture and habits to attract more tourists.Thiết kế, tổ chức và quản lý sản phẩm du lịch hấp dẫn mà tác động tích cực sự phát triển của một cộng đồng hay quốc gia.
Design, organize and manage attractive tourism products that positively impact the development of a community or nation.Với nguồn lực 38% lao động trong lĩnh vực nông nghiệp và hơn 60% cư dân nông thôn,nên phát triển du lịch cộng đồng ở khu vực nông thôn sẽ tận dụng được nguồn lực tự nhiên, con người, văn hoá… để tạo ra nhiều sản phẩm du lịch để thu hút du khách tham quan, góp phần xây dựng nông thôn mới bền vững cả về kinh tế, văn hóa và môi trường.
With 38% of the labor force in the agricultural sector and more than 60%of population living in the countryside, developing community based tourism in rural areas will make use of natural, human and cultural resources to create a variety of tourism products to attract tourists, contribute to build a new sustainable rural economy, culture and environment.Dựa trên đặc trưng của từng vùng,Hội An đã xây dựng và phát triển các sản phẩm du lịch mới, cũng như chủ trương đẩy mạnh du lịch cộng đồng, tạo điều kiện để người dân được hưởng lợi ngay trên chính di sản của mình thông qua việc cho phát triển nhiều loại hình dịch vụ lưu trú trong dân.
Based on the characteristics ofeach region, Hoi An has developed and developed new tourism products, as well as the policy of promoting community tourism, creating conditions for people to enjoy right on their own heritage. Through the development of many types of accommodation services in the people.Theo đó, Đề án“ Phát triển du lịch cộng đồng tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2014-2020” đặt mục tiêu xây dựng loại hình du lịch cộng đồng thành sản phẩm du lịch hấp dẫn, góp phần bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa; giúp người dân giảm nghèo và góp phần thúc đẩy sự phát triển ngành du lịch địa phương.
Accordingly, the project of“Community-based Tourism Development in Bac Giang Province in the period of 2014-2020” aims to develop community-based tourism into an attractive tourist product, contribute to preserving and upholding cultural values, help local people to reduce poverty and contribute to boost local tourism.Quá trình xây dựng sản phẩm và trải nghiệm du lịch phải dựa trên tinh thần của bốn loại hình du lịch đã được xác định trong Định hướng Phát triển Chiến lược Du lịch ASEAN 2011- 2015, đó là: du lịch văn hóa/ di sản, du lịch thiên nhiên, du lịch cộng đồng và du lịch trên sông/ biển.
The strategy's product and experience development process will continue to develop within the context of the four main products identified in the ASEAN Tourism Strategic Plan 2011-2015 and which will be promoted regionally: culture/heritage, nature, community-based and cruise/river based tourism..Trung hòa cacbon có thể liên quan đến nhiều lĩnh vựclớn khác nhau bao gồm sản phẩm, tổ chức, cộng đồng, du lịch, sự kiện, dự án và tòa nhà.
Carbon neutrality canrelate to a large variety of areas including products, organisations, communities, travel, events, projects and buildings.Mang lại lợi ích và phúc lợi cho cộng đồng địa phương thông qua việc cung cấp các sản phẩm tự nhiên( chẳng hạn như lâm sản, hải sản) và dịch vụ( như nước sạch hoặc thu nhập từ các loại hình du lịch bền vững).
To bring benefits to, and to contribute to the welfare of, the local community through the provision of natural products(such as forest and fisheries products) and services(such as clean water or income derived from sustainable forms of tourism).Hội thảo sẽ bao gồm các cuộc thảo luận về việc xâydựng một thương hiệu chung từ các sản phẩm du lịch vì lợi ích cộng đồng, thiết kế lại và củng cố các trung tâm thông tin du khách, giới thiệu các bộ sản phẩm du lịch mới mẻ và có tính văn hóa, đồng thời xác định các vấn đề cần được hỗ trợ trong tương lai.
The workshop willinclude discussion on the development of a joint brand for community benefit tourism products, the re-design and strengthening of visitor information centres, introduction of innovative and culturally appropriate tourism packages, and identifying areas in need of future support.Cộng đồng xã Tam Thanh cũng đang thí điểm xây dựng các sản phẩm du lịch độc đáo, phù hợp để thu hút du khách như dịch vụ trải nghiệm thuyền thúng trên sông Trường Giang( hiện có 15 thuyền, thúng), dịch vụ homestay( gồm 11 hộ- 19 phòng).
Tam Thanh community is also piloting unique tourism products to attract tourists, such as the boatboat experience on the Truong Giang River(currently there are 15 boats), homestay services( 11 households- 19 rooms).Sự tham gia của cộng đồng: Du lịch dựa vào nguồn lực cộng đồng tới mức có thể, khuyến khích các doanh nghiệp nhỏ ở địa phương và các nhóm công dân xây dựng quan hệ đối tác để thúc đẩy và cung cấp một trải nghiệm viếng thăm trung thực và bán sản phẩm địa phương một cách hiệu quả.
Community involvement: Base tourism on community resources to the extent possible, encouraging local small businesses and civic groups to build partnerships to promote and provide a distinctive, honest visitor experience and market their locales effectively.Các hãng lữ hành ở thành phốCần Thơ rất quan tâm đến các sản phẩm du lịch biển, du lịch cộng đồng và đặc biệt là các tour du lịch về nguồn gắn với đường bay.
Travel agencies in Can Tho city arevery interested in marine tourism products, community tourism and especially source tours attached to flight routes.Các điểm du lịch dựa vào cộng đồng tại tỉnh Trat thuộc hệ thống sản phẩm du lịch CBT của Thái Lan với nhiều phân khu như miền Bắc, miền Nam, miền Trung và khu vực Đông Bắc.
Community-based tourist attractions in Trat province belong to the CBT system of Thailand with many subdivisions such as North, South, Central and Northeast.Nhằm đẩy mạnh tuyên truyền cho Hội chợ VITM Cần Thơ 2019 và quảng bá các hoạt động kích cầu,giới thiệu các sản phẩm du lịch của các địa phương, doanh nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long( ĐBSCL) để tạo sự lan tỏa, gắn kết cộng đồng doanh nghiệp trong.
(Travel Magazine)- To promote propaganda for Can Tho VITM Fair 2019 and promote stimulating activities,introduce tourism products of localities and businesses in the Mekong Delta(Mekong Delta) to create spillover, to unite the domestic and fore.Dự án hỗ trợ sự tham gia của cộng đồng, dùng các khu du lịch và sản phẩm của cộng đồng để phát triển ngành MICE.
Encouraging community involvement by including local tourist attractions and products in the development of the MICE industry.Hành trình của chúng tôi tiếptục trong nền tảng gây quỹ cộng đồng Xiaomi với một sản phẩm khác có thể rất hữu ích cho việc đi du lịch..
Our journey continues in the Xiaomi crowdfunding platform with yet another product that could be very useful for traveling.Đến nay,chợ vẫn thu hút nhiều khách du lịch đến mua sắm các sản phẩm thủ công và thực phẩm của cộng đồng người Amish địa phương.
It remains popular today, and tourists flock here to purchase hand-crafted products and foods made by the local Amish community.Cho dù đó là những chuyến du lịch hay một sản phẩm mới mà tôi thấy hứng thú, thì tính minh bạch chính là yếu tố then chốt khi tôi tương tác với cộng đồng.
Whether it's my travels or a new product I'm excited about, transparency is a key component for interacting with my community.Cho tới nay, khu chợ này vẫn nổi tiếng,và khách du lịch đổ về đây để mua các sản phẩm thủ công và các thực phẩm do cộng đồng người dân Amish làm.
It remains popular today, and touristsflock here to purchase hand-crafted products and foods made by the local Amish community.Mang lại lợi ích và phúc lợi cho cộng đồng địa phương thông qua việc cung cấp các sản phẩm tự nhiên( chẳng hạn như lâm sản, hải sản) và dịch vụ( như nước sạch hoặc thu nhập từ các loại hình du lịch bền vững).
Providing benefits and contribution to welfare of local community through ensuring natural products(as forestry and fishery products) and services(as clean water or tourism incomes) to local community..Là TVV,chúng tôi có rất nhiều thứ để chia sẻ- các sản phẩm tuyệt vời làm cho cuộc sống tốt hơn, cộng đồng bạn bè hỗ trợ chúng tôi, nhân viên hỗ trợ kinh doanh và kế hoạch hoa hồng tuyệt vời được thưởng bằng chuyến du lịch, lợi ích về tài chính và nhiều hơn nữa.
We IPC's have a lot to share- terrific products that make lives better, a community of friends to support us, a corporate support staff and a great compensation plan that rewards with travel, financial gain and more.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 37, Thời gian: 0.018 ![]()
sản phẩm di chuyểnsản phẩm dữ liệu

Tiếng việt-Tiếng anh
sản phẩm du lịch cộng đồng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sản phẩm du lịch cộng đồng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sảndanh từsảnpropertyestateoutputsảnđộng từproducephẩmdanh từphẩmfooddignityworkartdutrạng từabroadoverseasdutính từdududanh từtravelcruiselịchdanh từcalendarschedulehistorytravellịchtính từhistoricalcộngsự liên kếtpluscộngdanh từcommunitypartnerTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Du Lịch Cộng đồng Tiếng Anh Là Gì
-
Du Lịch Cộng đồng (Community Based Tourism - CBT)
-
Du Lịch Cộng đồng (Community-Based Tourism - CBT) Là Gì? Các ...
-
Du Lịch Cộng đồng Tiếng Anh Là Gì
-
Du Lịch Cộng đồng Tiếng Anh Là Gì
-
DU LỊCH DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Du Lịch Cộng đồng Tiếng Anh Là Gì
-
Du Lịch Cộng đồng Là Gì? 6 Loại Hình Du Lịch Cộng đồng đặc Sắc
-
Du Lịch Cộng đồng Là Gì? Hình Thức, đặc điểm Và Tác động?
-
Du Lịch Cộng đồng Tiếng Anh Là Gì - Công Lý & Pháp Luật
-
Khái Niệm Du Lịch Cộng đồng Là Gì? - Luận Văn 99
-
Du Lịch Sinh Thái Cộng đồng – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN - Khoa Ngoại Ngữ